khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

03/07/2026 80 Lưu

Tìm và sửa lỗi sai:

When he was young, he is used to drinking a lot.

A. When
B. young
C. is used to drinking
D. a lot

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: C

Giải thích:

- be used to Ving: quen với việc gì

- used to V-inf: đã từng làm gì trong quá khứ và bây giờ không còn làm nữa

- Câu trên nói về “Khi anh ấy trẻ, anh ấy đã uống rất nhiều” => sửa “is used to drinking” thành “used to drink”

Dịch: Khi còn trẻ, anh ấy đã quen với việc uống rượu rất nhiều.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. succeed
B. localize
C. spread
D. define

Lời giải

Đáp án: B

Giải thích:

A. succeed (v): thành công

B. localize (v): khoanh vùng

C. spread (v): lan truyền

D. define (v): xác định

Dịch: Điều bắt buộc là các cơ quan chức năng phải khoanh vùng được dịch bệnh.

Câu 2

A. prevailed             
B. postponed         
C. prevented            
D. predicted

Lời giải

Đáp án D

foresaw (v): dự đoán

A. prevailed (v): chiếm ưu thế      

B. postponed (v): trì hoãn

C. prevented (v): ngăn chặn    

D. predicted (v): dự đoán

=> forwsaw = predicted

Câu 3

A. undrinkable
B. untouched
C. unexploitable
D. undiscovered

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. respected
B. respective  
C. respectable
D. respectful

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. got stolen his phone               
B. had his phone stolen
C. had stolen his phone        
D. was got his phone stolen

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP