Câu hỏi:

04/05/2026 92 Lưu

Cho hình vẽ bên. Biết \(AD\) là đường phân giác của góc \(BAC.\) Khi đó độ dài \(x\) trong hình vẽ bên bằng

Cho hình vẽ bên. Biết AD là đường phân giác của góc BAC. Khi đó độ dài x trong hình vẽ bên bằng (ảnh 1)

A. \(26,67\;{\rm{cm}}.\)
B. \(16\;{\rm{cm}}.\)
C. \(12\;{\rm{cm}}.\)  
D. \(15\;{\rm{cm}}.\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: D

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Hướng dẫn giải

1) Biểu đồ cột so sánh số lượng học sinh tham gia câu lạc bộ Bóng rổ ở từng lớp:

Bảng thống kê sau cho biết số lượng học sinh của các lớp khối 8 tham gia câu lạc bộ Bóng rổ của một trường THCS.  Lớp  	  8A  	  8B  	  8C  	  8D     Số học sinh tham gia  	  8  	  12  	  10  	  5 (ảnh 1)

2) Số học sinh lớp 8A tham gia CLB Bóng rổ sau khi Nguyên tham gia là: \(8 + 1 = 9\) (học sinh).

Khi đó, tổng số học sinh tham gia CLB Bóng rổ là: \(9 + 12 + 10 + 5 = 36\) (học sinh).

So với cả CLB, tỉ lệ số học sinh lớp 8A tham gia chơi bóng rổ là: \(\frac{9}{{36}} \cdot 100\%  = 25\% .\)

Vậy bạn Nguyên đã đưa ra nhận xét đúng.

Lời giải

Hướng dẫn giải

Ta có: \({p^2} - 2{q^2} = 1\)

\({p^2} - 1 = 2{q^2}\)

\(\left( {p - 1} \right)\left( {p + 1} \right) = 2{q^2}\)

Do \(2{q^2} \vdots 2\) nên \(\left( {p - 1} \right)\left( {p + 1} \right) \vdots 2\)

Suy ra \(p\) là số lẻ.

Do đó \(\left( {p - 1} \right)\left( {p + 1} \right) \vdots 4,\) nên \(2{q^2} \vdots 4\) từ đó ta có \(q\) là số nguyên tố chẵn, hay \(q = 2.\)

Với \(q = 2\) ta có \({p^2} - 2 \cdot {2^2} = 1\) nên \(p = 3.\)

Vậy \[\left( {p;q} \right) = \left( {3;2} \right).\]

Câu 3

A. \({\left( {a - b} \right)^2} = {a^2} - {b^2}.\) 
B. \({\left( {a - b} \right)^2} = {a^2} - 2ab - {b^2}.\)
C. \({\left( {a - b} \right)^2} = {a^2} - 2ab + {b^2}.\) 
D. \({\left( {a - b} \right)^2} = {a^2} + 2ab + {b^2}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(4\;{\rm{cm}}.\)     
B. \(9\;{\rm{cm}}.\)
C. \(8\;{\rm{cm}}.\)  
D. \(12\;{\rm{cm}}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP