The word “elusive” in paragraph 1 mostly means ____________.
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Quảng Ninh !!
Quảng cáo
Trả lời:
Từ "elusive" ở đoạn 1 hầu như có nghĩa là ____________.
elusive (adj): khó nắm bắt, khó đạt được, khó tìm thấy
A. simple to reach (đơn giản để đạt được)
B. clear to everyone (rõ ràng với mọi người)
C. commonly known (được biết đến phổ biến)
D. difficult to achieve (khó đạt được/khó nắm bắt)
→ elusive = difficult to achieve
Thông tin: "Because of this lack of variety, a shared reality can become elusive, replaced by separate, one-sided versions." (Vì sự thiếu đa dạng này, một thực tại chung có thể trở nên khó nắm bắt/khó đạt được, bị thay thế bởi các phiên bản riêng biệt, phiến diện.)
Chọn D.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. who
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. who: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người.
B. which: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ vật/sự việc (làm chủ ngữ/tân ngữ).
C. whom: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người (làm tân ngữ).
D. that: đại từ quan hệ thay thế cho cả người và vật (nhưng không được đứng sau dấu phẩy).
Danh từ đứng trước khoảng trống là "The Vietnam Jewellery Queen 2026 pageant" (Cuộc thi Nữ hoàng Trang sức Việt Nam 2026) - danh từ chỉ sự việc. Phía trước khoảng trống có dấu phẩy (,) tạo thành mệnh đề quan hệ không xác định, nên không thể dùng "that".
Chọn B. which
→ The Vietnam Jewellery Queen 2026 pageant, which is organized by...
Dịch nghĩa: Cuộc thi Nữ hoàng Trang sức Việt Nam 2026, sự kiện được tổ chức bởi...
Câu 2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Từ “soared” ở đoạn 1 có thể được thay thế tốt nhất bởi ____________.
soared (v-ed): tăng vọt, bay vút lên.
A. dwindled (v-ed): suy giảm, teo tóp lại
B. rocketed (v-ed): tăng vọt (đồng nghĩa)
C. stabilized (v-ed): ổn định
D. decreased (v-ed): giảm bớt
→ soared = rocketed
Thông tin: UK plastic waste exports have soared this year, rising by 84% in the first half of 2025...
(Xuất khẩu rác thải nhựa của Vương quốc Anh đã tăng vọt trong năm nay, tăng 84% trong nửa đầu năm 2025...)
Chọn B.
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.