khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

07/08/2026 61 Lưu

II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

(1,5 điểm):

(a) Phát biểu định nghĩa và viết biểu thức điện dung của tụ điện. Nêu đơn vị các đại lượng có trong biểu thức.

(b) Một máy kích thích tim được sạc đầy chứa 0,8 kJ năng lượng điện trường trong tụ điện của máy. Biết điện dung của tụ điện là 10-4 F. Tính hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Nêu được định nghĩa điện dung của tụ điện

Viết được biểu thức điện dung: \[C = \frac{Q}{U}\]

Nêu đúng đơn vị các đại lượng: C (F); Q (C); U (V)

b) Viết được biểu thức: \[W = \frac{1}{2}C{U^2} \Rightarrow U = \sqrt {\frac{{2W}}{C}} \]

Thay số được: 4000 V

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

cường độ dòng điện.

B.

điện trở.

C.

suất điện động.

D.

hiệu điện thế.

Lời giải

Đáp án đúng là B

Lời giải

a) Điện trở mạch ngoài gồm: \[\left( {{R_2}//{R_3}} \right)nt{R_1}\]

\[{R_{23}} = \frac{{{R_2}.{R_3}}}{{{R_2} + {R_3}}} = 4(\Omega )\]

\[{R_N} = {R_1} + {R_{23}} = 11(\Omega )\]

b) \[I = \frac{E}{{{R_N} + r}} = 2A\]

\[{U_N} = I.{R_N} = 22(V)\]

Câu 3

A.

điện tích thử đặt vào điện trường.

B.

cường độ điện trường.

C.

hằng số điện môi.

D.

độ lớn điện tích thử đặt vào điện trường.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

culông (C).

B.

vôn (V).

C.

héc (Hz).

D.

ampe (A).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Điện trở của dây tóc bóng đèn phụ thuộc vào nhiệt độ.

B. Dòng điện qua bóng đèn tuân theo định luật Ohm.

C. Khi hiệu điện thế ở hai đầu bóng đèn là 1 V thì điện trở đèn lớn nhất.

D. Khi hiệu điện thế ở hai đầu bóng đèn tăng thì điện trở đèn giảm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a. Từ kết quả thí nghiệm cho thấy khi tăng hiệu điện thế đặt vào các vật dẫn X, Y thì cường độ dòng điện qua các vật dẫn đó cũng tăng.

Đúng
Sai

b. Nếu đặt cùng một hiệu điện thế vào hai đầu vật dẫn X và vật dẫn Y thì cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn X có giá trị nhỏ hơn.

Đúng
Sai

c. Đường đặc trưng vôn-ampe của điện trở vật dẫn X là đường \({R_1}\).

Đúng
Sai

d. Mắc vật dẫn X song song vật dẫn Y vào sơ đồ mạch điện và lặp lại thí nghiệm thì đường đặc trưng vôn-ampe của điện trở tương đương có hệ số góc nhỏ hơn đường \({R_2}\).

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[F = \frac{{\left| {{q_{\rm{1}}}{q_{\rm{2}}}} \right|}}{{{\rm{4}}\pi {\varepsilon _{\rm{0}}}{r^{\rm{2}}}}}.\]

B. \[F = \frac{{\left| {{q_{\rm{1}}}{q_{\rm{2}}}} \right|}}{{\pi {\varepsilon _{\rm{0}}}{r^{\rm{2}}}}}.\]

C. \[F = \frac{{\left| {{q_{\rm{1}}}{q_{\rm{2}}}} \right|}}{{{\rm{4}}\pi {\varepsilon _{\rm{0}}}r}}.\]

D. \[F = \frac{{4\left| {{q_{\rm{1}}}{q_{\rm{2}}}} \right|}}{{\pi {\varepsilon _{\rm{0}}}{r^{\rm{2}}}}}.\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP