Hoàn thành bảng sau:
Số
Hàng
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
63 192
25 648
37 955
86 297
90 801
11 030
Hoàn thành bảng sau:
|
Số |
Hàng |
||||
|
Chục nghìn |
Nghìn |
Trăm |
Chục |
Đơn vị |
|
|
63 192 |
|
|
|
|
|
|
25 648 |
|
|
|
|
|
|
37 955 |
|
|
|
|
|
|
86 297 |
|
|
|
|
|
|
90 801 |
|
|
|
|
|
|
11 030 |
|
|
|
|
|
Quảng cáo
Trả lời:
|
Số |
Hàng |
||||
|
Chục nghìn |
Nghìn |
Trăm |
Chục |
Đơn vị |
|
|
63 192 |
6 |
3 |
1 |
9 |
2 |
|
25 648 |
2 |
5 |
6 |
4 |
8 |
|
37 955 |
3 |
7 |
9 |
5 |
5 |
|
86 297 |
8 |
6 |
2 |
9 |
7 |
|
90 801 |
9 |
0 |
8 |
0 |
1 |
|
11 030 |
1 |
1 |
0 |
3 |
0 |
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a) 4 chục nghìn, 5 trăm, 1 chục và 3 đơn vị.
Viết số: 40 513.
Đọc số: Bốn mươi nghìn năm trăm mười ba.
b) 1 chục nghìn, 5 nghìn, 3 chục và 0 đơn vị.
Viết số: 15 030
Đọc số: Mười lăm nghìn không trăm ba mươi.
c) 8 chục nghìn, 9 nghìn, 2 trăm và 5 đơn vị.
Viết số: 89 205
Đọc số: Tám mươi chín nghìn hai trăm linh năm.
d) 6 chục nghìn.
Viết số: 60 000
Đọc số: Sáu mươi nghìn.
Câu 2
Lời giải

Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



