khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

09/08/2026 48 Lưu

PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Một nhà máy điện nguyên tử tiêu thụ trung bình 117,5 g \[{}_{92}^{235}U\] mỗi ngày. Biết mỗi phân hạch \[{}_{92}^{235}U\] tỏa năng lượng trung bình là 200 MeV và khối lượng mol của \[{}_{92}^{235}U\] là 235 g/mol. Năng lượng tỏa ra khi phân hạch hết 117,5 g \[{}_{92}^{235}U\] là x.1012 J. Giá trị của x là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

9,63

\(m = 117,5,{\rm{g}} = 0,5,{\rm{mol}}.\)

\(N = 0,5 \times 6,02 \times {10^{23}} = 3,01 \times {10^{23}}.\)

\(E = N \times 200 \times 1,6 \times {10^{ - 13}} = 9,632 \times {10^{12}},{\rm{J}}.\)

Đáp án: 9,63

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(e = NBS\omega {\rm{cos}}\left( {\omega t - \frac{\pi }{2}} \right)\) (V).

B. \(e = NBS\omega {\rm{cos}}\left( {\omega t + \pi } \right)\) (V).

C. \(e = NBS\omega {\rm{cos}}\left( {\omega t + \frac{\pi }{2}} \right)\) (V).

D. \(e = NBS\omega {\rm{cos}}\omega t\) (V).

Lời giải

Đáp án đúng là B.

\(\Phi = NBS\cos \omega t.\)

\(\mathcal{E} = - \frac{{d\Phi }}{{dt}} = NBS\omega \sin \omega t.\)

Câu 2

a. Đường kính hạt nhân vào cỡ \({10^{ - 13}}\;{\rm{m}}{\rm{.}}\)

Đúng
Sai

b. Điện tích dương của nguyên tử tập trung trong một thể tích rất nhỏ ở tâm nguyên tử.

Đúng
Sai

c. Phần lớn thể tích của nguyên tử là không gian trống rỗng.

Đúng
Sai

d. Khối lượng của nguyên tử được phân bố đều bên trong nguyên tử.

Đúng
Sai

Lời giải

a) Sai.

Đường kính hạt nhân cỡ \({10^{ - 14}},{\rm{m}}\).

b) Đúng.

Điện tích dương tập trung trong hạt nhân.

c) Đúng.

Phần lớn thể tích nguyên tử là khoảng không gian trống.

d) Sai.

Khối lượng hầu như tập trung trong hạt nhân.

Đáp án: a) Sai; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

\({e_c} = - \frac{{\Delta t}}{{\Delta \phi }}.\)

B.

\({e_c} = - \frac{1}{{\Delta \phi .\Delta t}}.\)

C.

\({e_c} = - \Delta \phi .\Delta t.\)

D.

\({e_c} = - \frac{{\Delta \phi }}{{\Delta t}}.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

thời gian duy trì dòng điện cảm ứng.

B.

chiều của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín.

C.

độ biến thiên của từ thông qua mạch kín.

D.

độ lớn của suất điện động cảm ứng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP