Task 3. Rearrange the words to make correct sentences. There is one example.
Example: cake? / like / birthday / they / Do → Do they like birthday cake?
two / o’clock / It’s / the / in / afternoon.
→ _______________________________________________________________________.
Task 3. Rearrange the words to make correct sentences. There is one example.
Example: cake? / like / birthday / they / Do → Do they like birthday cake?
two / o’clock / It’s / the / in / afternoon.
→ _______________________________________________________________________.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
It’s two o’clock in the afternoon.
Mẫu câu để nói về mốc thời gian trong ngày: S + at + giờ + cụm từ chỉ mốc thời gian trong ngày.
- “It’s” là chủ ngữ, ở đây để chỉ thời gian.
- “two o’clock” nghĩa là “2 giờ”.
- “in the afternoon” là cụm chỉ thời gian trong ngày, nghĩa là “vào buổi chiều”.
Ghép các từ theo đúng trật tự, ta có câu hoàn chỉnh: It’s two o’clock in the afternoon.
Dịch nghĩa: Bây giờ là hai giờ chiều.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
sunny. / hat / on / sun / Put / it’s / your / because
→ _______________________________________________________________________.
sunny. / hat / on / sun / Put / it’s / your / because
→ _______________________________________________________________________.
Đáp án:
Put on your sun hat because it’s sunny.
Mẫu câu để nói lý do làm việc gì/thích cái gì đấy: S + V + because + S + V.
- “Put on” là cụm động từ, nghĩa là “đội/mặc vào”.
- “your sun hat” là cụm danh từ, nghĩa là “mũ che nắng của bạn”.
- “because” là từ nối, nghĩa là “bởi vì”.
- “it’s” dùng để nói về thời tiết.
- “sunny” là tính từ, nghĩa là “trời nắng”.
Ghép các từ theo đúng trật tự, ta có câu hoàn chỉnh: Put on your sun hat because it’s sunny.
Dịch nghĩa: Hãy đội mũ che nắng vì trời đang nắng.
Câu 3:
He / volleyball. / doesn’t / like / playing
→ _______________________________________________________________________.
He / volleyball. / doesn’t / like / playing
→ _______________________________________________________________________.
Đáp án:
He doesn’t like playing volleyball.
Mẫu câu dùng để nói ai đó không thích/không làm gì: S + don’t/doesn’t + like + N.
- “He” là chủ ngữ số ít, nghĩa là “anh ấy”.
- “doesn’t” là dạng phủ định, dùng với chủ ngữ số ít trong thì hiện tại đơn.
- “like” là động từ, nghĩa là “thích”.
- “playing volleyball” là cụm động từ dạng V-ing, nghĩa là “chơi bóng chuyền”.
Ghép các từ theo đúng trật tự, ta có câu hoàn chỉnh: He doesn’t like playing volleyball.
Dịch nghĩa: Anh ấy không thích chơi bóng chuyền.
Câu 4:
was / My / young / pretty. / mom / and
→ _______________________________________________________________________.
was / My / young / pretty. / mom / and
→ _______________________________________________________________________.
Đáp án:
My mom was young and pretty.
Mẫu câu dùng để miêu tả ngoại hình của ai đó trong quá khứ: S + was/were + tính từ chỉ đặc điểm ngoại hình.
- “My mom” là chủ ngữ, nghĩa là “mẹ của tớ” (số ít).
- “was” là động từ to be ở quá khứ, dùng với số ít.
- “young and pretty” là các tính từ, nghĩa là “trẻ và xinh đẹp”.
Ghép các từ theo đúng trật tự, ta có câu hoàn chỉnh: My mom was young and pretty.
Dịch nghĩa: Mẹ tớ còn trẻ và xinh đẹp.
Câu 5:
Turn / the / right / at / light. / traffic
→ _______________________________________________________________________.
Turn / the / right / at / light. / traffic
→ _______________________________________________________________________.
Đáp án:
Turn right at the traffic light.
Mẫu câu để chỉ đường/phương hướng: V (nguyên mẫu) + tính từ chỉ phương hướng + at + địa điểm.
- “Turn” là động từ, nghĩa là “rẽ”.
- “right” là trạng từ, nghĩa là “bên phải”.
- “at the traffic light” là cụm chỉ địa điểm mốc, nghĩa là “ở đèn giao thông”.
Ghép các từ theo đúng trật tự, ta có câu hoàn chỉnh: Turn right at the traffic light.
Dịch nghĩa: Rẽ phải tại đèn giao thông.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
Turn right at the traffic light.
Mẫu câu để chỉ đường/phương hướng: V (nguyên mẫu) + tính từ chỉ phương hướng + at + địa điểm.
→ Với các từ cho sẵn, ta được câu hoàn chỉnh: Turn right at the traffic light.
Dịch nghĩa: Rẽ phải tại đèn giao thông.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
Trong hình là một cô gái ngủ vào lúc 10 giờ → Mẫu câu hỏi thời gian nào làm việc gì: What time do/does + S + V? - Câu trả lời tương ứng là: S + V + at + giờ + cụm từ chỉ mốc thời gian trong ngày.
→ Câu cần viết là: She goes to bed at ten o’clock in the evening.
Dịch nghĩa: Chị gái cậu đi ngủ vào lúc mấy giờ? - Chị ấy đi ngủ vào lúc mười giờ tối.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.




