khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

09/09/2026 65 Lưu

Giáo viên chủ nhiệm thống kê kết quả học tập cuối học kì II của 40 học sinh lớp mình. Kết quả được biểu diễn trong biểu đồ dưới đây:
Giáo viên chủ nhiệm thống kê kết quả học tập cuối học kì II của 40 học sinh lớp mình. Kết quả được biểu diễn trong biểu đồ dưới đây: (ảnh 1)
Tỉ lệ học sinh xếp loại “Tốt” trong lớp là bao nhiêu?

A. 24%. 
B. 52%. 
C. 20%. 
D. 4%.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Quan sát biểu đồ cột, tần số tương đối của nhóm học sinh xếp loại "Tốt" tương ứng với mức 20%.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 1.                        
B. \(\frac{{\sqrt 2 }}{2}\).                  
C. \(\sqrt 2 \).      
D. \(\frac{1}{2}\).

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Thay các giá trị lượng giác cơ bản vào biểu thức:

\(B = \frac{{\cos 60^\circ  \cdot \tan 45^\circ }}{{\sin 45^\circ }} = \frac{{0,5 \cdot 1}}{{\frac{{\sqrt 2 }}{2}}} = \frac{1}{{\sqrt 2 }} = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\).

Câu 2

A. hai đường tròn ở ngoài nhau.           
B. hai đường tròn tiếp xúc trong.
C. hai đường tròn tiếp xúc ngoài.         
D. hai đường tròn cắt nhau.

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Ta có tổng hai bán kính \(R + R\prime  = 15 + 9 = 24\) cm.

Khoảng cách hai tâm \(OO\prime  = 24\) cm.

Vì \(OO\prime  = R + R\prime \) nên hai đường tròn tiếp xúc ngoài với nhau.

Câu 3

A. \(\cos \alpha = \frac{{AC}}{{AB}}\).                          
B. \(\cos \alpha = \frac{{AB}}{{AC}}\).                           
C. \(\cos \alpha = \frac{{AC}}{{BC}}\).                                
D. \(\cos \alpha = \frac{{AB}}{{BC}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(3\sqrt 3 {\rm{ cm}}\).                   
B. \(\frac{{3\sqrt 3 }}{2}{\rm{ cm}}\).                                
C. \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}{\rm{ cm}}\).         
D. \(2\sqrt 3 {\rm{ cm}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\sqrt {15} \).    
B. 4.                       
C. \(2\sqrt {15} \). 
D. \(4 - \sqrt {15} \).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \({x_1} = 2;{x_2} = \frac{1}{3}\).   
B. \({x_1} = 1;{x_2} = \frac{3}{2}\).
C. \({x_1} = - 2;{x_2} = \frac{3}{2}\). 
D. \({x_1} = 1;{x_2} = \frac{2}{3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP