khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

15/05/2026 100 Lưu

Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm.

a) Phân số bằng \(\frac{3}{7}\)​ có mẫu số bằng 35 là: \(\frac{{.......}}{{.......}}\)

b) Phân số bằng \(\frac{4}{5}\)​ có mẫu số bằng 40 là: \(\frac{{.......}}{{.......}}\)

c) Phân số bằng \(\frac{5}{8}\) có mẫu số bằng 56 là: \(\frac{{.......}}{{.......}}\)

d) Phân số bằng \(\frac{2}{9}\)​ có mẫu số bằng 54 là: \(\frac{{.......}}{{.......}}\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Phân số bằng \(\frac{3}{7}\)​ có mẫu số bằng 35 là: \(\frac{{15}}{{35}}\)

Giải thích

\(\frac{3}{7} = \frac{{3 \times 5}}{{7 \times 5}} = \frac{{15}}{{35}}\)

b) Phân số bằng \(\frac{4}{5}\)​ có mẫu số bằng 40 là: \(\frac{{32}}{{40}}\)

Giải thích

\(\frac{4}{5} = \frac{{4 \times 8}}{{5 \times 8}}\)= \(\frac{{32}}{{40}}\)

c) Phân số bằng \(\frac{5}{8}\) có mẫu số bằng 56 là: \(\frac{{35}}{{56}}\)

Giải thích

\(\frac{5}{8}\) = \(\frac{{5 \times 7}}{{8 \times 7}}\)= \(\frac{{35}}{{56}}\)

d) Phân số bằng \(\frac{2}{9}\)​ có mẫu số bằng 54 là: \(\frac{{12}}{{54}}\)

Giải thích

\(\frac{2}{9} = \frac{{2 \times 6}}{{9 \times 6}}\) = \(\frac{{12}}{{54}}\)

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

Quy đồng mẫu số hai phân số.

a) \(\frac{3}{5}\)​ và \(\frac{5}{8}\)​ 

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

b) \(\frac{7}{{10}}\)​ và \(\frac{3}{5}\)​ 

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

c) \(\frac{9}{{14}}\)​ và \(\frac{2}{7}\)​ 

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

d) \(\frac{6}{{11}}\)​ và \(\frac{4}{{22}}\)​ 

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

……………………………………….

Lời giải

a) \(\frac{3}{5}\)​ và \(\frac{5}{8}\)​ 

Mẫu số chung: 40

\(\frac{3}{5} = \frac{{3 \times 8}}{{5 \times 8}} = \frac{{24}}{{40}}\)

\(\frac{5}{8} = \frac{{5 \times 5}}{{8 \times 5}} = \frac{{25}}{{40}}\)

Vậy quy đồng mẫu số hai phân số \(\frac{3}{5}\)​ và \(\frac{5}{8}\)​ ta được phân số \(\frac{{24}}{{40}}\)​ và \(\frac{{25}}{{40}}\)​

b) \(\frac{7}{{10}}\)​ và \(\frac{3}{5}\)​ 

Mẫu số chung: 10

\(\frac{3}{5} = \frac{{3 \times 2}}{{5 \times 2}} = \frac{6}{{10}}\)

Vậy quy đồng mẫu số hai phân số \(\frac{7}{{10}}\)​ và \(\frac{3}{5}\)​​ ta được phân số \(\frac{7}{{10}}\)​ và \(\frac{6}{{10}}\)​

c) \(\frac{9}{{14}}\)​ và \(\frac{2}{7}\)​ 

Mẫu số chung: 14

\(\frac{2}{7} = \frac{{2 \times 2}}{{7 \times 2}} = \frac{4}{{14}}\)

Vậy quy đồng mẫu số hai phân số \(\frac{9}{{14}}\)​ và \(\frac{2}{7}\)​ ​ta được phân số \(\frac{9}{{14}}\)​ và \(\frac{4}{{14}}\)

d) \(\frac{6}{{11}}\)​ và \(\frac{4}{{22}}\)​ 

Mẫu số chung: 22

\(\frac{6}{{11}} = \frac{{6 \times 2}}{{11 \times 2}} = \frac{{12}}{{22}}\)

Vậy quy đồng mẫu số hai phân số \(\frac{6}{{11}}\)​ và \(\frac{4}{{22}}\)​ ​ ta được phân số \(\frac{{12}}{{22}}\)​ và \(\frac{4}{{22}}\)​ 

 

Câu 2

A. 49                      
B. 7                          
C. 343                         
D. 70

Lời giải

Đáp án đúng là: A

7 × 7 = 49

Vậy mẫu số chung nhỏ nhất của 2 phân số \(\frac{2}{7}\) và \(\frac{{146}}{{49}}\) là 49.

Câu 4

A. \(\frac{{12}}{{48}}\) ​                        
B. \(\frac{6}{{48}}\)  
C. \(\frac{{18}}{{48}}\)                                
D. \(\frac{9}{{48}}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\frac{8}{{12}}\)​; \(\frac{{15}}{{12}}\)  
B. \(\frac{6}{{12}}\); \(\frac{{10}}{{12}}\)  
C. \(\frac{4}{{12}}\)​; \(\frac{9}{{12}}\)  
D. \(\frac{2}{{12}}\)​; \(\frac{8}{{12}}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP