Câu hỏi:

18/04/2026 47 Lưu

Một bình đun nước nóng bằng điện có công suất \(9,0{\rm{\;kW}}{\rm{.}}\) Nước được làm nóng khi đi qua buồng đốt của bình. Nước chảy qua buồng đốt với lưu lượng \(5,{8.10^{ - 2}}{\rm{\;kg}}/{\rm{s}}{\rm{.}}\) Nhiệt độ của nước khi đi vào buồng đốt là \({15^ \circ }{\rm{C}}{\rm{.}}\) Cho nhiệt dung riêng của nước là \(4200J/kg \cdot K\,\)Bỏ qua mọi hao phí.

a. Nhiệt độ của nước khi ra khỏi buồng đốt là \({50^ \circ }{\rm{C}}{\rm{.}}\)

Đúng
Sai

b. Nếu nhiệt độ của nước khi đi vào buồng đốt tăng gấp đôi thì nhiệt độ nước ra khỏi buồng đốt tăng gấp đôi.

Đúng
Sai

c. Nếu công suất điện giảm 2 lần thì nhiệt độ nước ra khỏi buồng đốt là \({35^ \circ }{\rm{C}}{\rm{.}}\)

Đúng
Sai

d. Để điều chỉnh nhiệt độ của nước ra khỏi buồng đốt, ta có thể thay đổi công suất điện; lưu lượng dòng nước; nhiệt độ nước đi vào.

Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Nhiệt độ của nước khi ra khỏi buồng đốt là \({50^ \circ }{\rm{C}}{\rm{.}}\)

Xét trong thời gian \(t = 1\,s\) thì

Nhiệt lượng bình đã cung cấp cho nước trong là \(Q = P.t = 9000\,J\)

Khối lượng nước được làm nóng chảy qua bình là m = \(5,{8.10^{ - 2}}{\rm{\;kg}}\)

Ta có: \(Q = mc({t_2} - {t_1}) \Rightarrow {t_2} = {t_1} + \frac{Q}{{mc}} = 15 + \frac{{9000}}{{0,058 \cdot 4200}} = 51,9\,^\circ C\)

a) Sai.

b) Nếu nhiệt độ của nước khi đi vào buồng đốt tăng gấp đôi thì nhiệt độ nước ra khỏi buồng đốt tăng gấp đôi.

Do \({t_2} = {t_1} + \frac{Q}{{mc}}\)nên nhiệt độ nước ra và nhiệt độ của nước khi đi vào không có mối quan hệ tỉ lệ thuận.

b) Sai.

c) Nếu công suất điện giảm 2 lần thì nhiệt độ nước ra khỏi buồng đốt là \({35^ \circ }{\rm{C}}{\rm{.}}\)

Khi P giảm 2 lần thì nhiệt lượng nước hấp thụ trong 1 s là 4500 J.

\({t_2} = {t_1} + \frac{Q}{{mc}} = 15 + \frac{{4500}}{{0,058 \cdot 4200}} = 33,5\,^\circ C\)

c) Sai.

d) Để điều chỉnh nhiệt độ của nước ra khỏi buồng đốt, ta có thể thay đổi công suất điện; lưu lượng dòng nước; nhiệt độ nước đi vào.

Do \({t_2} = {t_1} + \frac{Q}{{mc}}\)nên nhiệt độ của nước ra khỏi buồng đốt phụ thuộc vào công suất điện, lưu lượng dòng nước và nhiệt độ nước đi vào.

d) Đúng.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

12,3

Tỉ số giữa số hạt nhân X còn lại trong mẫu và số hạt nhân \(Y\) đã sinh ra ở thời điểm t bất kì là

\[\frac{{{N_x}}}{{{N_y}}} = \frac{1}{{{2^{\frac{t}{T}}} - 1}}\]

Ở thời điểm \({t_1} = {t_0}\) (năm): \[\frac{1}{{{2^{\frac{{{t_0}}}{T}}} - 1}} = \frac{1}{3} \to \frac{{{t_0}}}{T} = 2.\]

Ở thời điểm \({{\rm{t}}_2} = {{\rm{t}}_{\rm{o}}} + 24,6\)(năm): \[\frac{1}{{{2^{\frac{{{t_0} + 24,6}}{T}}} - 1}} = \frac{1}{{15}} \to \frac{{{t_0} + 24,6}}{T} = 4 \to T = 12,3\](năm).

Lời giải

Chọn A: Nội năng của khí gần như tối thiểu khi nhiệt độ tuyệt đối bằng 0 và tăng khi nhiệt độ tăng.

+ Nội năng của một khí có thể được biểu thức theo công thức: \(U = \frac{3}{2}nRT\)

trong đó U là nội năng, n là số mol, R là hằng số khí lý tưởng, và T là nhiệt độ (Kelvin).

+ Biểu thức này chỉ ra rằng nội năng của khí tỷ lệ thuận với nhiệt độ của nó.

Câu 3

a. Số neutron của hạt nhân \(\;{}_Z^A{\rm{Mg}}\) là 12.

Đúng
Sai

b. Chu kỳ bán rã của hạt nhân \(\;_{11}^{24}{\rm{Na}}\) là 15 h.

Đúng
Sai

c. Độ phóng xạ của \(\;_{11}^{24}{\rm{Na}}\) ở thời điểm \({\rm{t}} = 0\) là \(7,{73.10^{17}}{\rm{\;Bq}}\).

Đúng
Sai

d. Ở thời điểm t, tỉ số giữa khối lượng \(\;{}_Z^A{\rm{Mg}}\) và \(\;_{11}^{24}{\rm{Na}}\) là 3 thì tại thời điểm \({{\rm{t}}_2} = {{\rm{t}}_1} + 3{\rm{\;T}}\) tỉ số khối lượng hạt nhân \(\;_Z^A{\rm{Mg}}\) và \(\;_{11}^{24}{\rm{Na}}\) bằng 8.

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Khi đóng khóa K.

B.

Khi ngắt khóa \(K\).

C.

Sau khi đóng khóa K và dòng điện qua X đã ổn định.

D.

Sau khi đóng khóa \(K\) và di chuyển con chạy biến trở.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

tỉ lệ thuận với số chỉ trên nhiệt kế Celsius.

B.

lớn hơn số chỉ trên nhiệt kế Celsius.

C.

nhỏ hơn số chỉ trên nhiệt kế Celsius.

D.

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn số chỉ trên nhiệt kế Celsius.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Hiệu điện thế của nguồn điện.

B.

Khối lượng riêng của vòng dây.

C.

Điện trở của vòng dây.

D.

Đường kính của vòng dây.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a. Áp suất của khối khí bên trong ống thuỷ tinh ở hình 1 bằng áp suất khí quyển.

Đúng
Sai

b. Độ cao cột thuỷ ngân giảm do áp suất của khí trong ống thuỷ tinh tăng lên.

Đúng
Sai

c. Áp suất của khí trong ống thuỷ tinh ở hình 1 là 65 cmHg.

Đúng
Sai

d. Độ cao cột không khí bên trong ống thuỷ tinh ở hình 2 là \(74,2{\rm{\;cm}}{\rm{.}}\)

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP