Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 6 to 11.
Maintaining Cultural Roots While Living Abroad
Living in another country can be exciting, (6) ____________ it is easy to feel distant from your traditions. Here are some simple ways to stay connected to your culture and build a strong sense of identity.
● Try joining local cultural clubs, including weekend groups that celebrate festivals or shared traditions.
● Consider (7) ____________ part in small community events that remind you of home.
● Cook familiar dishes and share them with friends, using (8) ____________.
● Visit cultural centres and engage with (9) ____________ people who understand your background.
● Keep photos and mementos from home, which can give comfort during busy days.
● Spend time teaching your children simple customs, such as greetings or stories, and help them feel proud (10) ____________ their heritage.
By choosing activities that strengthen your cultural ties, you can feel more (11) ____________ while building a new life abroad.
Living in another country can be exciting, (6) ____________ it is easy to feel distant from your traditions.
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 6 to 11.
Maintaining Cultural Roots While Living Abroad
Living in another country can be exciting, (6) ____________ it is easy to feel distant from your traditions. Here are some simple ways to stay connected to your culture and build a strong sense of identity.
● Try joining local cultural clubs, including weekend groups that celebrate festivals or shared traditions.
● Consider (7) ____________ part in small community events that remind you of home.
● Cook familiar dishes and share them with friends, using (8) ____________.
● Visit cultural centres and engage with (9) ____________ people who understand your background.
● Keep photos and mementos from home, which can give comfort during busy days.
● Spend time teaching your children simple customs, such as greetings or stories, and help them feel proud (10) ____________ their heritage.
By choosing activities that strengthen your cultural ties, you can feel more (11) ____________ while building a new life abroad.
A. and
Quảng cáo
Trả lời:
A. and: dùng để nối các ý bổ trợ, cùng hướng.
B. because: dùng để chỉ nguyên nhân.
C. or: dùng để chỉ sự lựa chọn.
D. but: dùng để chỉ sự đối lập.
→ Living in another country can be exciting, but it is easy to feel distant from your traditions.
Chọn D.
Dịch nghĩa: Sống ở một quốc gia khác có thể rất thú vị, nhưng bạn cũng dễ dàng cảm thấy xa rời những truyền thống của mình.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
● Consider (7) ____________ part in small community events that remind you of home.
● Consider (7) ____________ part in small community events that remind you of home.
A. take
Ta có cấu trúc: consider + V-ing: Cân nhắc làm việc gì
→ Consider taking part in small community events that remind you of home.
Chọn B.
Dịch nghĩa: Hãy cân nhắc việc tham gia vào các sự kiện cộng đồng nhỏ gợi nhớ cho bạn về quê hương.
Câu 3:
● Cook familiar dishes and share them with friends, using (8) ____________.
● Cook familiar dishes and share them with friends, using (8) ____________.
Câu này kiểm tra kiến thức về trật tự tính từ trong cụm danh từ. Quy tắc sắp xếp: Quality (Chất lượng/Đặc điểm) + Type/Purpose (Loại/Mục đích) + Noun (Danh từ chính).
A. easy recipes family: sai trật tự tính từ.
B. recipes easy family: danh từ chính không đứng đầu cụm.
C. family easy recipes: sai trật tự ưu tiên của tính từ.
D. easy family recipes: đúng quy tắc trật tự tính từ
→ Cook familiar dishes and share them with friends, using easy family recipes.
Chọn D.
Dịch nghĩa: Hãy nấu những món ăn quen thuộc và chia sẻ chúng với bạn bè, sử dụng các công thức nấu ăn gia đình đơn giản.
Câu 4:
● Visit cultural centres and engage with (9) ____________ people who understand your background.
● Visit cultural centres and engage with (9) ____________ people who understand your background.
A. another
A. another: đi với danh từ số ít.
B. the others: chỉ những người còn lại cuối cùng trong một nhóm đã xác định cụ thể.
C. other: đúng cấu trúc other + Danh từ số nhiều để chỉ những người khác nói chung.
D. others: bản thân others đã là đại từ, không đi kèm danh từ people phía sau.
People là danh từ số nhiều → Ta chọn C.
→ Visit cultural centres and engage with other people who understand your background.
Chọn C.
Dịch nghĩa: Hãy ghé thăm các trung tâm văn hóa và giao lưu với những người khác, những người hiểu được nền tảng văn hóa của bạn.
Câu 5:
● Spend time teaching your children simple customs, such as greetings or stories, and help them feel proud (10) ____________ their heritage.
● Spend time teaching your children simple customs, such as greetings or stories, and help them feel proud (10) ____________ their heritage.
A. with
Pround of st: tự hào về điều gì
→ Spend time teaching your children simple customs, such as greetings or stories, and help them feel proud of their heritage.
Chọn D.
Dịch nghĩa: Hãy dành thời gian dạy con bạn những phong tục đơn giản, chẳng hạn như lời chào hỏi hoặc những câu chuyện, và giúp chúng cảm thấy tự hào về nguồn gốc của mình.
Câu 6:
By choosing activities that strengthen your cultural ties, you can feel more (11) ____________ while building a new life abroad.
By choosing activities that strengthen your cultural ties, you can feel more (11) ____________ while building a new life abroad.
A. in your element
A. in your element: cảm thấy thoải mái
B. in the air: điều gì đó đang lan tỏa hoặc chưa chắc chắn.
C. on cloud nine: cực kỳ hạnh phúc (thường là niềm vui ngắn hạn).
D. out of line: cư xử không đúng mực.
Dựa vào ngữ cảnh ta chọn đáp án đúng là A.
→ By choosing activities that strengthen your cultural ties, you can feel more in your element while building a new life abroad.
Chọn A.
Dịch nghĩa: Bằng cách chọn những hoạt động thắt chặt các mối quan hệ văn hóa, bạn có thể cảm thấy thoải mái và tự tin hơn khi xây dựng cuộc sống mới ở nước ngoài.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Phương án nào sau đây tóm tắt đúng nhất đoạn 1?
A. Nhiều thanh thiếu niên cảm thấy bị áp lực phải đạt thành tích học tập cao từ khi còn rất trẻ.
B. Sự mơ hồ về tương lai ở tuổi mười sáu là điều phổ biến và tạo điều kiện cho việc khám phá bản thân.
C. Học sinh trung học phổ thông nên xác định rõ tương lai của mình ngay từ năm mười sáu tuổi.
D. Việc bắt đầu học trung học đòi hỏi học sinh phải hoàn toàn biết rõ con đường sự nghiệp của mình, và đó là một đặc quyền.
→ Đoạn 1 nhấn mạnh sự mơ hồ ở tuổi 16 là bình thường và tích cực. Các đáp án A, C, D đều thêm thắt ý hoặc đi ngược lại với tinh thần của bài.
Chọn B.
Câu 2
A. holds
Lời giải
Ta có mệnh đề quan hệ được rút gọn ở dạng bị động (a programme which is held -> a programme held). Các phương án A, B, C đều sai cấu trúc.
→ In the days leading up to Tet (Lunar New Year of the Horse 2026), a meaningful programme held to make Banh chung for disadvantaged people is being carried out.
Chọn D.
Dịch nghĩa: Trong những ngày giáp Tết (Tết Nguyên đán Bính Ngọ 2026), một chương trình ý nghĩa được tổ chức để gói bánh chưng cho những người có hoàn cảnh khó khăn đang được thực hiện.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.