Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm:
a) 4 chục nghìn, 5 trăm, 1 chục và 3 đơn vị.
Viết số: ............................................................................................................................
Đọc số: ............................................................................................................................
b) 1 chục nghìn, 5 nghìn, 3 chục và 0 đơn vị.
Viết số: ............................................................................................................................
Đọc số: ............................................................................................................................
c) 8 chục nghìn, 9 nghìn, 2 trăm và 5 đơn vị.
Viết số: ............................................................................................................................
Đọc số: ............................................................................................................................
d) 6 chục nghìn.
Viết số: ............................................................................................................................
Đọc số: ....................................................................................................................
a) 4 chục nghìn, 5 trăm, 1 chục và 3 đơn vị.
Viết số: ............................................................................................................................
Đọc số: ............................................................................................................................
b) 1 chục nghìn, 5 nghìn, 3 chục và 0 đơn vị.
Viết số: ............................................................................................................................
Đọc số: ............................................................................................................................
c) 8 chục nghìn, 9 nghìn, 2 trăm và 5 đơn vị.
Viết số: ............................................................................................................................
Đọc số: ............................................................................................................................
d) 6 chục nghìn.
Viết số: ............................................................................................................................
Đọc số: ....................................................................................................................Quảng cáo
Trả lời:
a) 4 chục nghìn, 5 trăm, 1 chục và 3 đơn vị.
Viết số: 40 513.
Đọc số: Bốn mươi nghìn năm trăm mười ba.
b) 1 chục nghìn, 5 nghìn, 3 chục và 0 đơn vị.
Viết số: 15 030
Đọc số: Mười lăm nghìn không trăm ba mươi.
c) 8 chục nghìn, 9 nghìn, 2 trăm và 5 đơn vị.
Viết số: 89 205
Đọc số: Tám mươi chín nghìn hai trăm linh năm.
d) 6 chục nghìn.
Viết số: 60 000
Đọc số: Sáu mươi nghìn.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải

Lời giải

Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 3 chục nghìn, 5 nghìn, 2 trăm, 4 chục, 0 đơn vị.
B. 3 chục nghìn, 5 nghìn, 2 chục, 4 đơn vị.
C. 0 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 5 đơn vị.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

