khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/07/2026 434 Lưu

Tìm và sửa lỗi sai trong các câu.

She cherishes the era which jazz music was at its peak. _______

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

which —> when

which —> when

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

The shop which they sells vintage items is quite popular. _______

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

which they —> which

which they —> which

Câu 3:

The reason which we lost the game is that we didn’t practice enough. _______

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

which —> why

which —> why/ that

Câu 4:

The team that they won the game was very happy. _______

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

that they —> that

that they —> that

Câu 5:

The gardener, which we employ, takes great care of our plants. _______

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

which —> whom

which —> whom

Câu 6:

The company, whose their products are innovative, is leading the market. _______

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

whose their —> whose

whose their —> whose

Câu 7:

The university at where she teaches is renowned for its law courses. _______

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

where —> which

where —> which

Câu 8:

The day on when my sister graduated was unforgettable. _______

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

when —> which

when —> which

Câu 9:

Harlen joined a club in where members share a love for photography. _______

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

where —> which

where —> which

Câu 10:

He’s the man whom helped me when I lost my keys. _______

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

whom —> that

whom —> that/ who

Câu 11:

The reason for why he’s successful is that he works really hard. ______

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

for why —> why

for why —> why

Câu 12:

The hotel where we stayed in during our vacation had excellent service. _____

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

where —> which

where —> which

Câu 13:

The semester whose I took five courses was the busiest. ______

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

whose —> when

whose —> when

Câu 14:

The market whom I buy my groceries is just around the corner. ____

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

whom —> where

whom —> where

Câu 15:

The author whom wrote this book won a literary award. _______

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

whom —> who

whom —> who

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

had just left

had just left

Lời giải

Đáp án:

1. lived

lived

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP