Câu hỏi:

05/05/2026 11 Lưu

Cho khu vườn hình chữ nhật có chiều dài là 5y (m), chiều rộng là 3x (m). Người ta làm một lối đi có chiều rộng là x (m) như hình vẽ. Viết biểu thức (dạng đa thức thu gọn)

Cho khu vườn hình chữ nhật có chiều dài là 5y (m), chiều rộng là 3x (m). Người ta làm một lối đi có chiều rộng là x (m) như hình vẽ. Viết biểu thức (dạng đa thức thu gọn)

(a) Biểu thị diện t (ảnh 1)

(a) Biểu thị diện tích hình chữ nhật phần tô màu.

(b) Biểu thị diện tích phần lối đi.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Biểu thị diện tích hình chữ nhật phần tô màu.

Chiều dài hình chữ nhật phần tô màu: \(5y - x\)

Chiều rộng hình chữ nhật phần tô màu: \(3x - x = 2x\)

\(S = 2x.\left( {5y - x} \right) = 10xy - 2{x^2}\)

Vậy: Diện tích hình chữ nhật phần tô màu là \(S = 10xy - 2{x^2}\)

b) Biểu thị diện tích phần lối đi.

Diện tích khu vườn hình chữ nhật: \({S_1} = 15xy\)

\({S_2} = 15xy - \left( {10xy - 2{x^2}} \right) = 15xy - 10xy + 2{x^2} = 5xy + 2{x^2}\)

Vậy: Diện tích phần lối đi là \({S_2} = 5xy + 2{x^2}\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) \(\left( {2{x^2}y - 3x{y^2} + xy} \right).2xy\)

\( = 4{x^3}{y^2} - 6{x^2}{y^3} + 2{x^2}{y^2}\)

b) \(\left( {15{x^5}{y^3} - 10{x^3}{y^2} + 20{x^4}{y^4}} \right):5{x^2}{y^2}\)

\( = 3{x^3}y - 2x + 4{x^2}{y^2}\)

c) \(\left( {2x - y} \right).\left( {2x + y} \right) - 2x.\left( {2x + 3y} \right) + {y^2}\)

\( = 4{x^2} - {y^2} - 4{x^2} - 6xy + {y^2}\)

\( = - 6xy\)

Lời giải

a) \(2{x^3}{y^2} - 6{x^2}{y^3} + 4{x^2}{y^2}\)

\( = 2{x^2}{y^2}.\left( {x - 3y + 2} \right)\)

b) \({x^2} - 3x + 4xy - 12y\)

\( = \left( {{x^2} - 3x} \right) + \left( {4xy - 12y} \right)\)

\( = x.\left( {x - 3} \right) + 4y.\left( {x - 3} \right)\)

\( = \left( {x - 3} \right).\left( {x + 4y} \right)\)

c) \({x^2} - 9{y^2} + 4x - 12y\)

\( = \left( {{x^2} - 9{y^2}} \right) + \left( {4x - 12y} \right)\)

\( = \left( {x - 3y} \right).\left( {x + 3y} \right) + 4.\left( {x - 3y} \right)\)

\( = \left( {x - 3y} \right).\left( {x + 3y + 4} \right)\)

Câu 3

A. \[\frac{A}{B} = \frac{{A\,.\,M}}{{B\,.\,M}},\,\,M\] là một đa thức khác đa thức \[0\].

B. \[\frac{A}{B} = \frac{{A + M}}{{B + M}}\].

C. \[\frac{A}{B} = \frac{{A - M}}{{B - M}}\].

D. \[\frac{A}{B} = \frac{{A\,.\,M}}{{B\,.\,M}}\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

\(\sqrt x + {x^3}{y^2}\)

B.

\(\frac{1}{2}x{y^3}\).

C.

\(3x - 4\).

D.

\(\frac{{2x}}{{3{y^2}}} + {x^3}{y^2}\) .

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[12{x^2}y + 18x{y^2}\].

B. \[12{x^3}y + 18x{y^2}\].

C. \[12{x^3}y - 18x{y^2}\].

D. \[12{x^2}y - 18x{y^2}\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[20\].

B. \[400\].

C. \[4\,\,000\].

D. \[8\,\,000\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP