Questions 16-20. Listen and choose.
Nam's father is ___________.
Questions 16-20. Listen and choose.
Nam's father is ___________.
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm Unit 13 Listening lớp 4 !!
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Bố của Nam ___________.
A. tall and slim: cao và mảnh khảnh
B. tall and big: cao và to con
C. short and big: thấp và to con
Thông tin: ...My father is tall and big. (...Bố mình cao và to con.)
→ Chọn B.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Nam's mother is ___________.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: C
Mẹ của Nam ___________.
A. big: to con
B. short: thấp bé
C. slim: mảnh mai
Thông tin: My mother is slim.
→ Chọn C.
Câu 3:
Nam's mother has ___________.
Nam's mother has ___________.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Mẹ của Nam có ___________.
A. long hair: mái tóc dài
B. short hair: mái tóc ngắn
C. a round face: khuôn mặt tròn
Thông tin: She has long hair. (Bà ấy có mái tóc dài.)
→ Chọn A.
Câu 4:
Mai is ___________.
Mai is ___________.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Mai thì ___________.
A. tall: cao
B. short: thấp
C. slim: mảnh mai
Thông tin: My sister, Mai, is short. (Chị/em gái của mình, Mai, thì thấp.)
→ Chọn B.
Câu 5:
Mai has ___________.
Mai has ___________.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Mai có ___________.
A. a round face and big eyes: khuôn mặt tròn và đôi mắt to
B. a long face and big eyes: khuôn mặt dài và đôi mắt to
C. short hair and small eyes: tóc ngắn và đôi mắt nhỏ
Thông tin: She has a round face and big eyes. (Chị/em ấy có khuôn mặt tròn và đôi mắt to.)
→ Chọn A.
Nội dung bài nghe:
Hello, my name is Nam. This is my family. My father is tall and big. My mother is slim. She has long hair. My sister, Mai, is short. She has a round face and big eyes. We are a happy family.
Dịch bài nghe:
Xin chào, tên mình là Nam. Đây là gia đình của mình. Bố mình cao và to con. Mẹ mình thì mảnh mai. Bà ấy có mái tóc dài. Chị/em gái của mình, Mai, thì thấp. Chị/em ấy có khuôn mặt tròn và đôi mắt to. Chúng mình là một gia đình hạnh phúc.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Ha has a round face. (Hà có một khuôn mặt tròn.)
Nội dung nghe:
A: What does Ha look like? (Hà trông như thế nào?)
B: She has big eyes. (Cô ấy có đôi mắt to.)
→ Sai (Đoạn hội thoại nhắc đến “big eyes” chứ không nói “round face”).
→ Chọn B.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Lucy has a long face. (Lucy có một khuôn mặt dài.)
Nội dung nghe:
A: I have a new friend. Her name is Lucy. (Mình có một người bạn mới. Tên của cô ấy là Lucy.)
B: What does she look like? (Cô ấy trông như thế nào?)
A: She has a round face. (Cô ấy có một khuôn mặt tròn.)
→ Sai.
→ Chọn B.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.





