khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

29/03/2020 15,775 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions from 17 to 18.

I had to pay through the nose to get my car repaired at a service station in the middle of the desert. 

A. cost a lot of money 

B. pay too much for something 

C. spend less money than usual 

D. make a lot of money 

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Từ đồng nghĩa

Giải thích:

pay through the nose: trả một cái giá đắt cắt cổ

A. cost a lot of money: tốn rất nhiều tiền

B. pay too much for something: trả quá nhiều tiền cho cái gì

C. spend less money than usual: trả ít tiền hơn bình thường

D. make a lot of money: kiếm rất nhiều tiền

=> pay through the nose = pay too much for something

Tạm dịch: Tôi đã phải trả quá nhiều tiền để sửa xe tại một trạm dịch vụ giữa sa mạc.

Chọn B

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi cuối kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. have been married 

B. had been married 

C. will been married 

D. will have been married 

Lời giải

Kiến thức: Thì quá khứ hoàn thành

Giải thích:

Thì quá khứ hoàn thành dùng để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác và cả hai hành động này đều đã xảy ra trong quá khứ. Hành động nào xảy ra trước thì dùng thì quá khứ hoàn thành. Hành động xảy ra sau thì dùng thì quá khứ đơn.

Công thức: When + S + Ved/ V2, S + had Ved/ V3

Tạm dịch: Khi đứa con đầu lòng ra đời thì họ đã kết hôn được 3 năm.

Chọn B

Câu 2

A. variety 

B. various 

C. invariably 

D. variable 

Lời giải

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

A. variety (n): sự đa dạng               B. various (adj): khác nhau

C. invariably (adv): bất biến           D.variable (adj): luôn thay đổi

Trước động từ thường “blame” và sau chủ ngữ ta dùng trạng từ để bổ nghĩa cho động từ.

Tạm dịch: Các chính trị gia luôn đổ lỗi cho giới truyền thông nếu họ không thắng trong cuộc bầu cử. Họ rất dễ đoán.

Chọn C 

Câu 3

A. bull 

B. hen 

C. duck 

D. goose 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. cut off 

B. seized up 

C. gone off 

D. wiped out 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. people have begun 

B. when people began 

C. have begun people 

D. have people begun 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP