khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

27/07/2026 193 Lưu

Read the following advertisement and circle the letter A, B, C or D to indicate the correct answer that best fits each of the numbered blanks.

CITY SIGHTSEEING ADVENTURE

◆ Looking for an exciting way to spend your weekend? Join our City Sightseeing adventure for teenagers!

◆ We will visit famous historical (13) ______, enjoy street food and take photos at the museum. This trip is ideal for students (14) ______ want to experience the fast-paced urban lifestyle. The journey begins (15) ______ 7.30 a.m this Sunday at the main square. If you would like to come, please contact our club before Thursday.

◆ Note that there are not (16) ______ tickets remaining. Grab yours now!

READING (4.0 points)
We will visit famous historical (13) ______, enjoy street food and take photos at the museum.

A. landmarks                         

B. suburbs          
C. mountains      
D. villages

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

"landmarks" = các địa danh, công trình nổi tiếng → phù hợp nhất với ngữ cảnh tham quan thành phố.

Dịch nghĩa: Chúng ta sẽ thăm các địa danh lịch sử nổi tiếng, thưởng thức ẩm thực đường phố và chụp ảnh tại bảo tàng.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

This trip is ideal for students (14) ______ want to experience the fast-paced urban lifestyle.

A. which     
B. who        
C. whom    
D. where

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

Mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho người (students) phải dùng "who", không dùng "which" hay "where".

Dịch nghĩa: Chuyến đi này lý tưởng cho những học sinh muốn trải nghiệm lối sống đô thị sôi động.

Câu 3:

The journey begins (15) ______ 7.30 a.m this Sunday at the main square.

A. on          

B. in                    
C. at                    
D. of

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: C

Giới từ chỉ thời gian cụ thể (7.30 a.m) dùng "at".

Dịch nghĩa: Hành trình bắt đầu lúc 7 giờ 30 sáng Chủ nhật này tại quảng trường trung tâm.

Câu 4:

Note that there are not (16) ______ tickets remaining.

A. much     
B. each       
C. little       
D. many

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: D

"not many" = không nhiều → dùng với danh từ đếm được số nhiều (tickets).

Dịch nghĩa: Lưu ý rằng không còn nhiều vé. Hãy lấy vé của bạn ngay bây giờ!

Dịch quảng cáo:

CUỘC PHIÊU LƯU THAM QUAN THÀNH PHỐ

Bạn đang tìm kiếm một cách thú vị để trải qua cuối tuần? Hãy tham gia cuộc phiêu lưu Tham quan Thành phố dành cho thanh thiếu niên! Chúng ta sẽ thăm các địa danh lịch sử nổi tiếng, thưởng thức ẩm thực đường phố và chụp ảnh tại bảo tàng. Chuyến đi này lý tưởng cho những học sinh muốn trải nghiệm lối sống đô thị sôi động. Hành trình bắt đầu lúc 7 giờ 30 sáng Chủ nhật này tại quảng trường trung tâm. Nếu bạn muốn tham gia, vui lòng liên hệ câu lạc bộ của chúng tôi trước thứ Năm. Lưu ý rằng không còn nhiều vé. Hãy lấy vé của bạn ngay bây giờ!

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. science 
B. business 
C. research 
D. education

Lời giải

Đáp án đúng: A

Thông tin trong bài: "English is often considered to be the international language of science."

Dịch nghĩa: Theo đoạn văn, tiếng Anh là ngôn ngữ quốc tế của khoa học.

Câu 2

A. People can smoke freely in this area. 
B. Smoking is permitted in some areas. 
C. People mustn’t smoke in this area. 
D. Smoking is allowed in this area.

Lời giải

Đáp án đúng: C

Biển báo "NO SMOKING" = Cấm hút thuốc → People mustn't smoke in this area.

Dịch nghĩa: Mọi người không được hút thuốc trong khu vực này.

Câu 3

A. Leave your ID card at home.
B. No ID card required. 
C. Show your ID card online. 
D. Bring your ID card.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. go off 
B. turn on 
C. carry out 
D. come back

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP