Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to choose the word or phrase that best fits each of the numbered blanks.
Hanoi Taxis to Go Electric by 2030
Hanoi has announced a plan to replace all gasoline and diesel taxis with green-energy vehicles by 2030. The city aims to reduce air pollution and improve environmental (9) ____________. According to the plan, specific targets are set for each year before reaching full conversion in 2030.
Authorities will carry (10) ____________ the transition in phases and provide financial support for taxi operators. Businesses (11) ____________ electric taxis will receive incentives such as registration fee exemptions. The policy, which was approved by the People's Council, also includes (12) ____________ to restrict high-emission vehicles in certain areas.
Hanoi currently has more than 14,300 taxis, many of (13) ____________ are already electric. Only a small (14) ____________ of gasoline-powered taxis remain and will be replaced in the coming years.
The city aims to reduce air pollution and improve environmental (9) ____________.
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to choose the word or phrase that best fits each of the numbered blanks.
Hanoi Taxis to Go Electric by 2030
Hanoi has announced a plan to replace all gasoline and diesel taxis with green-energy vehicles by 2030. The city aims to reduce air pollution and improve environmental (9) ____________. According to the plan, specific targets are set for each year before reaching full conversion in 2030.
Authorities will carry (10) ____________ the transition in phases and provide financial support for taxi operators. Businesses (11) ____________ electric taxis will receive incentives such as registration fee exemptions. The policy, which was approved by the People's Council, also includes (12) ____________ to restrict high-emission vehicles in certain areas.
Hanoi currently has more than 14,300 taxis, many of (13) ____________ are already electric. Only a small (14) ____________ of gasoline-powered taxis remain and will be replaced in the coming years.
A. protect
Quảng cáo
Trả lời:
A. protect (v): bảo vệ.
B. protective (adj): có tính bảo vệ.
C. protector (n): người/vật bảo vệ.
D. protection (n): sự bảo vệ.
Đứng sau tính từ "environmental" (thuộc về môi trường) cần một danh từ để tạo thành cụm danh từ.
Ta có cụm từ phổ biến: environmental protection (sự bảo vệ môi trường).
Chọn D. protection
→ The city aims to reduce air pollution and improve environmental protection.
Dịch nghĩa: Thành phố hướng tới mục tiêu giảm thiểu ô nhiễm không khí và cải thiện công tác bảo vệ môi trường.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Authorities will carry (10) ____________ the transition in phases and provide financial support for taxi operators.
A. on
A. on (prep): trên (carry on: tiếp tục).
B. over (prep): qua.
C. out (prep): ra ngoài.
D. off (prep): tắt, rời đi.
Ta có cụm động từ cố định (phrasal verb): carry out (tiến hành, thực hiện, thi hành).
Chọn C. out
→ Authorities will carry out the transition in phases and provide financial support for taxi operators.
Dịch nghĩa: Các cơ quan chức năng sẽ tiến hành quá trình chuyển đổi theo từng giai đoạn và cung cấp hỗ trợ tài chính cho các đơn vị kinh doanh taxi.
Câu 3:
Businesses (11) ____________ electric taxis will receive incentives such as registration fee exemptions.
A. operate
A. operate (v): động từ nguyên mẫu.
B. operating (v-ing): hiện tại phân từ (mang nghĩa chủ động).
C. operated (v-ed/v3): quá khứ phân từ (mang nghĩa bị động).
D. to operate: động từ nguyên thể có "to".
Đây là dạng rút gọn mệnh đề quan hệ mang nghĩa chủ động. Danh từ "Businesses" (các doanh nghiệp) chủ động thực hiện hành động "operate" (vận hành/kinh doanh) taxi điện. Mệnh đề đầy đủ là: which/that operate. Khi rút gọn, ta lược bỏ đại từ quan hệ và chuyển động từ chính thành V-ing.
Chọn B. operating
→ Businesses operating electric taxis will receive incentives such as registration fee exemptions.
Dịch nghĩa: Các doanh nghiệp vận hành taxi điện sẽ nhận được những ưu đãi như miễn lệ phí trước bạ.
Câu 4:
The policy, which was approved by the People's Council, also includes (12) ____________ to restrict high-emission vehicles in certain areas.
A. methods
A. methods (n): các phương pháp (cách thức thực hiện một việc gì đó).
B. tips (n): các mẹo, lời khuyên nhỏ.
C. means (n): phương tiện, công cụ.
D. measures (n): các biện pháp (hành động mang tính chính sách để giải quyết một vấn đề).
Khi nói về các quyết định, chính sách của chính quyền nhằm hạn chế hoặc giải quyết một vấn đề (ở đây là hạn chế xe phát thải cao), từ chính xác và trang trọng nhất là "các biện pháp" (measures).
Chọn D. measures
→ The policy, which was approved by the People's Council, also includes measures to restrict high-emission vehicles in certain areas.
Dịch nghĩa: Chính sách này, vốn đã được Hội đồng Nhân dân thông qua, cũng bao gồm các biện pháp nhằm hạn chế các phương tiện phát thải cao ở một số khu vực nhất định.
Câu 5:
Hanoi currently has more than 14,300 taxis, many of (13) ____________ are already electric.
A. whom
A. whom: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người (đứng sau giới từ).
B. which: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ vật/sự việc (có thể đứng sau giới từ).
C. who: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người (làm chủ ngữ/tân ngữ).
D. that: đại từ quan hệ thay thế cho cả người và vật (nhưng không được đứng sau dấu phẩy hoặc giới từ).
Từ cần được thay thế ở đây là "taxis" (những chiếc taxi) - danh từ chỉ vật. Phía trước khoảng trống là giới từ "of", do đó đại từ quan hệ duy nhất có thể sử dụng là "which".
Chọn B. which
→ Hanoi currently has more than 14,300 taxis, many of which are already electric.
Dịch nghĩa: Hà Nội hiện có hơn 14.300 xe taxi, nhiều chiếc trong số đó đã là xe điện.
Câu 6:
Only a small (14) ____________ of gasoline-powered taxis remain and will be replaced in the coming years.
Only a small (14) ____________ of gasoline-powered taxis remain and will be replaced in the coming years.
A. amount
A. amount (n): số lượng (+ danh từ không đếm được).
B. level (n): mức độ.
C. number (n): số lượng (+ danh từ đếm được số nhiều).
D. deal (n): lượng (thường dùng: a great deal of + danh từ không đếm được).
Phía sau khoảng trống là giới từ "of" và cụm danh từ đếm được ở dạng số nhiều "gasoline-powered taxis" (những chiếc taxi chạy bằng xăng). Do đó, ta phải dùng cấu trúc a number of + N (số nhiều).
Chọn C. number
→ Only a small number of gasoline-powered taxis remain and will be replaced in the coming years.
Dịch nghĩa: Chỉ còn lại một số lượng nhỏ taxi chạy bằng xăng và chúng sẽ được thay thế trong những năm tới.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Từ "catastrophic" ở đoạn 2 có nghĩa gần nhất với ____________.
catastrophic (adj): thảm khốc, thê thảm.
A. beneficial (adj): có lợi
B. unnecessary (adj): không cần thiết
C. unattractive (adj): không hấp dẫn
D. disastrous (adj): thảm khốc, tai hại (đồng nghĩa)
→ catastrophic = disastrous
Thông tin: If meat production rises to match demand, the consequences could be catastrophic for the planet.
(Nếu sản lượng thịt tăng để đáp ứng nhu cầu, hậu quả có thể rất thảm khốc đối với hành tinh này.)
Chọn D.
Câu 2
A. other
Lời giải
A. other: khác (tính từ, bắt buộc phải có danh từ số nhiều hoặc không đếm được theo sau).
B. the other: cái/người còn lại (đại từ, dùng khi đã xác định cụ thể trong một nhóm).
C. others: những cái/người khác (đại từ, đứng độc lập không cần danh từ theo sau).
D. another: một cái/người khác (tính từ/đại từ, đi kèm danh từ đếm được số ít).
Ta có cấu trúc đối chiếu rất phổ biến trong tiếng Anh: Some... others... (Một số... trong khi những người/vật khác...). Từ "others" ở đây đóng vai trò làm đại từ chủ ngữ thay thế cho cụm "other companies" (các công ty khác).
Chọn C. others
→ Some companies focus mainly on profit; others are committed to protecting the environment.
Dịch nghĩa: Một số công ty chủ yếu tập trung vào lợi nhuận; những công ty khác thì cam kết bảo vệ môi trường.
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. c – b – a
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.