Thực hiện phản ứng: 2H2O2 (l) → 2H2O (l) + O2 (g)
Cho các yếu tố: (1) tăng nồng độ H2O2, (2) giảm nhiệt độ, (3) thêm xúc tác MnO2. Những yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng là
1, 3.
chỉ 3.
1, 2.
1, 2, 3.
Câu hỏi trong đề: Bộ 68 đề thi cuối kì 2 Hóa học 10 năm 2023-2024 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là A
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a. CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l)
Áp dụng công thức ta có:
∆r H0298 = ∆f H0298(CO2(g)) + 2∆f H0298(H2O(l)) - ∆f H0298(CH4(g)) -∆f H0298(O2(g))
∆r H0298 = -393,5 + 2.(-285,8) - (-74,6) - 0 = - 890,5 (kJ).
Phản ứng trên tỏa nhiệt, vì ∆r H0298 < 0.
b. Đốt cháy 1 mol CH4(g) tỏa ra nhiệt lượng 890,5 kJ Đốt cháy x mol CH4(g) tỏa ra nhiệt lượng 712,4 kJ
x =
= 0,8 (mol)
Thể tích khí methane (ở đkc) cần dùng là: 0,8×24,79 = 19,832 (L).
Lời giải
a. Yếu tố là diện tích tiếp xúc.
b. Yếu tố nồng độ.
c. Yếu tố chất xúc tác.
d. Yếu tố nhiệt độ.
Câu 3
Nhiệt độ.
Áp suất.
Chất xúc tác.
Diện tích tiếp xúc.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
khối lượng.
áp suất.
thời gian.
thể tích.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Nhiệt độ.
Thể tích khí.
Tốc độ phản ứng.
Áp suất.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.