Câu hỏi:

30/04/2026 7 Lưu

Kết quả tìm hiểu về kết quả xếp loại học tập của các bạn học sinh Khối 8 học kì 1 của trường A được cho bởi bảng thống kê sau:

Xếp loại học tập của học sinh khối 8 học kì 1

Kết quả học tập

Tốt

Khá

Đạt

Chưa đạt

Số học sinh

120

285

170

25

a) Hãy phân loại các dữ liệu trong bảng thống kê trên dựa trên tiêu chí định tính và định lượng.

b) Hãy tính tỉ lệ phần trăm kết quả học tập loại Tốt của khối 8.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

a) Dữ liệu định tính là kết quả học tập: Tốt, Khá, Đạt, Chưa đạt.

Dữ liệu định lượng là số học sinh: 120; 285; 170; 25.

b) Tổng số học sinh khối 8 của trường A là: \(120 + 285 + 170 + 25 = 600\) (học sinh).

Tỉ lệ phần trăm kết quả học tập loại Tốt của khối 8 là: \(\frac{{120}}{{600}} \cdot 100\%  = 20\% .\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

a) \[\frac{{4x + 13}}{{5x\left( {x - 7} \right)}} + \frac{{x - 48}}{{5x\left( {x - 7} \right)}} = \frac{{4x + 13 + x - 48}}{{5x\left( {x - 7} \right)}} = \frac{{5x - 35}}{{5x\left( {x - 7} \right)}} = \frac{{5\left( {x - 7} \right)}}{{5x\left( {x - 7} \right)}} = \frac{1}{x}.\]                    

b) \[\frac{{x + 2}}{{2x - 4}} + \frac{{ - 4x}}{{{x^2} - 4}} = \frac{{x + 2}}{{2\left( {x - 2} \right)}} + \frac{{ - 4x}}{{\left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right)}}\]

\[ = \frac{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}}{{2\left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right)}} + \frac{{ - 4x \cdot 2}}{{2\left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right)}}\]

\[ = \frac{{{x^2} + 4x + 4 - 8x}}{{2\left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right)}} = \frac{{{x^2} - 4x + 4}}{{2\left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right)}}\]

\[ = \frac{{{{\left( {x - 2} \right)}^2}}}{{2\left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right)}} = \frac{{x - 2}}{{2\left( {x + 2} \right)}}.\]

Lời giải

Đáp án đúng là: D

Câu 3

A. \(x \ne 0,\,\,x \ne 5.\)
B. \(x \ne 0,\,\,x \ne  - 5.\) 
C. \(x \ne 2,\,\,x \ne 5.\) 
D. \(x \ne  - 2,\,\,x \ne  - 5.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(x \le 2.\)
B. \(x \ne 1.\)
C. \(x = 2.\)
D. \(x \ne 2.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Hình bình hành có bốn cạnh bằng nhau.
B. Hình bình hành có các cặp đối song song và bằng nhau.
C. Hình bình hành có bốn góc bằng nhau.
D. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP