khoahoc.vietjack.com

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. 4
2. 3
3. 1
4. 2

1.

Thông tin: A: What does your brother do on Sundays?

B: He plays tennis.

Dịch nghĩa: A: Anh trai/em trai của bạn làm gì vào các ngày Chủ Nhật?

B: Anh ấy chơi quần vợt.

2.

Thông tin: A: When do you read books?

B: In the afternoon.

Dịch nghĩa: A: Bạn đọc sách khi nào?

B: Vào buổi chiều.

3.

Thông tin: A: Is your mother an office worker?

B: Yes, she is.

Dịch nghĩa: A: Mẹ của bạn có phải là nhân viên văn phòng không?

B: Đúng vậy, bà ấy là nhân viên văn phòng.

4.

Thông tin: A: What does she look like?

B: She has big eyes.

Dịch nghĩa: A: Cô ấy trông như thế nào?

B: Cô ấy có đôi mắt to.

Audio script:

1. A: What does your brother do on Sundays?

B: He plays tennis.

2. A: When do you read books?

B: In the afternoon.

3. A: Is your mother an office worker?

B: Yes, she is.

4. A: What does she look like?

B: She has big eyes.

Dịch bài nghe:

1. A: Anh trai/em trai của bạn làm gì vào các ngày Chủ Nhật?

B: Anh ấy chơi quần vợt.

2. A: Bạn đọc sách khi nào?

B: Vào buổi chiều.

3. A: Mẹ của bạn có phải là nhân viên văn phòng không?

B: Đúng vậy, bà ấy là nhân viên văn phòng.

4. A: Cô ấy trông như thế nào?

B: Cô ấy có đôi mắt to.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. He’s an office worker 
B. He’s a policeman. 
C. He’s an actor.

Lời giải

What does he do? (Anh ấy làm nghề gì?)

A. He's an office worker. (Anh ấy là nhân viên văn phòng.)

B. He's a policeman. (Anh ấy là cảnh sát.)

C. He's an actor. (Anh ấy là diễn viên.)

Ta thấy hình ảnh một người đàn ông mặc vest, cầm cúp vàng và bảng thông tin quay phim Chọn C.

Câu 2

Lời giải

Đáp án:

True

True

Hoa lives in a busy city. (Hoa sống ở một thành phố nhộn nhịp.)

Thông tin: She lives in a busy city. (Cô ấy sống ở một thành phố nhộn nhịp).

→ Do đó, khẳng định Hoa sống ở một thành phố nhộn nhịp (lives in a busy city) là đúng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. busy                        

B. live                      
C. noisy                                     
D. quiet

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. actor                       

B. hospital                
C. farmer                                                          
D. nurse

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP