Choose the word /phrase that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in each sentence below
We try to create an atmosphere of comfort and security for our children.
A. danger
B. shelter
C. safety
D. harmony
Câu hỏi trong đề: 20 Đề thi thử thpt quốc gia môn Tiếng Anh năm học 2018 - 2019 !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn A
A. Nguy hiểm >< security: sự an toàn
B. Nơi nương tựa
C. Sự an toàn
D. Sự hài hòa, hòa thuận
=>chọn A
Tạm dịch: Chúng tôi cố gắng tạo không khí thoải mái và an toàn cho bọn trẻ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Electronic devices that their radiation is very harmful are bad for your eyes.
B. Electronic devices which their radiation is very harmful are bad for your eyes.
C. Electronic devices, whose radiation is very harmful, are bad for your eyes.
D. Electronic devices, which are bad for your eyes, their radiation is very harmful
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn C
Kiến thức: mệnh đề quan hệ
That: thay cho danh từ chỉ người và danh từ chỉ vật
Which: thay cho danh từ chỉ vật
Whose: thay cho tính từ sở hữu
Tạm dịch: Những thiết bị điện tử gây ảnh hưởng xấu đến mắt của bạn. Bức xạ của chúng rất có hại.
Đối tượng được nhắc đến trong cả 2 câu là các thiết bị điện tử : electronic devices – their
=>dùng whose thay cho their
=>chọn C
Câu 2
A. short out
B. clear up
C. arrange
D. mess up
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn D
A. (nguồn điện, mạch điện) thấp
B. Dọn dẹp
C. Sắp xếp
D. Làm bừa bộn >< tidy : dọn dẹp
ð Chọn D
Tạm dịch: Vào những ngày nghỉ, anh ấy giúp vợ dọn dẹp nhà cửa.
Câu 3
A. After his death, he received the bravery award in 1970.
B. He died in 1960 so he received the bravery award in 1970.
C. Before his death, he received the bravery award in 1970.
D. Because he died in 1970, he received the bravery award in 1970.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. that
B. supersonic
C. became
D. availability
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A.. Even in
B. worship
C. sacrificed
D. to protect
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.