Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 30 to 35.
DISCOVER NEW WAYS OF LEARNING!
Revolutionize Your Education Journey!
(30) ____________ the ever-changing demands of education, it’s time to embrace learning methods that help you unlock your full potential and take your skills to the next (31) ____________.
Why Choose New Learning Methods?
1. Interactive Tools
• Dive into lessons using VR and AR to bring concepts to life.
• Use apps that help you (32) ____________ information at your own pace.
2. Collaborative Platforms
• Learn through real-time discussions with (33) ____________ worldwide.
• Share ideas, projects, and resources effortlessly.
3. Personalized Learning (34) ____________
• Tailor your education to suit your interests and goals.
• Use AI-driven tools that analyze your progress and recommend (35) ____________.
Let’s learn smarter, not harder.
(30) ____________ the ever-changing demands of education, it’s time to embrace learning methods that help you unlock your full potential......
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 30 to 35.
DISCOVER NEW WAYS OF LEARNING!
Revolutionize Your Education Journey!
(30) ____________ the ever-changing demands of education, it’s time to embrace learning methods that help you unlock your full potential and take your skills to the next (31) ____________.
Why Choose New Learning Methods?
1. Interactive Tools
• Dive into lessons using VR and AR to bring concepts to life.
• Use apps that help you (32) ____________ information at your own pace.
2. Collaborative Platforms
• Learn through real-time discussions with (33) ____________ worldwide.
• Share ideas, projects, and resources effortlessly.
3. Personalized Learning (34) ____________
• Tailor your education to suit your interests and goals.
• Use AI-driven tools that analyze your progress and recommend (35) ____________.
Let’s learn smarter, not harder.
A. In spite of
Quảng cáo
Trả lời:
A. In spite of (prep): Mặc dù, bất chấp.
B. In view of (prep): Xét thấy, do, bởi vì (dùng để chỉ nguyên nhân hoặc xem xét một tình huống).
C. Instead of (prep): Thay vì.
D. Irrespective of (prep): Bất kể, bất chấp.
Ngữ cảnh: “_____ những nhu cầu thay đổi không ngừng của giáo dục, đã đến lúc áp dụng các phương pháp học tập...”. Chỗ trống cần một cụm từ chỉ nguyên nhân/sự xem xét tình hình.
Chọn B. In view of
→ In view of the ever-changing demands of education, it’s time to embrace learning methods...
Dịch nghĩa: Xét thấy những nhu cầu thay đổi không ngừng của giáo dục, đã đến lúc đón nhận các phương pháp học tập...
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
..........and take your skills to the next (31) ____________.
A. standard
A. standard (n): tiêu chuẩn.
B. quality (n): chất lượng.
C. level (n): cấp độ, mức độ.
D. norm (n): chuẩn mực.
Ta có cụm từ cố định (collocation) rất phổ biến: take something to the next level (đưa cái gì đó lên một tầm cao mới/cấp độ tiếp theo).
Chọn C. level
→ ...help you unlock your full potential and take your skills to the next level.
Dịch nghĩa: ...giúp bạn khai phá toàn bộ tiềm năng của mình và đưa các kỹ năng của bạn lên một tầm cao mới.
Câu 3:
• Use apps that help you (32) ____________ information at your own pace.
• Use apps that help you (32) ____________ information at your own pace.
A. take in
A. take in (phr.v): tiếp thu, lĩnh hội (kiến thức, thông tin).
B. look into (phr.v): xem xét, điều tra.
C. get over (phr.v): vượt qua (bệnh tật, cú sốc).
D. make out (phr.v): nhìn/nghe/hiểu được (thường là một cách khó khăn).
Ngữ cảnh: Sử dụng các ứng dụng giúp bạn “tiếp thu” thông tin theo nhịp độ của riêng mình.
Chọn A. take in
→ Use apps that help you take in information at your own pace.
Dịch nghĩa: Sử dụng các ứng dụng giúp bạn tiếp thu thông tin theo tốc độ của riêng bạn.
Câu 4:
• Learn through real-time discussions with (33) ____________ worldwide.
A. others
A. others: những người/vật khác (đóng vai trò đại từ, đứng độc lập).
B. another: một người/vật khác (theo sau là danh từ số ít, hoặc làm đại từ số ít).
C. the other: người/vật còn lại (trong hai người/vật đã xác định).
D. other: khác (đóng vai trò tính từ, bắt buộc phải có danh từ số nhiều theo sau).
Phân tích: Phía sau khoảng trống không có danh từ (chỉ có trạng từ “worldwide”), nên ta không thể dùng “other”. Dựa vào nghĩa “thảo luận với những người khác”, đại từ “others” là lựa chọn chính xác.
Chọn A. others
→ Learn through real-time discussions with others worldwide.
Dịch nghĩa: Học hỏi thông qua các cuộc thảo luận theo thời gian thực với những người khác trên toàn thế giới.
Câu 5:
Personalized Learning (34) ____________
A. Measures
A. Measures (n): các biện pháp.
B. Paths (n): những con đường, lộ trình.
C. Ways (n): những cách thức.
D. Routines (n): những thói quen (hàng ngày).
Ta có cụm kết hợp từ trong giáo dục: learning paths (các lộ trình học tập).
Chọn B. Paths
→ Personalized Learning Paths
Dịch nghĩa: Các Lộ Trình Học Tập Cá Nhân Hóa
Câu 6:
• Use AI-driven tools that analyze your progress and recommend (35) ____________.
A. choices
A. choices (n): những sự lựa chọn.
B. decisions (n): những quyết định.
C. improvements (n): những sự cải thiện, giải pháp nâng cao.
D. opportunities (n): những cơ hội.
Ngữ cảnh: Trí tuệ nhân tạo (AI) sẽ phân tích “tiến độ học tập” (progress) của bạn và sau đó đề xuất những gì? Dựa trên tiến độ, AI sẽ chỉ ra những điểm yếu hoặc đưa ra các giải pháp để nâng cao, tức là “đề xuất những sự cải thiện”.
Chọn C. improvements
→ Use AI-driven tools that analyze your progress and recommend improvements.
Dịch nghĩa: Sử dụng các công cụ được hỗ trợ bởi AI để phân tích tiến độ của bạn và đề xuất các giải pháp cải thiện.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Câu nào sau đây diễn giải đúng nhất câu được gạch chân ở đoạn 4?
By investing in education, providing legal assistance, and fostering technological advancements, stakeholders can enable these tribes to thrive. (Bằng cách đầu tư vào giáo dục, cung cấp hỗ trợ pháp lý và thúc đẩy các tiến bộ công nghệ, các bên liên quan có thể giúp những bộ lạc này phát triển mạnh mẽ.)
A. Các bên liên quan có thể trao quyền cho các bộ lạc này phát triển bằng cách phớt lờ (ignoring) giáo dục, hỗ trợ pháp lý và tiến bộ công nghệ. (Sai nghĩa)
B. Các bên liên quan có thể trao quyền cho các bộ lạc này thịnh vượng bằng cách tập trung vào giáo dục, hỗ trợ pháp lý và đổi mới công nghệ. (Đúng, “thrive” = “prosper”).
C. Thông qua đầu tư vào giáo dục, hỗ trợ pháp lý và thúc đẩy sự trì trệ công nghệ (technological stagnation)... (Sai nghĩa).
D. Đầu tư vào giáo dục, cung cấp hỗ trợ pháp lý và thúc đẩy công nghệ có thể ngăn cản (prevent) các bộ lạc này phát triển. (Sai nghĩa).
Chọn B.
Câu 2
A. b - a - c - e - d
Lời giải
Thứ tự sắp xếp đúng: B. b - e - d - a - c
b. Sarah: Mark, I need some help. My friend’s birthday is coming up, and I have no idea what to get her.
e. Mark: How about something personalized, like a custom mug or a photo album?
d. Sarah: That’s a great idea! But I’m not sure if she’d like something so personal. Maybe I should go with something more general?
a. Mark: You could always get her a nice set of skincare products. That’s usually a safe bet.
c. Sarah: Hmm, true. I’ll look into some good skincare brands. Thanks for the suggestion!
Dịch nghĩa:
b. Sarah: Mark, tớ cần giúp một chút. Sinh nhật bạn tớ sắp đến rồi mà tớ không biết nên tặng cô ấy cái gì.
e. Mark: Thế còn một món đồ mang dấu ấn cá nhân thì sao, ví dụ như một chiếc cốc in hình theo yêu cầu hoặc một cuốn album ảnh?
d. Sarah: Ý kiến hay đấy! Nhưng tớ không chắc cô ấy có thích thứ gì đó quá mang tính cá nhân không. Có lẽ tớ nên chọn thứ gì đó phổ thông hơn?
a. Mark: Cậu luôn có thể mua cho cô ấy một bộ sản phẩm chăm sóc da loại tốt. Đó thường là một lựa chọn an toàn.
c. Sarah: Ừm, đúng vậy. Tớ sẽ tìm hiểu một số thương hiệu chăm sóc da tốt. Cảm ơn cậu vì lời gợi ý nhé!
Chọn B.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. launching
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.