Câu hỏi:

04/05/2026 19 Lưu

Một người đi dọc bờ biển từ vị trí A đến vị trí B và quan sát một ngọn hải đăng. Góc nghiêng của phương quan sát từ các vị trí A, B tới ngọn hải đăng với đường đi của người quan sát là \(30^\circ \)\(55^\circ \) (hình vẽ minh họa). Biết khoảng cách giữa hai vị trí A, B là 40m và bờ biền có phương nằm ngang. Hỏi ngọn hải đăng cách bờ biển bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
Một người đi dọc bờ biển từ vị trí A đến vị trí B và quan sát một ngọn hải đăng. Góc nghiêng của phương quan sát từ các vị trí A, B tới ngọn hải đăng với đường đi của người quan sát là 30 độ và 55 độ (hình vẽ minh họa) (ảnh 1)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Một người đi dọc bờ biển từ vị trí A đến vị trí B và quan sát một ngọn hải đăng. Góc nghiêng của phương quan sát từ các vị trí A, B tới ngọn hải đăng với đường đi của người quan sát là 30 độ và 55 độ (hình vẽ minh họa) (ảnh 2)

Gọi C là vị trí ngọn hải đăng và H là hình chiếu vuông góc của C trên bờ biển AB.

Khi đó độ dài đoạn CH là khoảng cách từ ngọn hải đăng tới bờ biển.

Ta có \(\widehat {ABC} = 180^\circ - 55^\circ = 125^\circ \), \(\widehat {ACB} = 55^\circ - 30^\circ = 25^\circ \), \(\widehat {BCH} = 90^\circ - 55^\circ = 35^\circ \).

Áp dụng định lí sin:

+ Trong tam giác ABC ta có: \(\frac{{AB}}{{\sin \,C}} = \frac{{AC}}{{\sin B}} \Rightarrow AC = \frac{{AB.\sin B}}{{\sin C}} = \frac{{40.\sin 125^\circ }}{{\sin 25^\circ }} \approx 77,5m\).

+ Trong tam giác vuông AHC ta có: \(\sin 30^\circ = \frac{{CH}}{{AC}} \Rightarrow CH = AC.\sin 30^\circ \approx 38,8m\).

Vậy khoảng cách từ ngọn hải đăng đến bờ biển là 38,8 m.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\frac{1}{x} + 10y \ge 4\).                        
B. \(x + 3{y^2} > 7\).    
C. \({x^3} + 2x + 4y > 100\).
D. \(3x + 4y \le 7\).

Lời giải

Đáp án đúng là D 

Câu 2

A. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{3x + y \ge 9}\\{\frac{2}{x} - 3y \le 1}\end{array}} \right.\). 
B. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + y > 4}\\{ - 3x - 5y \le - 6}\end{array}} \right.\).                   
C. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{ - 3x + y \le - 1}\\{\sqrt 5 x - 7{y^2} > 5}\end{array}} \right.\). 
D. \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{x^3} + y > 4}\\{ - x - y \le 100}\end{array}} \right.\).

Lời giải

Đáp án đúng là B

Câu 3

A. \[\sin A = \frac{{2R}}{a}\,.\]                     
B. \[\sin A = \frac{a}{R}\,.\]   
C. \[\frac{a}{{\sin A}} = 2R\,.\] 
D. \[\frac{a}{{\sin A}} = R\,.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

  A.  Bạn có chăm học không?
B. Huế là một thành phố của Việt Nam.
C. Số \(11\) là số chẵn.
D.  \(2x + 3\) là một số nguyên dương.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\3x + 2y \le - 6\end{array} \right.\)
B. \(\left\{ \begin{array}{l}y \ge 0\\3x + 2y \le - 6\end{array} \right.\).
C. \(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\3x + 2y \le 6\end{array} \right.\).  
D. \(\left\{ \begin{array}{l}y \ge 0\\3x + 2y \le 6\end{array} \right.\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[\left( { - 1;1} \right)\].                              
B. \[\left( { - 1; - 1} \right)\].  
C. \[\left( {0;0} \right)\].                                  
D. \[\left( {1;1} \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\frac{{\sqrt 3 }}{3}\).                              
B. \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\).  
C. 1.                          
D. \(\sqrt 3 \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP