khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

09/09/2026 20 Lưu

II. Tự luận

(2 điểm). Em hãy trình bày đặc điểm và ứng dụng của vật liệu thép, gang, đồng và hợp kim của đồng?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

- Thép

+ Đặc điểm: Thép có độ bền, độ dẻo và độ cứng cao; dễ gia công, dễ rèn, dễ dát mỏng và dễ hàn.

+ Ứng dụng: Dùng để chế tạo máy móc, dụng cụ lao động, bulông, đai ốc, khung nhà, cầu, đường ray, trục máy và các chi tiết máy.

- Gang

+ Đặc điểm: Gang có độ cứng cao, chịu nén tốt, chịu mài mòn tốt, dễ đúc nhưng giòn và khó rèn, khó dát mỏng.

+ Ứng dụng: Dùng để đúc thân máy, bệ máy, vỏ máy, bánh đai, bánh răng lớn, nắp cống và các chi tiết có hình dạng phức tạp.

- Đồng

+ Đặc điểm: Đồng có màu đỏ, dẫn điện và dẫn nhiệt rất tốt, dễ kéo dài, dễ dát mỏng, dẻo và có khả năng chống ăn mòn.

+ Ứng dụng: Dùng làm dây dẫn điện, dây cáp điện, ống dẫn, bộ phận tản nhiệt và các chi tiết trong thiết bị điện.

- Hợp kim của đồng

+ Đặc điểm: Hợp kim của đồng thường có độ cứng, độ bền và khả năng chống mài mòn cao hơn đồng nguyên chất. Một số hợp kim còn dễ đúc và dễ gia công.

+ Ứng dụng:

• Đồng thau: dùng làm van, vòi nước, ổ trượt, chi tiết trang trí.

• Đồng thanh: dùng làm bánh răng, ổ trượt, chân vịt tàu thủy và các chi tiết chịu mài mòn.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Trùng nhau.             

B.

Chéo nhau.             

C.

Song song nhau.             

D.

Vuông góc nhau.

Lời giải

Đáp án đúng là: D

Đường kích thước thường nằm ngang hoặc thẳng đứng, còn đường gióng được kẻ vuông góc với đường kích thước.

Câu 2

A.

Phân tích kích thước của ngôi nhà.

B.

Xác định kích thước của ngôi nhà.

C.

Phân tích hình biểu diễn.

D.

Xác định các bộ phận của ngôi nhà.

Lời giải

Đáp án đúng là: C

rình tự đọc bản vẽ nhà là:

Khung tên → Hình biểu diễn → Kích thước → Các bộ phận chính.

Câu 3

A.

10 : 1.

B.

1 : 2.

C.

5 : 1.

D.

1 : 1.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

594 × 420.             

B.

297 × 210.             

C.

297 × 420.             

D.

594 × 841.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Yêu cầu về gia công, xử lý bề mặt.

B.

Tên gọi các hình chiếu.

C.

Kích thước các bộ phận.

D.

Tên gọi chi tiết, vật liệu chế tạo.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Tên sản phẩm, tỉ lệ bản vẽ, nơi thiết kế.

B.

Các hình chiếu, hình cắt.

C.

Tên gọi các chi tiết, số lượng, vật liệu.

D.

Trình tự tháo, lắp chi tiết.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Khung tên.                             

B.

Phân tích chi tiết.

C.

Tổng hợp.                              

D.

Bảng kê.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP