Tuổi thọ trung bình dự kiến của ở một số địa phương cho trong bảng sau:
Địa phương
A
B
C
D
Tuổi thọ trung bình dự kiến
80,5
82
\(81\frac{1}{4}\)
\(\frac{{412}}{5}\)
Xét tính đúng/sai của mỗi khẳng định sau:
Tuổi thọ trung bình dự kiến của ở một số địa phương cho trong bảng sau:
|
Địa phương |
A |
B |
C |
D |
|
Tuổi thọ trung bình dự kiến |
80,5 |
82 |
\(81\frac{1}{4}\) |
\(\frac{{412}}{5}\) |
Xét tính đúng/sai của mỗi khẳng định sau:
a. Tuổi thọ trung bình ở địa phương C lớn hơn 81,25.
b. Tuổi thọ trung bình của địa phương A cao hơn địa phương B.
c. Tuổi thọ trung bình của địa phương D nhỏ hơn 84.
d. Tuổi thọ Trung bình của địa phương D là cao nhất.
Câu hỏi trong đề: Các dạng bài tập Tập hợp các số hữu tỉ lớp 7 (có lời giải) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: a) Sai. b) Sai. c) Đúng. d) Đúng.
a) Sai. Ta có: \(81\frac{1}{4} = 81,25\). Vậy tuổi thọ trung bình ở địa phương C bằng 81,25.
b) Sai. Vì 80,5 < 82 nên tuổi thọ trung bình của địa phương A thấp hơn địa phương B. Vậy b) sai.
c) Đúng. Ta có: \(\frac{{412}}{5} = 82,4\).
Vì 82,4 < 84 nên tuổi thọ trung bình của địa phương D nhỏ hơn 84. Vậy c) đúng.
d) Đúng. Vì 80,5 < 81,25 < 82 < 82,4 nên tuổi thọ trung bình ở địa phương D là cao nhất.
Vậy d) đúng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta có: 660,32 < 961,78 < 1064,18 < 1084,62 < 1538.
Vậy kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Nhôm (660,32 °C).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Quan sát bảng ta thấy nhiệt độ nóng chảy của Vàng là 1064,18°C.
Ta có 1084,62 > 1064,18 và 1538 > 1064,18.
Do đó nhiệt độ nóng chảy của Đồng và Sắt lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của Vàng.
Vậy có 2 kim loại thoả mãn yêu cầu đề bài.
Câu 3
A. 2020 – 2021;
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Tuần 1;
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Size 40;
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Nam
B. Minh
C. Khánh
D. Trang
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 2,7 m;
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.