Câu hỏi:

07/05/2026 11 Lưu

The word “elusive” in paragraph 1 mostly means ____________.    

A. simple to reach                                    
B. clear to everyone    
C. commonly known                                
D. difficult to achieve

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Từ "elusive" ở đoạn 1 hầu như có nghĩa là ____________.

elusive (adj): khó nắm bắt, khó đạt được, khó tìm thấy

A. simple to reach (đơn giản để đạt được)

B. clear to everyone (rõ ràng với mọi người)

C. commonly known (được biết đến phổ biến)

D. difficult to achieve (khó đạt được/khó nắm bắt)

→ elusive = difficult to achieve

Thông tin: "Because of this lack of variety, a shared reality can become elusive, replaced by separate, one-sided versions." (Vì sự thiếu đa dạng này, một thực tại chung có thể trở nên khó nắm bắt/khó đạt được, bị thay thế bởi các phiên bản riêng biệt, phiến diện.)

Chọn D.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. They are carefully tailored to individuals based on their previous online behavior.
B. They are carefully curated to systematically sideline the user's past interactions.
C. They aim to create a shared reality by reinforcing existing beliefs through diverse perspectives.
D. They are designed to challenge users' existing beliefs and broaden their perspectives.

Lời giải

Theo đoạn 1, đâu là đặc điểm chính của bảng tin (news feeds) trên các nền tảng mạng xã hội?

A. Chúng được tinh chỉnh cẩn thận cho từng cá nhân dựa trên hành vi trực tuyến trước đó của họ. (Đúng)

B. Chúng được tuyển chọn cẩn thận để gạt bỏ một cách có hệ thống những tương tác trong quá khứ của người dùng. (Sai, chúng dùng chứ không phải gạt bỏ).

C. Chúng nhằm mục đích tạo ra một thực tại được chia sẻ chung bằng cách củng cố niềm tin hiện có thông qua các quan điểm đa dạng. (Sai, chúng làm mất đi thực tại chung).

D. Chúng được thiết kế để thách thức niềm tin hiện tại của người dùng và mở rộng quan điểm của họ. (Sai, chúng chỉ cho xem những gì người dùng đã tin tưởng).

Bảng tin mạng xã hội được "cá nhân hóa cao độ" (highly personalized) và "tuyển chọn cẩn thận để phù hợp với những tương tác trong quá khứ của họ" (carefully curated to align with their past interactions).

Chọn A.

Lời giải

A. in (prep): trong.

B. to (prep): đến, với.

C. with (prep): với.

D. for (prep): cho.

Ta có cấu trúc cố định: commit oneself to doing something (cam kết/tận tâm/cống hiến hết mình cho việc gì). Từ "to" ở đây đóng vai trò là giới từ nên theo sau nó là một danh động từ (V-ing: honing).

Chọn B. to

→ Commit yourself to honing your creative thinking and emotional intelligence.

Dịch nghĩa: Hãy tận tâm với việc mài giũa tư duy sáng tạo và trí tuệ cảm xúc của bạn.

Câu 3

A. dwindled             
B. rocketed               
C. stabilized                     
D. decreased

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. a one-sided bond typically formed subconsciously
B. defining as a one-sided bond formed subconsciously
C. which a one-sided bond is typically formed subconsciously
D. is a one-sided bond typically formed subconsciously

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. who                               

B. which           
C. whom                                 
D. that

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP