IV. TRANSFORMATION
Complete the sentences so that the meaning stays the same. Do not change the word given. You must use between 3-5 words, including the word given.
I have never tasted pheasant before. (FIRST)
This is the ____________________________ pheasant.
IV. TRANSFORMATION
Complete the sentences so that the meaning stays the same. Do not change the word given. You must use between 3-5 words, including the word given.
I have never tasted pheasant before. (FIRST)
This is the ____________________________ pheasant.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: This is the first time I have tasted pheasant.
Dùng thì hiện tại hoàn thành viết lại câu chỉ đây là lần đầu tiên ăn thử gà lôi.
Dịch nghĩa: Đây là lần đầu tiên tôi nếm thử gà lôi.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
He had no sooner come than she turned away. (SOON)
As ____________________________ turned away.
He had no sooner come than she turned away. (SOON)
As ____________________________ turned away.
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: As soon as he came, she turned away.
As soon as + S + V: ngay khi.
Dịch nghĩa: Ngay khi anh ấy ừa đến thì cô ấy liền quay đi.
Câu 3:
Despite her lack of experience, she is enthusiastic. (UP)
Her ____________________________ her inexperience.
Despite her lack of experience, she is enthusiastic. (UP)
Her ____________________________ her inexperience.
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: Her enthusiasm makes up for her inexperience.
Make up for: bù trừ/ bù đắp cho.
Dịch nghĩa: Sự nhiệt tình của cô ấy đã bù đắp cho sự thiếu kinh nghiệm.
Câu 4:
I'm a British so it is not difficult for me to drive on the left (USED)
I am a British so am ____________________________ on the left.
I'm a British so it is not difficult for me to drive on the left (USED)
I am a British so am ____________________________ on the left.
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: I am a British so I am used to driving on the left.
To be used to + V-ing: quen làm gì.
Dịch nghĩa: Tớ là người Anh nên tớ quen lái xe bên trái.
Câu 5:
The phone rang during my lunch. (WHILE)
The phone rang ____________________________ my lunch.
The phone rang during my lunch. (WHILE)
The phone rang ____________________________ my lunch.
Đáp án:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: The phone rang while I was having my lunch.
Hành động đang xảy ra (thì quá khứ tiếp diễn) thì hành động khác xen vào (thì quá khứ đơn).
Dịch nghĩa: Điện thoại reo khi tớ đang ăn trưa.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: False
The passage is mainly about the film "Portobello Market".
Thông tin: However, visitors seeking a glimpse into the city's everyday life should not miss Portobello Market, which is the most-visited market in London.
Dịch nghĩa: Tuy nhiên, du khách khi nhìn thoáng qua cuộc sống hàng ngày của thành phố thì không nên bỏ lỡ Chợ Portobello, là chợ được nhiều du khách ghé thăm nhất ở Luân Đôn.
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: go back on
Go back on: thất hứa, không giữ lời hứa.
Dịch nghĩa: Anh ấy không phải là loại người sẽ nuốt lời.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. from
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.