Câu hỏi:

24/04/2026 46 Lưu

Task 2. Reorder the words.

0. live / Tran Hung Dao Street / My friends / in

My friends live in Tran Hung Dao Street.

on Sundays / he / do / What does / ?

________________________________________________________________________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

What does he do on Sundays?

What does he do on Sundays?

- Từ để hỏi: What (Gì/Làm gì)

- Trợ động từ: does

- Chủ ngữ: he (anh ấy)

- Hành động: do (làm)

- Thời gian: on Sundays (vào các ngày Chủ nhật)

→ What does he do on Sundays?

Dịch nghĩa: Anh ấy làm gì vào các ngày Chủ nhật?

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

farmer/ My grandfather / is / a /.

________________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

My grandfather is a farmer.

My grandfather is a farmer.

- Chủ ngữ: My grandfather (Ông của tớ)

- Động từ to be: is (là)

- Nghề nghiệp: a farmer (một nông dân)

→ My grandfather is a farmer.

Dịch nghĩa: Ông của tớ là một nông dân.

Câu 3:

clean / at noon / the floor / I /.

________________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

I clean the floor at noon.

I clean the floor at noon.

- Chủ ngữ: I (Tớ)

- Hành động: clean the floor (lau sàn nhà)

- Thời gian: at noon (vào buổi trưa)

→ I clean the floor at noon.

Dịch nghĩa: Tớ lau sàn nhà vào buổi trưa.

Câu 4:

a / round face / has / My sister

________________________________________________________________________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

My sister has a round face.

My sister has a round face.

- Chủ ngữ: My sister (Chị/Em gái của tớ)

- Động từ: has (có)

- Đặc điểm: a round face (một khuôn mặt tròn)

→ My sister has a round face.

Dịch nghĩa: Chị/Em gái của tớ có một khuôn mặt tròn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Lời giải

True

Hoa lives in a busy city. (Hoa sống ở một thành phố nhộn nhịp.)

Thông tin: She lives in a busy city. (Cô ấy sống ở một thành phố nhộn nhịp).

→ Do đó, khẳng định Hoa sống ở một thành phố nhộn nhịp (lives in a busy city) là đúng.

Câu 2

A. He’s an office worker 
B. He’s a policeman. 
C. He’s an actor.

Lời giải

What does he do? (Anh ấy làm nghề gì?)

A. He's an office worker. (Anh ấy là nhân viên văn phòng.)

B. He's a policeman. (Anh ấy là cảnh sát.)

C. He's an actor. (Anh ấy là diễn viên.)

Ta thấy hình ảnh một người đàn ông mặc vest, cầm cúp vàng và bảng thông tin quay phim Chọn C.

Câu 3

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. busy                        

B. live                      
C. noisy                                     
D. quiet

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. actor                       

B. hospital                
C. farmer                                                          
D. nurse

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP