khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

20/05/2026 555 Lưu

VI.  Complete the sentences with the correct form or tense of the verbs in brackets.

When Glen ________ (open) the book, some pages ____________ (fall) out.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

opened - fell

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Since she __________ (work) at the company she ________ (not have) a day off through illness.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
worked - hasn‘t had

Câu 3:

It was the first time I __________ (talk) to Ella outside the office.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

had talked

Câu 4:

My boss __________ (come) into the office just as I _____________ (show) holiday photos.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
came - was showing

Câu 5:

Mozart ___________ (die) while he _____ (compose) the Requiem.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

died - was composing

Câu 6:

At the time of the robbery, they _____________ (stay) with my parents.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

were staying

Câu 7:

Mr. Count _________ (work) as a cashier for twenty-five years. Then he ______________ (retire) and ___________ (go) to live in the country.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

worked - retired - went

Câu 8:

The pollution problem _________ (get) worse over the last decade.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

has been getting - had not seen

Câu 9:

I _________ (not/ see) Jane for ages. When I last _________ (see) her, she __________ (try) to find a job.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

haven‘t seen - saw - was trying

Câu 10:

In a surprise move, the Prime Minister ___________ (resign) last night.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

resigned

Câu 11:

Alexander Graham Bell _______ (already/ invent) the telephone by the time I was born.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

had already invented

Câu 12:

That‘s the first time I ________ (see) Jan look embarrassed.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

have seen

Câu 13:

I didn‘t know who she was. I _________ (never/ see) her before.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

had never seen

Câu 14:

I ________ (buy) a new alarm clock the other day in Taylor‘s the jewelers, when I actually ______ (see) somebody shoplifting.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
was buying - saw

Câu 15:

I ________ (not like) having Sam for my roommate last year. He _________ (always/ leave) his dirty clothes on the floor.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

didn‘t like - was always leaving

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

close-knit
Đáp án đúng là close-knit

Lời giải

 hadn't changed

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP