Câu hỏi:

18/04/2026 3 Lưu

Một học sinh thêm 50 g sữa ở nhiệt độ \({20^ \circ }{\rm{C}}\) vào 350 g trà ở nhiệt độ \({80^ \circ }{\rm{C}}\), nhiệt độ cuối cùng của hỗn hợp là bao nhiêu? Cho nhiệt dung riêng của sữa \(3800{\rm{\;J}}/\left( {{\rm{kg}}.{\rm{K}}} \right)\). Nhiệt dung riêng của trà \(4200{\rm{\;J}}/\left( {{\rm{kg}}:{\rm{K}}} \right)\).

A. \(50,{0^ \circ }{\rm{C}}\).

B. \(72,{5^ \circ }{\rm{C}}\).

C. \(73,{1^ \circ }{\rm{C}}\).

D. \(77,{4^ \circ }{\rm{C}}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn C: \({T_{cb}} = 73,{1^o}C\)

Gọi: Nhiệt lượng sữa đã thu vào là \({Q_s}\) với \({Q_s} = {m_s}.{c_s}.(t - {t_{os}})\)

Nhiệt lượng trà đã tỏa ra là \({Q_{tr}}\)với \({Q_{tr}} = {m_{tr}}.{c_{tr}}.({t_{otr}} - t)\)

Nhiệt độ của hỗn hợp sau khi đạt trạng thái cân bằng nhiệt là T

Áp dụng phương trình cân bằng nhiệt ta có:

\(\begin{array}{c}{Q_s} = {Q_{tr}}\\ \to {m_{tr}}.{c_{tr}}.({t_{otr}} - t) = {m_s}.{c_s}.(t - {t_{os}})\\ \to t({m_s}.{c_s} + {m_{tr}}.{c_{tr}}) = {m_s}.{c_s}{t_{os}} + {m_{tr}}.{c_{tr}}.{t_{otr}}\\ \to t = \frac{{{m_s}.{c_s}{t_{os}} + {m_{tr}}.{c_{tr}}.{t_{otr}}}}{{{m_s}.{c_s} + {m_{tr}}.{c_{tr}}}} = 73,{1^o}C\end{array}\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Tỉ số giữa số hạt nhân X còn lại trong mẫu và số hạt nhân \(Y\) đã sinh ra ở thời điểm t bất kì là

\[\frac{{{N_x}}}{{{N_y}}} = \frac{1}{{{2^{\frac{t}{T}}} - 1}}\]

Ở thời điểm \({t_1} = {t_0}\) (năm): \[\frac{1}{{{2^{\frac{{{t_0}}}{T}}} - 1}} = \frac{1}{3} \to \frac{{{t_0}}}{T} = 2.\]

Ở thời điểm \({{\rm{t}}_2} = {{\rm{t}}_{\rm{o}}} + 24,6\)(năm): \[\frac{1}{{{2^{\frac{{{t_0} + 24,6}}{T}}} - 1}} = \frac{1}{{15}} \to \frac{{{t_0} + 24,6}}{T} = 4 \to T = 12,3\](năm).

Câu 2

A.

tỉ lệ thuận với số chỉ trên nhiệt kế Celsius.

B.

lớn hơn số chỉ trên nhiệt kế Celsius.

C.

nhỏ hơn số chỉ trên nhiệt kế Celsius.

D.

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn số chỉ trên nhiệt kế Celsius.

Lời giải

Chọn B

lớn hơn số chỉ trên nhiệt kế Celsius.

Từ công thức liên hệ \(T(K) = t{(^o}C) + 273\) suy ra đáp án.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Hiệu điện thế của nguồn điện.

B.

Khối lượng riêng của vòng dây.

C.

Điện trở của vòng dây.

D.

Đường kính của vòng dây.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \({\rm{N}} = {{\rm{N}}_0} \cdot {2^{\frac{{ - t}}{{{\rm{\;T}}}}}}\).

B. \({\rm{N}} = {{\rm{N}}_0} \cdot {2^{\frac{{\rm{t}}}{{\rm{T}}}}}\).

C. \({\rm{N}} = {{\rm{N}}_0} \cdot {2^{\frac{{\rm{T}}}{t}}}\).

D. \({\rm{N}} = {{\rm{N}}_0} \cdot {2^{\frac{{ - {\rm{T}}}}{t}}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a. Số neutron của hạt nhân \(\;{}_Z^A{\rm{Mg}}\) là 12.

Đúng
Sai

b. Chu kỳ bán rã của hạt nhân \(\;_{11}^{24}{\rm{Na}}\) là 15 h.

Đúng
Sai

c. Độ phóng xạ của \(\;_{11}^{24}{\rm{Na}}\) ở thời điểm \({\rm{t}} = 0\) là \(7,{73.10^{17}}{\rm{\;Bq}}\).

Đúng
Sai

d. Ở thời điểm t, tỉ số giữa khối lượng \(\;{}_Z^A{\rm{Mg}}\) và \(\;_{11}^{24}{\rm{Na}}\) là 3 thì tại thời điểm \({{\rm{t}}_2} = {{\rm{t}}_1} + 3{\rm{\;T}}\) tỉ số khối lượng hạt nhân \(\;_Z^A{\rm{Mg}}\) và \(\;_{11}^{24}{\rm{Na}}\) bằng 8.

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP