khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

31/07/2026 46 Lưu

Đơn vị quyết định sửa chữa, cải tạo nâng cấp BĐSĐT để bán, kế toán ghi: (Trường hợp giảm BĐSĐT do chuyển thành hàng tồn kho).

A.

Nợ TK 156(7)/ Có TK 217

B.

Nợ TK 156(7) / Có TK 217; Có TK 214(7)

C.

Nợ TK 156(7); Nợ TK 214(7)/ Có TK 217

D.

Nợ TK 156; Nợ TK 214 / Có TK 217

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án C

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Nợ TK 154/ Có TK 152, 153, 334

B.

Nợ TK 241(3)/ Có TK 711

C.

Nợ TK 627, 641, 642; Nợ TK 133 / Có TK 241(3)

D.

Nợ TK 627, 641, 641/ Có TK 241(3)

Lời giải

Chọn đáp án C

Câu 2

A.

Dựa vào yêu cầu quản lý và ghi chép của kế toán

B.

Dựa vào nguồn hình thành và công dụng của công cụ, dụng cụ

C.

Dựa vào phương pháp phân bổ chi phí cho các đối tượng sử dụng

D.

Tất cả các tiêu thức nói trên

Lời giải

Chọn đáp án D

Câu 3

A.

Nợ TK 627, 641, 641/Có TK 154

B.

Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 631, 154

C.

Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 152, 153, 334

D.

Nợ TK 154, 631 / Có TK 152, 153, 334

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Tiền công sản phẩm trực tiếp

B.

Tiền công sản phẩm gián tiếp

C.

Tiền công khoán gọn theo sản phẩm cuối cùng

D.

Tiền công sản phẩm luỹ tiến

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 153

B.

Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 142, 242

C.

Nợ TK 627,641, 642; Nợ TK 111, 152 / Có TK 142, 242

D.

Nợ TK 627, 641, 642; Nợ TK 111, 152 / Có TK 153

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Nợ TK 611/Có TK 111, 112

B.

Nợ TK 152, 153/ Có TK 111, 112

C.

Nợ TK 152,153; Nợ TK 113 / Có TK 111, 112

D.

Nợ TK 611; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Chi phí NCTT, chi phí SXC của sản phẩm dở dang đầu kỳ và phát sinh trong của chúng

B.

Số lượng sản phẩm hoàn thành

C.

Số lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ

D.

Số lượng sản phẩm hoàn thành tương đương

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP