Một hình chữ nhật có diện tích là 24 cm2. Biết độ dài các cạnh tính theo đơn vị cm là các số tự nhiên và chiều dài luôn lớn hơn chiều rộng. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật đó là bao nhiêu cm?
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Đáp án: 20.
Diện tích hình chữ nhật bằng chiều dài nhân chiều rộng và bằng 24 cm2.
Vì chiều dài và chiều rộng là các số tự nhiên, nên chúng tạo thành các cặp ước của 24.
Tập hợp ước của 24 là: Ư(24) = {1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24}.
Do chiều dài lớn hơn chiều rộng, ta có các cặp cạnh (dài; rộng) là: (24; 1); (12; 2); (8; 3); (6; 4).
Công thức tính chu vi là tổng chiều dài và chiều rộng rồi nhân 2. Ta tính chu vi cho từng cặp:
Cặp (24; 1) có chu vi là (24 + 1) ∙ 2 = 50 (cm).
Cặp (12; 2) có chu vi là (12 + 2) ∙ 2 = 28 (cm).
Cặp (8; 3) có chu vi là (8 + 3) ∙ 2 = 22 (cm).
Cặp (6; 4) có chu vi là (6 + 4) ∙ 2 = 20 (cm).
So sánh các giá trị, chu vi nhỏ nhất tìm được là 20 (cm).
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Ư(15) = {1; 2; 3; 5};
B. Ư(15) = {1; 3; 5; 15};
C. Ư(15) = {3; 5; 15};
D. Ư(15) = {0; 3; 5; 15}.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Lấy 15 chia lần lượt cho các số tự nhiên từ 1 đến 15, ta thấy 15 chỉ chia hết cho các số: 1; 3; 5; 15. Do đó, Ư(15) = {1; 3; 5; 15}.
Câu 2
A. B(11) = {0; 11; 22; 33; …};
B. B(11) = {0; 11; 22; 33};
C. B(11) = {11; 22; 33; …};
D. B(11) = {1; 3; 11; …}.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Nhân lần lượt 11 với các số 0; 1; 2; 3; … ta sẽ được các bội của 11 là:
B(11) = {0; 11; 22; 33; …}.
Câu 3
A. n\[ \in \]{1; 2; 5; 10; 25; 50};
B. n\[ \in \]{2; 3; 5; 7; 13};
C. n\[ \in \]{2; 3; 4; 5; 7; 13};
D. n\[ \in \]{3; 5; 25}.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. x\[ \in \]{1; 2; 7; 14; 21};
B. x\[ \in \]{0; 7; 14; 21; 28; 35; 42; 49};
C. x\[ \in \]{0; 7; 14; 21; 35; 42; 49};
D. x\[ \in \]{7; 14; 21; 28; 35; 42; 49}.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. x\[ \in \]{1; 2; 5; 10; 25; 50};
B. x\[ \in \]{10; 20; 25; 50};
C. x\[ \in \]{15; 20; 25; 50};
D. x\[ \in \]{10; 25; 50}.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. x\[ \in \]{1; 2};
B. x\[ \in \]{1; 2; 4};
C. x\[ \in \]{1; 2; 3};
D. x\[ \in \]{2; 3; 6}.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 36 học sinh
B. 37 học sinh
C. 38 học sinh
D. 39 học sinh
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.