Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following questions.
Sally paid for her travel in advance, but it wasn’t necessary.
A. Sally needn't have paid for her travel in advance.
B. Sally might not have paid for her travel in advance.
C. Sally may not have paid for her travel in advance.
D. Sally couldn’t have paid for her travel in advance.
Câu hỏi trong đề: 20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Tiếng Anh năm học 2018 - 2019 !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn A
Tạm dịch: Sally đã trả tiền đi lại trước, nhưng điều đó không cần thiết.
Sally không cần thiết phải trả tiền đi lại trước.
Neednt’ have V-ed/V3: đáng lẽ đã không nên làm gì
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Were Mike to become a father himself, he would feel a strong sense of responsibility towards his parents.
B. Only after Mike had become a father himself did he feel a strong sense of responsibility towards his parents.
C. Had Mike become a father himself, he would have felt a strong sense of responsibility towards his parents.
D. Not until he felt a strong sense of responsibility towards his parents did Mike become a father himself.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: B
Kiến thức: Đảo ngữ
Dịch câu gốc: Mike đã trở thành một người cha. Anh cảm thấy có trách nhiệm lớn lao đối với cha mẹ mình.
Xét các đáp án
A. Cấu trúc đảo ngữ với “Were” của câu điều kiện loại 2:
Were S to V, S would V = If S V-ed, S would V: Nếu… thì…
→ Nếu Mike trở thành một người cha, anh ấy sẽ cảm thấy có trách nhiệm lớn lao đối với cha mẹ mình.
→ Sai nghĩa
B. Cấu trúc đảo ngữ với Only after:
Only after + S1 + V1 + trợ động từ + S2 + V2: Chỉ sau khi…
→ Chỉ sau khi Mike trở thành một người cha, anh mới cảm thấy có trách nhiệm mạnh mẽ đối với cha mẹ mình.
→ Đúng nghĩa và cấu trúc
C. Cấu trúc đảo ngữ với câu điều kiện loại 3:
Had S VpII, S would have VpII = If S had VpII, S would have VpII
→ Nếu Mike trở thành một người cha, anh ấy sẽ cảm thấy có trách nhiệm lớn lao đối với cha mẹ mình.
→ Sai nghĩa
D. Cấu trúc đảo ngữ với Not until:
Not until + S1 + V1 + trợ động từ + S2 + V2: Mãi tới khi…
→ Phải đến khi cảm thấy có trách nhiệm mạnh mẽ với cha mẹ mình, Mike mới trở thành
một người cha.
→ Sai nghĩa
Câu 2
A. was walking
B. would walk
C. walked
D. had walked
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn A
Thì quá khứ đơn (V-ed, V2) dùng để diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ, hành động khác xen vào thì dùng thì quá khứ tiếp diễn (was/were + V-ing).
Cấu trúc: S + Ved + while + was/were + V-ing.
Chỉ có A đúng cấu trúc đó.
Tạm dịch: Paul để ý thấy một biển quảng cáo khi anh ấy đang đi bộ trên đường.
Câu 3
A. Jenifer regrets not having rejected the job offer.
B. If only Jenifer didn’t reject the job offer.
C. Jenifer wishes she hadn’t rejected the job offer.
D. Jenifer regrets to reject the job offer.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. regularly
B. attentively
C. occasionally
D. selectively
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Kevin asked Anne what was she going to do after school.
B. Kevin asked Anne what she was going to do after school.
C. Kevin wanted to know what Anne would do after school.
D. Kevin wanted to know what would Anne do after school.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.