Cho khu vườn hình chữ nhật có chiều dài là 5y (m), chiều rộng là 3x (m). Người ta làm một lối đi có chiều rộng là x (m) như hình vẽ. Viết biểu thức (dạng đa thức thu gọn)

(a) Biểu thị diện tích hình chữ nhật phần tô màu.
(b) Biểu thị diện tích phần lối đi.
Quảng cáo
Trả lời:
a) Biểu thị diện tích hình chữ nhật phần tô màu.
Chiều dài hình chữ nhật phần tô màu: \(5y - x\)
Chiều rộng hình chữ nhật phần tô màu: \(3x - x = 2x\)
\(S = 2x.\left( {5y - x} \right) = 10xy - 2{x^2}\)
Vậy: Diện tích hình chữ nhật phần tô màu là \(S = 10xy - 2{x^2}\)
b) Biểu thị diện tích phần lối đi.
Diện tích khu vườn hình chữ nhật: \({S_1} = 15xy\)
\({S_2} = 15xy - \left( {10xy - 2{x^2}} \right) = 15xy - 10xy + 2{x^2} = 5xy + 2{x^2}\)
Vậy: Diện tích phần lối đi là \({S_2} = 5xy + 2{x^2}\)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a) \(\left( {2{x^2}y - 3x{y^2} + xy} \right).2xy\)
\( = 4{x^3}{y^2} - 6{x^2}{y^3} + 2{x^2}{y^2}\)
b) \(\left( {15{x^5}{y^3} - 10{x^3}{y^2} + 20{x^4}{y^4}} \right):5{x^2}{y^2}\)
\( = 3{x^3}y - 2x + 4{x^2}{y^2}\)
c) \(\left( {2x - y} \right).\left( {2x + y} \right) - 2x.\left( {2x + 3y} \right) + {y^2}\)
\( = 4{x^2} - {y^2} - 4{x^2} - 6xy + {y^2}\)
\( = - 6xy\)
Lời giải
a) \(2{x^3}{y^2} - 6{x^2}{y^3} + 4{x^2}{y^2}\)
\( = 2{x^2}{y^2}.\left( {x - 3y + 2} \right)\)
b) \({x^2} - 3x + 4xy - 12y\)
\( = \left( {{x^2} - 3x} \right) + \left( {4xy - 12y} \right)\)
\( = x.\left( {x - 3} \right) + 4y.\left( {x - 3} \right)\)
\( = \left( {x - 3} \right).\left( {x + 4y} \right)\)
c) \({x^2} - 9{y^2} + 4x - 12y\)
\( = \left( {{x^2} - 9{y^2}} \right) + \left( {4x - 12y} \right)\)
\( = \left( {x - 3y} \right).\left( {x + 3y} \right) + 4.\left( {x - 3y} \right)\)
\( = \left( {x - 3y} \right).\left( {x + 3y + 4} \right)\)
Câu 3
A. \[\frac{A}{B} = \frac{{A\,.\,M}}{{B\,.\,M}},\,\,M\] là một đa thức khác đa thức \[0\].
B. \[\frac{A}{B} = \frac{{A + M}}{{B + M}}\].
C. \[\frac{A}{B} = \frac{{A - M}}{{B - M}}\].
D. \[\frac{A}{B} = \frac{{A\,.\,M}}{{B\,.\,M}}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
\(\sqrt x + {x^3}{y^2}\)
\(\frac{1}{2}x{y^3}\).
\(3x - 4\).
\(\frac{{2x}}{{3{y^2}}} + {x^3}{y^2}\) .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \[12{x^2}y + 18x{y^2}\].
B. \[12{x^3}y + 18x{y^2}\].
C. \[12{x^3}y - 18x{y^2}\].
D. \[12{x^2}y - 18x{y^2}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \[20\].
B. \[400\].
C. \[4\,\,000\].
D. \[8\,\,000\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
