Quan sát biểu đồ cột sau và điền vào ô trống cho thích hợp
|
a) Lớp 4A đã quyên góp được ____ kg giấy vụn. b) Lớp 4D đã quyên góp được ___kg giấy vụn. c) Trung bình mỗi lớp quyên góp được ___ kg giấy vụn. |
Khối lượng giấy vụn các lớp khối 4 đã quyên góp
|
Quảng cáo
Trả lời:
a) Lớp 4A đã quyên góp được 100 kg giấy vụn.
b) Lớp 4D đã quyên góp được 96 kg giấy vụn.
c)
Trung bình mỗi lớp quyên góp được số giấy vụn là:
(100 + 95 + 105 + 96) : 4 = 99 (kg)
Đáp số: 99 kg
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải

Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Diện tích đất trồng cây ăn quả là:
720 × = 480 (m2)
Diện tích đất còn lại là:
720 – 480 = 240 (m2)
Đáp số: 240 m2
Câu 3
A. \(\frac{7}{5}\)
B. \(\frac{5}{4}\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
D. \(\frac{1}{{10}}\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \(\frac{5}{6} + \frac{3}{2}\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Quan sát biểu đồ sau và điền vào ô trống cho thích hợp:
|
a) Cửa hàng bán được tất cả ___ thùng trái cây. b) Cửa hàng bán được thùng ____ nhiều nhất và thùng _____ ít nhất. |
Số thùng trái cây một cửa hàng đã bán được trong 1 ngày
|
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(\frac{8}{{14}}\)
B. \(\frac{{20}}{{35}}\)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.





