Câu hỏi:

07/05/2026 54 Lưu

Read the following piece of news and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.

Vietnam Jewellery Queen 2026 pageant

    The Vietnam Jewellery Queen 2026 pageant, (1) ____________ is organized by the Vietnam Gemstone Jewellery Art Craft Association (VGJA), the Vietnam Association of Artisans and Brands and the Hue Monuments Conservation Center, will take place in Hue city, with the participation of professionals, artisans and media representatives.

    The pageant aims to honour the beauty of Vietnamese women and highlight the (2) ____________ and craftsmanship of jewellery artisans. The competition (3) ____________ every two years since 2003 has gone through 11 editions and has established its position among beauty contests in Vietnam, while contributing to the promotion of the country’s goldsmithing and gemstone craft sector.

    The event is expected to help promote the image of Vietnamese culture and people, contribute to tourism, services and the local economy, and introduce jewellery craftsmanship to international partners. The contest officially (4) ____________ on March 16th, and the final round will take place from October 13th to 18th. (5) ____________ participants are Vietnamese women aged between 18 and 33, living, studying or working in Vietnam or abroad. The pageant is expected to add to a wide (6) ____________ of activities of Hue Festival 2026 and help promote Vietnamese culture internationally.

(Adapted from https://english.vov.vn)

The Vietnam Jewellery Queen 2026 pageant, (1) ____________ is organized by the Vietnam Gemstone Jewellery Art Craft Association (VGJA), .........

A. who                               

B. which           
C. whom                                 
D. that

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A. who: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người.

B. which: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ vật/sự việc (làm chủ ngữ/tân ngữ).

C. whom: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người (làm tân ngữ).

D. that: đại từ quan hệ thay thế cho cả người và vật (nhưng không được đứng sau dấu phẩy).

Danh từ đứng trước khoảng trống là "The Vietnam Jewellery Queen 2026 pageant" (Cuộc thi Nữ hoàng Trang sức Việt Nam 2026) - danh từ chỉ sự việc. Phía trước khoảng trống có dấu phẩy (,) tạo thành mệnh đề quan hệ không xác định, nên không thể dùng "that".

Chọn B. which

→ The Vietnam Jewellery Queen 2026 pageant, which is organized by...

Dịch nghĩa: Cuộc thi Nữ hoàng Trang sức Việt Nam 2026, sự kiện được tổ chức bởi...

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The pageant aims to honour the beauty of Vietnamese women and highlight the (2) ____________ and craftsmanship of jewellery artisans.

A. creative                          

B. creation         
C. creativity                             
D. creatively

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. creative (adj): sáng tạo.

B. creation (n): sự tạo ra, tác phẩm.

C. creativity (n): sự sáng tạo, óc sáng tạo.

D. creatively (adv): một cách sáng tạo.

Phía trước khoảng trống là mạo từ "the" và phía sau có liên từ "and" nối với một danh từ khác là "craftsmanship" (sự khéo léo/tài hoa). Do tính chất song song của "and", ta cần một danh từ chỉ phẩm chất của các nghệ nhân.

Chọn C. creativity

→ ...and highlight the creativity and craftsmanship of jewellery artisans.

Dịch nghĩa: ...và làm nổi bật sự sáng tạo cũng như sự tài hoa của các nghệ nhân kim hoàn.

Câu 3:

The competition (3) ____________ every two years since 2003 has gone through 11 editions and has established its position among beauty contests in Vietnam, while contributing to the promotion of the country’s goldsmithing and gemstone craft sector.

A. held                               

B. hold             
C. to hold                                    
D. holding

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. held: quá khứ phân từ (V-ed/V3, mang nghĩa bị động).

B. hold: động từ nguyên mẫu.

C. to hold: động từ nguyên thể có "to".

D. holding: hiện tại phân từ (V-ing, mang nghĩa chủ động).

Đây là hiện tượng rút gọn mệnh đề quan hệ mang nghĩa bị động. Cuộc thi (competition) không tự tổ chức mà nó "được tổ chức" hai năm một lần. Mệnh đề đầy đủ là: which is held every two years. Khi rút gọn, ta bỏ đại từ quan hệ và to be, chỉ giữ lại quá khứ phân từ. (3 cột của động từ: hold - held - held).

Chọn A. held

→ The competition held every two years since 2003 has gone through 11 editions...

Dịch nghĩa: Cuộc thi được tổ chức hai năm một lần kể từ năm 2003 đã trải qua 11 mùa giải...

Câu 4:

The contest officially (4) ____________ on March 16th, and the final round will take place from October 13th to 18th.

A. set off                            

B. got off          
C. made off                                      
D. kicked off

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. set off (phr.v): khởi hành, làm nổ (bom).

B. got off (phr.v): xuống (xe, tàu, máy bay).

C. made off (phr.v): vội vã bỏ trốn.

D. kicked off (phr.v): bắt đầu, khởi động (một sự kiện, trận đấu, chiến dịch).

Ngữ cảnh đang nói về thời điểm bắt đầu của cuộc thi. Cụm từ "kick off" được sử dụng rất phổ biến trong báo chí để chỉ sự bắt đầu của một sự kiện.

Chọn D. kicked off

→ The contest officially kicked off on March 16th...

Dịch nghĩa: Cuộc thi chính thức khởi động vào ngày 16 tháng 3...

Câu 5:

(5) ____________ participants are Vietnamese women aged between 18 and 33, living, studying or working in Vietnam or abroad.

A. Negligible                      

B. Illegible        
C. Eligible                               
D. Editable

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. Negligible (adj): không đáng kể.

B. Illegible (adj): không thể đọc được (chữ viết mờ/xấu).

C. Eligible (adj): đủ tư cách, hội đủ điều kiện (thường đi với giới từ for hoặc bổ nghĩa cho danh từ chỉ người).

D. Editable (adj): có thể chỉnh sửa được.

Đứng trước danh từ "participants" (những người tham gia), ta cần một tính từ phù hợp về nghĩa. Đoạn văn đang liệt kê các tiêu chuẩn (phụ nữ Việt Nam, tuổi từ 18-33...), nên đây là những người tham gia "đủ điều kiện".

Chọn C. Eligible

Eligible participants are Vietnamese women aged between 18 and 33...

Dịch nghĩa: Những thí sinh đủ điều kiện tham gia là nữ công dân Việt Nam trong độ tuổi từ 18 đến 33...

Câu 6:

The pageant is expected to add to a wide (6) ____________ of activities of Hue Festival 2026 and help promote Vietnamese culture internationally.

A. range                              

B. amount         
C. deal                                    
D. number

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A. range (n): phạm vi, một loạt.

B. amount (n): lượng (+ danh từ không đếm được).

C. deal (n): lượng (thường dùng: a great deal of + danh từ không đếm được).

D. number (n): số lượng (+ danh từ đếm được số nhiều, thường đi với "a large/great number of", rất hiếm khi đi với tính từ "wide").

Ta có cụm kết hợp từ cố định (collocation): a wide range of + N (số nhiều) (một loạt các / vô vàn các...). Phía sau là danh từ số nhiều "activities" (các hoạt động).

Chọn A. range

→ The pageant is expected to add to a wide range of activities of Hue Festival 2026...

Dịch nghĩa: Cuộc thi dự kiến sẽ góp phần vào chuỗi các hoạt động đa dạng của Festival Huế 2026...

Bài đọc hoàn chỉnh

Dịch bài đọc

Vietnam Jewellery Queen 2026 pageant

The Vietnam Jewellery Queen 2026 pageant, (1) which is organized by the Vietnam Gemstone Jewellery Art Craft Association (VGJA), the Vietnam Association of Artisans and Brands and the Hue Monuments Conservation Center, will take place in Hue city, with the participation of professionals, artisans and media representatives.

The pageant aims to honour the beauty of Vietnamese women and highlight the (2) creativity and craftsmanship of jewellery artisans. The competition (3) held every two years since 2003 has gone through 11 editions and has established its position among beauty contests in Vietnam, while contributing to the promotion of the country’s goldsmithing and gemstone craft sector.

The event is expected to help promote the image of Vietnamese culture and people, contribute to tourism, services and the local economy, and introduce jewellery craftsmanship to international partners. The contest officially (4) kicked off on March 16th, and the final round will take place from October 13th to 18th. (5) Eligible participants are Vietnamese women aged between 18 and 33, living, studying or working in Vietnam or abroad. The pageant is expected to add to a wide (6) range of activities of Hue Festival 2026 and help promote Vietnamese culture internationally.

Cuộc thi Nữ hoàng Trang sức Việt Nam 2026

Cuộc thi Nữ hoàng Trang sức Việt Nam 2026, (1) sự kiện được tổ chức bởi Hội Nghệ nhân Kim hoàn Đá quý Việt Nam (VGJA), Hội Nghệ nhân và Thương hiệu Việt Nam cùng Trung tâm Bảo tồn Di tích Cố đô Huế, sẽ diễn ra tại thành phố Huế, với sự tham gia của các chuyên gia, nghệ nhân và đại diện giới truyền thông.

Cuộc thi nhằm tôn vinh vẻ đẹp của phụ nữ Việt Nam và làm nổi bật (2) sự sáng tạo cũng như sự tài hoa của các nghệ nhân kim hoàn. Cuộc thi (3) được tổ chức hai năm một lần kể từ năm 2003 này đã trải qua 11 mùa giải và khẳng định được vị thế của mình trong số các cuộc thi sắc đẹp tại Việt Nam, đồng thời góp phần thúc đẩy ngành nghề thủ công kim hoàn và đá quý của đất nước.

Sự kiện được kỳ vọng sẽ giúp quảng bá hình ảnh văn hóa và con người Việt Nam, đóng góp cho du lịch, dịch vụ và nền kinh tế địa phương, đồng thời giới thiệu nghệ thuật chế tác trang sức đến các đối tác quốc tế. Cuộc thi chính thức (4) khởi động vào ngày 16 tháng 3, và vòng chung kết sẽ diễn ra từ ngày 13 đến ngày 18 tháng 10. Những thí sinh (5) đủ điều kiện tham gia là nữ công dân Việt Nam trong độ tuổi từ 18 đến 33, đang sinh sống, học tập hoặc làm việc tại Việt Nam hoặc ở nước ngoài. Cuộc thi dự kiến sẽ góp phần vào (6) chuỗi các hoạt động đa dạng của Festival Huế 2026 và giúp quảng bá văn hóa Việt Nam ra trường quốc tế.

 

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. They are carefully tailored to individuals based on their previous online behavior.
B. They are carefully curated to systematically sideline the user's past interactions.
C. They aim to create a shared reality by reinforcing existing beliefs through diverse perspectives.
D. They are designed to challenge users' existing beliefs and broaden their perspectives.

Lời giải

Theo đoạn 1, đâu là đặc điểm chính của bảng tin (news feeds) trên các nền tảng mạng xã hội?

A. Chúng được tinh chỉnh cẩn thận cho từng cá nhân dựa trên hành vi trực tuyến trước đó của họ. (Đúng)

B. Chúng được tuyển chọn cẩn thận để gạt bỏ một cách có hệ thống những tương tác trong quá khứ của người dùng. (Sai, chúng dùng chứ không phải gạt bỏ).

C. Chúng nhằm mục đích tạo ra một thực tại được chia sẻ chung bằng cách củng cố niềm tin hiện có thông qua các quan điểm đa dạng. (Sai, chúng làm mất đi thực tại chung).

D. Chúng được thiết kế để thách thức niềm tin hiện tại của người dùng và mở rộng quan điểm của họ. (Sai, chúng chỉ cho xem những gì người dùng đã tin tưởng).

Bảng tin mạng xã hội được "cá nhân hóa cao độ" (highly personalized) và "tuyển chọn cẩn thận để phù hợp với những tương tác trong quá khứ của họ" (carefully curated to align with their past interactions).

Chọn A.

Lời giải

A. in (prep): trong.

B. to (prep): đến, với.

C. with (prep): với.

D. for (prep): cho.

Ta có cấu trúc cố định: commit oneself to doing something (cam kết/tận tâm/cống hiến hết mình cho việc gì). Từ "to" ở đây đóng vai trò là giới từ nên theo sau nó là một danh động từ (V-ing: honing).

Chọn B. to

→ Commit yourself to honing your creative thinking and emotional intelligence.

Dịch nghĩa: Hãy tận tâm với việc mài giũa tư duy sáng tạo và trí tuệ cảm xúc của bạn.

Câu 3

A. dwindled             
B. rocketed               
C. stabilized                     
D. decreased

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. a one-sided bond typically formed subconsciously
B. defining as a one-sided bond formed subconsciously
C. which a one-sided bond is typically formed subconsciously
D. is a one-sided bond typically formed subconsciously

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. simple to reach                                    
B. clear to everyone    
C. commonly known                                
D. difficult to achieve

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP