khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/09/2026 35 Lưu

Một số tự nhiên A được phân tích ra thừa số nguyên tố có dạng A = 23 ∙ 3 ∙ x (với x là một số nguyên tố khác 2 và 3). Hãy xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a. Giá trị của biểu thức 23 ∙ 3 = 24.

Đúng
Sai

b. Để A có chữ số tận cùng là 2 thì x phải có chữ số tận cùng là 3.

Đúng
Sai

c. Có hai số A có chữ số tận cùng là 2.

Đúng
Sai

d. Giá trị A nhỏ nhất thỏa mãn yêu cầu này là 72.

Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Sai. d) Sai.

a) Đúng. Ta có 23 ∙ 3 = 8 ∙ 3 = 24.

b) Đúng. Ta có A = 24 ∙ x.

Để tích này có chữ số tận cùng là 2, thì chữ số hàng đơn vị của 24 (là 4) nhân với chữ số hàng đơn vị của x phải cho kết quả có tận cùng là 2.

Ta có 4 . 3 = 12 và 4 . 8 = 32.

Như vậy x phải có chữ số tận cùng là 3 hoặc 8.

Vì x là số nguyên tố, nó không thể là số chẵn tận cùng bằng 8 (vì mọi số chẵn lớn hơn 2 đều là hợp số).

Vậy điều kiện bắt buộc duy nhất là x phải có chữ số tận cùng là 3.

c) Sai. Từ ý b, x phải là số nguyên tố có chữ số tận cùng là 3.

Kết hợp với điều kiện x khác 2 và 3, các giá trị hợp lệ của x sẽ là: 13, 23, 43, 53, 73...

Tập hợp các số nguyên tố này kéo dài đến vô tận.

Tương ứng với mỗi giá trị x, ta sẽ tạo ra được một số A (ví dụ: 312, 552, 1032...). Khẳng định chỉ có hai số A là một nhận định sai.

d) Sai. Nếu A = 72 = 24 . 3.

Khi đó x = 3, mâu thuẫn với điều kiện x là số nguyên tố khác 2 và 3.

Như vậy, số A nhỏ nhất có chữ số tận cùng bằng 2 phải là A = 24 . 13 = 312.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. 34; 35;

B. 36; 37;

C. 37; 38;

D. 38; 39.

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Ta phân tích 1190 thành tích các thừa số nguyên tố:

1190

595

119

17

1

2

5

7

17

 

1190 = 2.5.7.17.

Từ đó ta nhóm khéo 2.17 = 34; 5.7 = 35

Ta được 1190 = 34.35.

Câu 2

A. 13.14.15;

B. 11.12.13;

C. 12.13.14;

D. 17.18.19.

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Ta phân tích 2184 thành tích các thừa số nguyên tố:

2184

1092

546

273

91

13

1

2

2

2

3

7

13

 

2184 = 2.2.2.3.7.13

Từ đó ta nhóm khéo 2.2.3 = 12; 2.7 = 14

Ta được 2184 = 12.13.14.

Câu 3

A. 18 = 2.9;

B. 18 = 2.3.3;

C. 18 = 32 + 32;

D. 18 = 3.(3 + 3).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. 29.34;

B. 28.34;

C. 27.34.4;

D. 26.34.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. 84 = 22.21;

B. 228 = 22.3.19;

C. 92 = 2.46;

D. 340 = 23.5.17.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP