Câu hỏi:

29/04/2026 256 Lưu

Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 30 to 35.

DISCOVER NEW WAYS OF LEARNING!

    Revolutionize Your Education Journey!

(30) ____________ the ever-changing demands of education, it’s time to embrace learning methods that help you unlock your full potential and take your skills to the next (31) ____________.

    Why Choose New Learning Methods?

1. Interactive Tools

Dive into lessons using VR and AR to bring concepts to life.

Use apps that help you (32) ____________ information at your own pace.

2. Collaborative Platforms

Learn through real-time discussions with (33) ____________ worldwide.

Share ideas, projects, and resources effortlessly.

3. Personalized Learning (34) ____________

Tailor your education to suit your interests and goals.

Use AI-driven tools that analyze your progress and recommend (35) ____________.

    Let’s learn smarter, not harder.

(30) ____________ the ever-changing demands of education, it’s time to embrace learning methods that help you unlock your full potential......

A. In spite of                       

B. In view of     
C. Instead of 
D. Irrespective of

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A. In spite of (prep): Mặc dù, bất chấp.

B. In view of (prep): Xét thấy, do, bởi vì (dùng để chỉ nguyên nhân hoặc xem xét một tình huống).

C. Instead of (prep): Thay vì.

D. Irrespective of (prep): Bất kể, bất chấp.

Ngữ cảnh: “_____ những nhu cầu thay đổi không ngừng của giáo dục, đã đến lúc áp dụng các phương pháp học tập...”. Chỗ trống cần một cụm từ chỉ nguyên nhân/sự xem xét tình hình.

Chọn B. In view of

In view of the ever-changing demands of education, it’s time to embrace learning methods...

Dịch nghĩa: Xét thấy những nhu cầu thay đổi không ngừng của giáo dục, đã đến lúc đón nhận các phương pháp học tập...

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

..........and take your skills to the next (31) ____________.

A. standard                         

B. quality          
C. level                                   
D. norm

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. standard (n): tiêu chuẩn.

B. quality (n): chất lượng.

C. level (n): cấp độ, mức độ.

D. norm (n): chuẩn mực.

Ta có cụm từ cố định (collocation) rất phổ biến: take something to the next level (đưa cái gì đó lên một tầm cao mới/cấp độ tiếp theo).

Chọn C. level

→ ...help you unlock your full potential and take your skills to the next level.

Dịch nghĩa: ...giúp bạn khai phá toàn bộ tiềm năng của mình và đưa các kỹ năng của bạn lên một tầm cao mới.

Câu 3:

Use apps that help you (32) ____________ information at your own pace.

A. take in                            

B. look into       
C. get over                                    
D. make out

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. take in (phr.v): tiếp thu, lĩnh hội (kiến thức, thông tin).

B. look into (phr.v): xem xét, điều tra.

C. get over (phr.v): vượt qua (bệnh tật, cú sốc).

D. make out (phr.v): nhìn/nghe/hiểu được (thường là một cách khó khăn).

Ngữ cảnh: Sử dụng các ứng dụng giúp bạn “tiếp thu” thông tin theo nhịp độ của riêng mình.

Chọn A. take in

→ Use apps that help you take in information at your own pace.

Dịch nghĩa: Sử dụng các ứng dụng giúp bạn tiếp thu thông tin theo tốc độ của riêng bạn.

Câu 4:

• Learn through real-time discussions with (33) ____________ worldwide.

A. others                             

B. another         
C. the other                                   
D. other

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. others: những người/vật khác (đóng vai trò đại từ, đứng độc lập).

B. another: một người/vật khác (theo sau là danh từ số ít, hoặc làm đại từ số ít).

C. the other: người/vật còn lại (trong hai người/vật đã xác định).

D. other: khác (đóng vai trò tính từ, bắt buộc phải có danh từ số nhiều theo sau).

Phân tích: Phía sau khoảng trống không có danh từ (chỉ có trạng từ “worldwide”), nên ta không thể dùng “other”. Dựa vào nghĩa “thảo luận với những người khác”, đại từ “others” là lựa chọn chính xác.

Chọn A. others

→ Learn through real-time discussions with others worldwide.

Dịch nghĩa: Học hỏi thông qua các cuộc thảo luận theo thời gian thực với những người khác trên toàn thế giới.

Câu 5:

Personalized Learning (34) ____________

A. Measures                       

B. Paths            
C. Ways                                  
D. Routines

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. Measures (n): các biện pháp.

B. Paths (n): những con đường, lộ trình.

C. Ways (n): những cách thức.

D. Routines (n): những thói quen (hàng ngày).

Ta có cụm kết hợp từ trong giáo dục: learning paths (các lộ trình học tập).

Chọn B. Paths

→ Personalized Learning Paths

Dịch nghĩa: Các Lộ Trình Học Tập Cá Nhân Hóa

Câu 6:

• Use AI-driven tools that analyze your progress and recommend (35) ____________.

A. choices                          

B. decisions       
C. improvements                     
D. opportunities

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. choices (n): những sự lựa chọn.

B. decisions (n): những quyết định.

C. improvements (n): những sự cải thiện, giải pháp nâng cao.

D. opportunities (n): những cơ hội.

Ngữ cảnh: Trí tuệ nhân tạo (AI) sẽ phân tích “tiến độ học tập” (progress) của bạn và sau đó đề xuất những gì? Dựa trên tiến độ, AI sẽ chỉ ra những điểm yếu hoặc đưa ra các giải pháp để nâng cao, tức là “đề xuất những sự cải thiện”.

Chọn C. improvements

→ Use AI-driven tools that analyze your progress and recommend improvements.

Dịch nghĩa: Sử dụng các công cụ được hỗ trợ bởi AI để phân tích tiến độ của bạn và đề xuất các giải pháp cải thiện.

Bài đọc hoàn chỉnh

Dịch bài đọc

DISCOVER NEW WAYS OF LEARNING!

Revolutionize Your Education Journey! (30) In view of the ever-changing demands of education, it’s time to embrace learning methods that help you unlock your full potential and take your skills to the next (31) level.

Why Choose New Learning Methods?

1. Interactive Tools

• Dive into lessons using VR and AR to bring concepts to life.

 • Use apps that help you (32) take in information at your own pace.

2. Collaborative Platforms

• Learn through real-time discussions with (33) others worldwide.

• Share ideas, projects, and resources effortlessly.

3. Personalized Learning (34) Paths

• Tailor your education to suit your interests and goals.

• Use AI-driven tools that analyze your progress and recommend (35) improvements.

Let’s learn smarter, not harder.

KHÁM PHÁ NHỮNG CÁCH HỌC MỚI!

Cách Mạng Hóa Hành Trình Giáo Dục Của Bạn! (30) Xét thấy những nhu cầu thay đổi không ngừng của nền giáo dục, đã đến lúc đón nhận các phương pháp học tập giúp bạn khai phá toàn bộ tiềm năng của mình và đưa các kỹ năng của bạn lên một (31) tầm cao mới.

Tại Sao Nên Chọn Phương Pháp Học Tập Mới?

1.    Các Công Cụ Tương Tác

• Đắm mình vào các bài học bằng cách sử dụng VR (Thực tế ảo) và AR (Thực tế tăng cường) để mang các khái niệm vào đời thực.

• Sử dụng các ứng dụng giúp bạn (32) tiếp thu thông tin theo tốc độ của riêng bạn.

2.    Nền Tảng Hợp Tác

• Học hỏi thông qua các cuộc thảo luận theo thời gian thực với (33) những người khác trên toàn thế giới.

• Chia sẻ ý tưởng, dự án và tài nguyên một cách dễ dàng.

3.    (34) Lộ Trình Học Tập Cá Nhân Hóa

• Điều chỉnh nền giáo dục của bạn cho phù hợp với sở thích và mục tiêu của bạn.

• Sử dụng các công cụ được hỗ trợ bởi AI để phân tích tiến độ của bạn và đề xuất (35) các giải pháp cải thiện.

Hãy học tập thông minh hơn, thay vì vất vả hơn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Stakeholders can empower these tribes to thrive by ignoring education, legal support, and technological progress.
B. Stakeholders can empower these tribes to prosper by focusing on education, legal support, and technological innovation.
C. Through investment in education, legal support, and the promotion of technological stagnation, stakeholders can help these tribes prosper.
D. Investing in education, offering legal aid, and promoting technology can prevent these tribes from flourishing.

Lời giải

Câu nào sau đây diễn giải đúng nhất câu được gạch chân ở đoạn 4?

By investing in education, providing legal assistance, and fostering technological advancements, stakeholders can enable these tribes to thrive. (Bằng cách đầu tư vào giáo dục, cung cấp hỗ trợ pháp lý và thúc đẩy các tiến bộ công nghệ, các bên liên quan có thể giúp những bộ lạc này phát triển mạnh mẽ.)

A. Các bên liên quan có thể trao quyền cho các bộ lạc này phát triển bằng cách phớt lờ (ignoring) giáo dục, hỗ trợ pháp lý và tiến bộ công nghệ. (Sai nghĩa)

B. Các bên liên quan có thể trao quyền cho các bộ lạc này thịnh vượng bằng cách tập trung vào giáo dục, hỗ trợ pháp lý và đổi mới công nghệ. (Đúng, “thrive” = “prosper”).

C. Thông qua đầu tư vào giáo dục, hỗ trợ pháp lý và thúc đẩy sự trì trệ công nghệ (technological stagnation)... (Sai nghĩa).

D. Đầu tư vào giáo dục, cung cấp hỗ trợ pháp lý và thúc đẩy công nghệ có thể ngăn cản (prevent) các bộ lạc này phát triển. (Sai nghĩa).

Chọn B.

Câu 2

A. launching                       

B. launched       
C. that launched                             
D. launch

Lời giải

A. launching (v-ing): hiện tại phân từ (không thể đứng một mình làm động từ chính của câu).

B. launched (v-ed): động từ chia ở thì quá khứ đơn.

C. that launched: đại từ quan hệ + động từ (nếu dùng sẽ làm câu bị thiếu động từ chính).

D. launch (v): động từ nguyên mẫu.

Câu đang thiếu một động từ chính. Cụm “In March” (Vào tháng 3) chỉ một mốc thời gian cụ thể (sự việc đã được khởi xướng, bằng chứng là đoạn 3 có dùng thì hiện tại hoàn thành “has been particularly impactful” để chỉ hệ quả kéo dài đến hiện tại). Do đó, động từ chia ở thì quá khứ đơn là phù hợp nhất.

Chọn B. launched

→ In March, the Plant-Based Health Professionals UK launched the Plant Power Day...

Dịch nghĩa: Vào tháng 3, Tổ chức Chuyên gia Y tế Thuần chay Vương quốc Anh đã phát động Ngày hội Sức mạnh Thực vật...

Câu 3

A. has evolved into a recognized and celebrated aspect of urban culture    
B. whose is now recognized and praised as an essential part of urban culture    
C. becoming a recognized and celebrated aspect of urban culture    
D. that has transformed into an admired and prominent part of city life

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Sucralose significantly reduces the sensation of hunger in individuals who consume it.    
B. Replacing natural sugars with sucralose has been proven to promote lasting weight loss.    
C. Natural sugars like glucose do not provide the brain with the energy it needs to function properly.    
D. Research suggests that sucralose may stimulate brain activity linked to increased appetite.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP