khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

18/04/2026 240 Lưu

II. Use the words given to complete the sentences.

Thank/ give/ me/ nice present/ my birthday.

____________________________________________________________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Thank you for giving me a nice present on my birthday.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Thank you for giving me a nice present on my birthday.

Cấu trúc: Thank you / someone + for + V-ing + O.

“my birthday” là dịp cụ thể nên dùng giới từ “on”.

Dịch nghĩa: Cảm ơn bạn đã tặng tôi một món quà dễ thương vào sinh nhật.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

It/ not/ easy/ finish/ this test/ 30 minutes.

____________________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

It is not easy to finish this test in 30 minutes.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: It is not easy to finish this test in 30 minutes.

Cấu trúc: It is + adj + (for O) + to V-inf... (Thật là [tính từ] để làm việc gì đó).

Khoảng thời gian cần giới từ “in” (trong vòng 30 phút).

Dịch nghĩa: Làm bài kiểm tra này trong 30 phút không dễ chút nào.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. a lot          
B. a few                       
C. much        
D. a little

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

A. a lot: (Cần có “of” mới đi được với danh từ)

B. a few: một vài (Đi với danh từ đếm được số nhiều)

C. much: nhiều (Thường dùng trong câu phủ định, nghi vấn)

D. a little: một ít / một chút (Đi với danh từ không đếm được)

“Time” (thời gian) là danh từ không đếm được. Cụm từ “Hurry up!” (Nhanh lên) cho thấy họ còn rất ít thời gian.

→ Hurry up! We have a little time before the train leaves.

Dịch nghĩa: Nhanh lên! Chúng ta chỉ còn một chút thời gian trước khi tàu chạy thôi.

Câu 2

A. storing seeds
B. storing money         
C. how seeds grow       
D. kinds of seeds

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Câu chuyện này chủ yếu nói về

A. việc lưu trữ hạt giống

B. việc lưu trữ tiền

C. cách hạt giống phát triển

D. các loại hạt giống

Đoạn văn nói về một ngân hàng đặc biệt lưu trữ hạt giống từ khắp nơi trên thế giới, không phải tiền.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. pancake    
B. panda                  
C. pasta         
D. pants

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. time          
B. restaurant                
C. food         
D. food stall

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. a store      
B. a supermarket         
C. a mall     
D. a factory

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP