Task 2. Reorder the words.
0. live / Tran Hung Dao Street / My friends / in
My friends live in Tran Hung Dao Street.
on Sundays / he / do / What does / ?
________________________________________________________________________
Task 2. Reorder the words.
0. live / Tran Hung Dao Street / My friends / in
My friends live in Tran Hung Dao Street.
on Sundays / he / do / What does / ?
________________________________________________________________________Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
What does he do on Sundays?
- Từ để hỏi: What (Gì/Làm gì)
- Trợ động từ: does
- Chủ ngữ: he (anh ấy)
- Hành động: do (làm)
- Thời gian: on Sundays (vào các ngày Chủ nhật)
→ What does he do on Sundays?
Dịch nghĩa: Anh ấy làm gì vào các ngày Chủ nhật?
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
farmer/ My grandfather / is / a /.
________________________________________________________________________
farmer/ My grandfather / is / a /.
________________________________________________________________________
Đáp án:
My grandfather is a farmer.
- Chủ ngữ: My grandfather (Ông của tớ)
- Động từ to be: is (là)
- Nghề nghiệp: a farmer (một nông dân)
→ My grandfather is a farmer.
Dịch nghĩa: Ông của tớ là một nông dân.
Câu 3:
clean / at noon / the floor / I /.
________________________________________________________________________
clean / at noon / the floor / I /.
________________________________________________________________________
Đáp án:
I clean the floor at noon.
- Chủ ngữ: I (Tớ)
- Hành động: clean the floor (lau sàn nhà)
- Thời gian: at noon (vào buổi trưa)
→ I clean the floor at noon.
Dịch nghĩa: Tớ lau sàn nhà vào buổi trưa.
Câu 4:
a / round face / has / My sister
________________________________________________________________________
a / round face / has / My sister
________________________________________________________________________
Đáp án:
My sister has a round face.
- Chủ ngữ: My sister (Chị/Em gái của tớ)
- Động từ: has (có)
- Đặc điểm: a round face (một khuôn mặt tròn)
→ My sister has a round face.
Dịch nghĩa: Chị/Em gái của tớ có một khuôn mặt tròn.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
True
Hoa lives in a busy city. (Hoa sống ở một thành phố nhộn nhịp.)
Thông tin: She lives in a busy city. (Cô ấy sống ở một thành phố nhộn nhịp).
→ Do đó, khẳng định Hoa sống ở một thành phố nhộn nhịp (lives in a busy city) là đúng.
Lời giải
What does he do? (Anh ấy làm nghề gì?)
A. He's an office worker. (Anh ấy là nhân viên văn phòng.)
B. He's a policeman. (Anh ấy là cảnh sát.)
C. He's an actor. (Anh ấy là diễn viên.)
Ta thấy hình ảnh một người đàn ông mặc vest, cầm cúp vàng và bảng thông tin quay phim Chọn C.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


