Một hộp có 28 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số \(1;2;3; \ldots ;27;28\). Hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp.
a) Viết tập hợp \(M\) gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra.
b) Xét biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chẵn nhỏ hơn 10”. Nêu những kết quả thuận lợi cho biến cố đó.
c) Xét biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số nguyên tố có hai chữ số và chia cho 3 dư 1”. Nêu những kết quả thuận lợi cho biến cố đó.
Một hộp có 28 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số \(1;2;3; \ldots ;27;28\). Hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp.
a) Viết tập hợp \(M\) gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra.
b) Xét biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chẵn nhỏ hơn 10”. Nêu những kết quả thuận lợi cho biến cố đó.
c) Xét biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số nguyên tố có hai chữ số và chia cho 3 dư 1”. Nêu những kết quả thuận lợi cho biến cố đó.
Câu hỏi trong đề: Đề thi giữa kì 2 Toán 7 năm 2024-2025 Hà Nội (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
a) Vì có 28 chiếc thẻ, mỗi thẻ được ghi một số từ 1 đến 28 nên ta có: \(M = \left\{ {1,2,3,...,27,28} \right\}\)
b) Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chẵn nhỏ hơn 10 là: \(2;4;6;8\).
Vậy các kết quả thuận lợi cho biến cố này là: \(\left\{ {2;4;6;8} \right\}\)
c) Các số nguyên tố có hai chữ số là: 11, 13, 17, 19, 23, 29.
Các số trong dãy số trên chia cho 3 dư 1: 13 chia 3 dư 1 19 chia 3 dư 1
Vậy các kết quả thuận lợi cho biến cố này là: \(\left\{ {13;19} \right\}\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn D
Tổng lượng khách quốc tế đến Việt Nam giai đoạn từ năm \(2016\) đến năm \(2020\) là:
\(10 + 12,9 + 15,5 + 18 + 3,8 = 60,2\) (lượt người).
Câu 2
A. \(\Delta ABC = \Delta ADC\,\)(cạnh huyền – cạnh góc vuông)
B. \(\Delta ABC = \Delta ADC\) (góc – cạnh – góc).
C. \(\Delta ABC = \Delta ADC\) (cạnh huyền – góc nhọn).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn C
Xét \(\Delta ABC\) và \(\Delta ADC\) có
\(\widehat B = \widehat D = 90^\circ \); cạnh AC chung ; \(\widehat {ACB} = \widehat {ACD}\).
Do đó \(\Delta ABC = \Delta ADC\) (cạnh huyền – góc nhọn).
Câu 3
A. Biểu đồ cột.
B. Biểu đồ đoạn thẳng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Mặt \(4\) chấm, mặt \(5\) chấm, mặt \(6\) chấm.
B. Mặt \(3\) chấm, mặt \(4\) chấm, mặt \(5\) chấm, mặt \(6\) chấm.
C. Mặt \(1\) chấm, mặt \(2\) chấm, mặt \(3\) chấm.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Các trò chơi dân gian yêu thích của lớp \(7A\): Ô ăn quan, nhảy dây, kéo co.
B. Một số màu sắc của hoa cúc: Vàng, tím, trắng, cam.
C. Chiều cao (đơn vị cm) của \(5\) bạn trong lớp \(7A\): \(135\), \(142\), \(138\), \(147\), \(156\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \(10\% \) và \(30\% \).
B. \(10\% \) và \(15\% \).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.


