Câu hỏi:

23/05/2026 4 Lưu

Cho tam giác \[ABC\] cân tại A. Trên cạnh AB và AC lấy lần lượt hai điểm H và \[K\] sao cho \[AH = AK.\] Gọi giao điểm của \[CH\] và \[BK\] là O.

a) Chứng minh rằng \[CH = BK.\]

b) Chứng minh rằng \[\Delta HOB = \Delta KOC.\]

c) Gọi I là giao điểm của AO và BC. So sánh độ dài AB và AI.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Cho tam giác ABC cân tại A. Trên cạnh AB và AC lấy lần lượt hai điểm H và K sao cho AH = AK.  (ảnh 1)

a) Do \[\Delta ABC\] cân tại \[A\] (gt)

\[\widehat {ABC} = \widehat {ACB}\,;\,\,AB = AC\] (tính chất tam giác cân)

AH = AK (gt) nên \[AB--AH = AC--AK\] hay \[BH = CK\].

Xét \[\Delta BHC\] \[\Delta CKB\] có:

\[BC\] chung; \[\widehat {ABC} = \widehat {ACB}\]; \[BH = CK\] (cmt)

Do đó \[\Delta BHC = \Delta CKB\,\,{\rm{(c}}{\rm{.g}}{\rm{.c)}}\]

Suy ra \[CH = BK\] (2 cạnh tương ứng)

b) Do \[\Delta BHC = \Delta CKB\,\,{\rm{(cmt)}}\]

Suy ra \[\widehat {BHO} = \widehat {CKO}\] (2 góc tương ứng)

\[\widehat {BOH} = \widehat {COK}\] (hai góc đối đỉnh)

\[\widehat {OBH} = \widehat {OCK}\,\,( = 180^\circ - \widehat {BOH} - \widehat {BHO} = 180^\circ - \widehat {CKO} - \widehat {COK})\]

Xét \[\Delta HOB\] \[\Delta KOC\] có:

\[\widehat {BHO} = \widehat {CKO}\,\,{\rm{(cmt)}}\]; \[BH = CK\,\,{\rm{(cmt)}}\]; \[\widehat {OBH} = \widehat {OCK}\,\,{\rm{(cmt)}}\]

Do đó \[\Delta HOB = \Delta KOC\,\,{\rm{(g}}{\rm{.c}}{\rm{.g)}}\]

c) Do AB = AC (cmt) nên \[A\] thuộc đường trung trực \[BC.\]

    Do OB = OC (\[\Delta HOB = \Delta KOC\]) nên  O  thuộc đường trung trực \[BC.\]

Do đó \[AO\] là trung trực của \[BC.\]

\[AO\] cắt \[BC\] tại \[I,\] nên \[AI\] là trung trực của \[BC.\]

Suy ra \[AI \bot BC\] tại I nên \[\widehat {AIB} = 90^\circ \]

Xét tam giác AIB có, \[\widehat {AIB} = 90^\circ \]

Suy ra  \[AB > AI\] (quan hệ đường vuông góc, đường xiên)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[x\] tỉ lệ nghịch với \[z\] theo hệ số tỉ lệ 16.        

B. \[x\] tỉ lệ nghịch với \[z\] theo hệ số tỉ lệ 4.

C. \[x\] tỉ lệ thuận với \[z\] theo hệ số tỉ lệ 16.                       
D. \[x\] tỉ lệ thuận với \[z\] theo hệ số tỉ lệ 4.

Lời giải

Chọn A

Câu 2

A. \[ED < EF < DF.\]            

B. \[ED < DF < EF.\]

C. \[DF > EF > ED.\]            

D. \[EF > DF > ED.\]

Lời giải

Chọn A

Câu 3

A. \[P(x)\] chỉ có một nghiệm là 1.                            

B. \[P(x)\] không có nghiệm.

C. \[P(x)\] chỉ có một nghiệm là \[ - 6.\]                                
D. \[P(x)\] chỉ có hai nghiệm là 1 và \[ - 6.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[\frac{{ - 1}}{2} = \frac{3}{{ - 6}}.\]
B.\[\frac{2}{3} = \frac{1}{6}.\]
C. \[\frac{3}{2} = \frac{6}{1}.\]
D.\[\frac{2}{{ - 1}} = \frac{3}{{ - 6}}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[y = 3x.\]               
B. \[y = 3:x.\]                          
C. \[x = \frac{1}{3}y.\]                        
D. \[y = {\left( {\sqrt 3 } \right)^2}x.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[120^\circ .\]                                 
B. \[125^\circ .\]                     
C. \[130^\circ .\]                         
D. \[135^\circ .\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP