Biểu đồ ở Hình 7 biểu diễn số xe máy bán ra của 5 thành viên VAMM (Hiệp hội Các nhà sản xuất xe máy Việt Nam) tại thị trường Việt Nam trong các năm 2016, 2017, 2018, 2019, 2020.
a) Lập bảng số liệu thống kê số xe máy bán ra của 5 thành viên VAMM tại thị trường Việt Nam theo mẫu sau:
Năm
2016
2017
2018
2019
2020
Số xe máy
?
?
?
?
?
b) Tính tổng số xe máy bán ra của 5 thành viên VAMM tại thị trường Việt Nam trong giai đoạn từ năm 2016 đến năm 2020.
c) Số xe máy bán ra năm 2020 giảm bao nhiêu phần trăm so với năm 2019 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
Biểu đồ ở Hình 7 biểu diễn số xe máy bán ra của 5 thành viên VAMM (Hiệp hội Các nhà sản xuất xe máy Việt Nam) tại thị trường Việt Nam trong các năm 2016, 2017, 2018, 2019, 2020.
a) Lập bảng số liệu thống kê số xe máy bán ra của 5 thành viên VAMM tại thị trường Việt Nam theo mẫu sau:
|
Năm |
2016 |
2017 |
2018 |
2019 |
2020 |
|
Số xe máy |
? |
? |
? |
? |
? |
b) Tính tổng số xe máy bán ra của 5 thành viên VAMM tại thị trường Việt Nam trong giai đoạn từ năm 2016 đến năm 2020.
c) Số xe máy bán ra năm 2020 giảm bao nhiêu phần trăm so với năm 2019 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
Quảng cáo
Trả lời:
a) Ta có bảng số liệu thống kê số xe máy bán ra của 5 thành viên VAMM tại thị trường Việt Nam như sau:
|
Năm |
2016 |
2017 |
2018 |
2019 |
2020 |
|
Số xe máy |
\(3\,\,121\,\,023\) |
\(3\,\,272\,\,373\) |
\(3\,\,386\,\,097\) |
\(3\,\,254\,\,964\) |
\(2\,\,712\,\,615\) |
b) Tổng số xe máy bán ra của 5 thành viên VAMM tại thị trường Việt Nam trong giai đoạn từ năm 2016 đến năm 2020 là: \[3\,\,121\,\,023 + 3\,\,272\,\,373 + 3\,\,386\,\,097 + 3\,\,254\,\,964 + 2\,\,712\,\,615 = 15{\rm{ }}747{\rm{ }}072\] (xe máy).
c) Do đó, tỉ số phần trăm số xe máy bán ra của năm 2020 so với năm 2019 là: \(\frac{{2\,\,712\,\,615}}{{3\,\,254\,\,964}} \cdot 100\% \approx 83,34\% .\)
Vậy số xe máy bán ra năm 2020 giảm khoảng: \[100\% - 83,34\% = 16,66\% \] so với năm 2019.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Chọn A
Lời giải
1. a) Số phần tử của tập hợp B là 12 phần tử
b) Số các kết quả thuận lợi cho biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút là số chẵn” là 6.
Xác suất của biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút là số chẵn” là: \(\frac{6}{{12}} = \frac{1}{2}\).
2. Số các kết quả có thể xảy ra với phép thử là 36.
Số các kết quả thuận lợi cho biến cố trên là 6.
Câu 3
A. Các môn thể thao được học sinh yêu thích: Bóng đá, Bóng chuyền, Cầu lông,...;
B. Tên một số truyện cổ tích Việt Nam: Sọ Dừa, Tấm Cám, Thạch Sanh, Cây khế,...;
C. Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam): 3 000; 3 200; 2 800; 3 500; 4 200;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.