Read the following instructions and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the blanks from 24 to 29.
How to Write the Perfect Cover Letter
To (24) ____________ in today’s competitive job market, follow these strategies to turn a daunting task into a secret weapon.
· Research (25) ____________: Explore the company website, read press releases, and study their mission statement. Review the job description more than once, underlining repeated phrases, desired skills, and core values.
· Personalize your story: Make it extremely personal to the company, role, and your background. Describe your “superpowers” upfront and explain (26) ____________ they align with the job description.
· Maintain authenticity: Avoid copying and pasting keywords; (27) ____________, rewrite the job requirements in your own words. Do not let AI write it for you as hiring managers can often (28) ____________ non-human voices.
· Get a second opinion: Have a trusted friend (29) ____________ your draft to ensure it showcases your unique voice.
(Adapted from https://www.forbes.com/)
To (24) ____________ in today’s competitive job market, follow these strategies to turn a daunting task into a secret weapon.
Read the following instructions and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the blanks from 24 to 29.
How to Write the Perfect Cover Letter
To (24) ____________ in today’s competitive job market, follow these strategies to turn a daunting task into a secret weapon.
· Research (25) ____________: Explore the company website, read press releases, and study their mission statement. Review the job description more than once, underlining repeated phrases, desired skills, and core values.
· Personalize your story: Make it extremely personal to the company, role, and your background. Describe your “superpowers” upfront and explain (26) ____________ they align with the job description.
· Maintain authenticity: Avoid copying and pasting keywords; (27) ____________, rewrite the job requirements in your own words. Do not let AI write it for you as hiring managers can often (28) ____________ non-human voices.
· Get a second opinion: Have a trusted friend (29) ____________ your draft to ensure it showcases your unique voice.
(Adapted from https://www.forbes.com/)
To (24) ____________ in today’s competitive job market, follow these strategies to turn a daunting task into a secret weapon.
A. make out
Quảng cáo
Trả lời:
A. make out (phr.v): nhìn/nghe/hiểu rõ được điều gì đó, hoặc ôm hôn.
B. stand out (phr.v): nổi bật, trở nên khác biệt và tốt hơn những người/vật khác.
C. catch on (phr.v): trở nên phổ biến, hoặc hiểu ra vấn đề.
D. carry on (phr.v): tiếp tục.
Ngữ cảnh: “To ________ in today’s competitive job market...” mang ý nghĩa là làm cách nào để bản thân gây được ấn tượng và khác biệt so với các ứng viên khác.
Chọn B. stand out
→ To stand out in today’s competitive job market, follow these strategies to turn a daunting task into a secret weapon.
Dịch nghĩa: Để nổi bật trong thị trường việc làm đầy cạnh tranh ngày nay, hãy làm theo những chiến lược sau để biến một nhiệm vụ gian nan thành một vũ khí bí mật.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
• Research (25) ____________: Explore the company website, read press releases, and study their mission statement.
A. correctly
A. correctly (adv): một cách đúng đắn, chính xác (không sai sót).
B. exactly (adv): chính xác, hoàn toàn.
C. thoroughly (adv): một cách kỹ lưỡng, thấu đáo, triệt để.
D. intensely (adv): một cách mãnh liệt, dữ dội.
Ngữ cảnh: Hành động nghiên cứu (research) bằng cách “khám phá trang web, đọc các thông cáo báo chí, nghiên cứu sứ mệnh, xem đi xem lại mô tả công việc...” đòi hỏi sự đào sâu và tỉ mỉ. Ta có cụm kết hợp từ (collocation) thường gặp: research thoroughly (nghiên cứu kỹ lưỡng).
Chọn C. thoroughly
→ Research thoroughly: Explore the company website, read press releases, and study their mission statement.
Dịch nghĩa: Nghiên cứu kỹ lưỡng: Khám phá trang web của công ty, đọc các thông cáo báo chí và nghiên cứu lời tuyên bố sứ mệnh của họ.
Câu 3:
Describe your “superpowers” upfront and explain (26) ____________ they align with the job description.
A. when
A. when: khi nào
B. how: như thế nào, cách mà
C. where: ở đâu
D. what: cái gì
Mệnh đề sau “explain” cần một từ để hỏi làm từ nối. Nghĩa của câu là giải thích cách thức mà những điểm mạnh của bạn phù hợp với công việc.
Chọn B. how
→ Describe your “superpowers” upfront and explain how they align with the job description.
Dịch nghĩa: Hãy mô tả những “siêu năng lực” của bạn ngay từ đầu và giải thích cách chúng phù hợp với mô tả công việc.
Câu 4:
• Maintain authenticity: Avoid copying and pasting keywords; (27) ____________, rewrite the job requirements in your own words.
A. otherwise
A. otherwise (adv): nếu không thì
B. however (adv): tuy nhiên
C. instead (adv): thay vào đó
D. moreover (adv): hơn nữa, ngoài ra
Hai vế câu mang ý nghĩa phủ định một hành động để đề xuất hành động khác: “Avoid doing A; ________, do B” (Tránh làm A; thay vào đó, hãy làm B).
Chọn C. instead
→ Avoid copying and pasting keywords; instead, rewrite the job requirements in your own words.
Dịch nghĩa: Tránh việc sao chép và dán các từ khóa; thay vào đó, hãy viết lại các yêu cầu công việc bằng chính ngôn từ của bạn.
Câu 5:
Do not let AI write it for you as hiring managers can often (28) ____________ non-human voices.
A. catch
A. catch (v): bắt lấy, tóm được (vật đang di chuyển, hoặc mắc bệnh).
B. pick (v): nhặt, hái, chọn lọc.
C. spot (v): phát hiện ra, nhận ra (một đặc điểm, sự vật nào đó thường khó nhận thấy).
D. mark (v): đánh dấu.
Ngữ cảnh: Các nhà tuyển dụng có khả năng “phát hiện ra/nhận ra” những giọng điệu văn bản do máy móc viết. Động từ “spot” đi rất tự nhiên với các tân ngữ chỉ lỗi sai, sự khác biệt hay dấu hiệu bất thường.
Chọn C. spot
→ Do not let AI write it for you as hiring managers can often spot non-human voices.
Dịch nghĩa: Đừng để AI viết thay bạn vì các nhà tuyển dụng thường có thể phát hiện ra những giọng văn không phải của con người.
Câu 6:
• Get a second opinion: Have a trusted friend (29) ____________ your draft to ensure it showcases your unique voice.
A. to read
Cấu trúc thể nhờ vả chủ động với động từ “have”: Have somebody do something (nhờ ai đó làm việc gì). Ở đây tân ngữ chỉ người là “a trusted friend” (một người bạn đáng tin cậy), theo sau bắt buộc phải là một động từ nguyên thể không “to”.
Chọn D. read
→ Have a trusted friend read your draft to ensure it showcases your unique voice.
Dịch nghĩa: Hãy nhờ một người bạn đáng tin cậy đọc bản nháp của bạn để đảm bảo nó thể hiện được giọng văn độc đáo của riêng bạn.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Theo đoạn 1, các yếu tố di truyền ____________.
A. account for more than half of the variation in how long people live: chiếm hơn một nửa sự khác biệt về việc con người sống được bao lâu
B. used to be widely overestimated among the scientific community: từng bị đánh giá quá cao một cách rộng rãi trong cộng đồng khoa học
C. play an important role in reducing the speed of the ageing process: đóng vai trò quan trọng trong việc giảm tốc độ của quá trình lão hóa
D. have various effects on longevity across different population groups: có những ảnh hưởng khác nhau đến tuổi thọ ở các nhóm dân cư khác nhau
Thông tin: About 55% of the human lifespan is heritable, meaning that more than half of the variation in longevity across a population is attributable to genetics.
(Khoảng 55% tuổi thọ của con người có tính di truyền, nghĩa là hơn một nửa sự khác biệt về tuổi thọ trong một quần thể có thể là do di truyền.)
Chọn A.
Câu 2
Lời giải
Từ “coveted” có thể được thay thế bằng ____________.
coveted (adj): được thèm muốn, khao khát
A. rather lowly (khá thấp kém)
B. quite awful (khá tồi tệ)
C. strongly desired (rất được khao khát/mong muốn)
D. slightly favoured (được yêu thích một chút)
Từ “coveted” mang nghĩa là một thứ gì đó rất được mọi người ao ước hoặc thèm muốn có được. Do đó, “strongly desired” là từ đồng nghĩa chính xác nhất.
Thông tin: “If someone has so much aura, they are effortlessly cool and exude a coveted social status without even trying.” (Nếu ai đó có nhiều aura, họ ngầu một cách dễ dàng và toát ra một địa vị xã hội được khao khát mà không cần cố gắng.)
Chọn C.
Câu 3
A. acceptable
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. d – c – a – b – e
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.