Theo số liệu thống kê năm 2019, số dân của bốn dân tộc được cho như sau:
• Dân tộc Thổ: 91 430 người. • Dân tộc Bru Vân Kiều: 94 598 người.
• Dân tộc Tà Ôi: 52 356 người. • Dân tộc La Chí: 15 126 người.
a) Viết các số dân trên theo thứ tự từ bé đến lớn.
................................................................................................
................................................................................................
b) Viết tên dân tộc vào chỗ chấm cho thích hợp.
Trong bốn dân tộc trên:
– Dân tộc ................. đông dân nhất. – Dân tộc ................. ít dân nhất.
Theo số liệu thống kê năm 2019, số dân của bốn dân tộc được cho như sau:
• Dân tộc Thổ: 91 430 người. • Dân tộc Bru Vân Kiều: 94 598 người.
• Dân tộc Tà Ôi: 52 356 người. • Dân tộc La Chí: 15 126 người.
a) Viết các số dân trên theo thứ tự từ bé đến lớn.
................................................................................................
................................................................................................
b) Viết tên dân tộc vào chỗ chấm cho thích hợp.
Trong bốn dân tộc trên:
– Dân tộc ................. đông dân nhất. – Dân tộc ................. ít dân nhất.
Quảng cáo
Trả lời:
a) So sánh: 15 126 < 52 356 < 91 430 < 94 598.
Số dân viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
15 126 người, 52 356 người, 91 430 người, 94 598 người.
b) Trong bốn dân tộc trên:
– Dân tộc Bru Vân Kiều đông dân nhất.
– Dân tộc La Chí ít dân nhất.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. 35 223; 35 232; 35 322
B. 35 232; 35 223; 35 322
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
So sánh: 35 322 > 35 232 > 35 223
Vậy: Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: 35 322; 35 232; 35 223
Câu 2
Đúng ghi Đ, sai ghi S và ô trống trước phát biểu đúng.
a) An cao 124 cm, Bình cao 1 m 24 cm. Hai bạn cao bằng nhau.
b) Sáng nay Hùng đã uống được 750 ml nước, Cường đã uống được hơn 1 l nước. Hùng đã uống được ít nước hơn Cường.
c) Bao đậu xanh cân nặng 20 kg 500 g, bao gạo cân nặng 25 kg. Bao đậu xanh nặng hơn bao gạo.
Đúng ghi Đ, sai ghi S và ô trống trước phát biểu đúng.
a) An cao 124 cm, Bình cao 1 m 24 cm. Hai bạn cao bằng nhau.
b) Sáng nay Hùng đã uống được 750 ml nước, Cường đã uống được hơn 1 l nước. Hùng đã uống được ít nước hơn Cường.
c) Bao đậu xanh cân nặng 20 kg 500 g, bao gạo cân nặng 25 kg. Bao đậu xanh nặng hơn bao gạo.Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Đổi: 1 m 24 cm = 124 cm.Vậy bạn An và bạn Bình cao bằng nhau. Câu a) đúng.
b) Đổi: 1 l =1 000 ml. So sánh: 750 < 1 000Vậy Hùng đã uống được ít nước hơn Cường. Câu b) đúng.
c) Đổi: 20 kg 500 g = 20 500 g; 25 kg = 25 000 g.So sánh: 20 500 < 25 000 Vậy bao đậu xanh nhẹ hơn bao gạo. Câu c) sai.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. 21 783
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.

