Khối 6 của một trường có 140 học sinh. Cô giáo muốn chia đều số học sinh này vào các nhóm nhỏ (mỗi nhóm nhiều hơn 1 học sinh). Hãy xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a. 140 có 3 ước nguyên tố.
b. Khi phân tích số 140 ra thừa số nguyên tố, ta được kết quả là 140 = 22 . 5 . 7.
c. Số lượng học sinh trong mỗi nhóm bắt buộc phải là một ước của 140.
d. Cô giáo chỉ có tối đa 12 cách để chia nhóm học sinh.
Câu hỏi trong đề: Các dạng bài tập Số nguyên tố lớp 6 (có lời giải) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Đúng. d) Sai.
a) Đúng. Ta tiến hành phân tích số 140 ra các thừa số nguyên tố:
140 = 14 . 10 = (2 . 7) . (2 . 5) = 22 . 5 . 7.
Các ước nguyên tố cấu tạo nên số 140 bao gồm 2, 5 và 7.
Tổng cộng số 140 có đúng 3 ước nguyên tố.
b) Đúng. Theo ý a), ta có 140 = 22 . 5 . 7.
c) Đúng. Để thỏa mãn điều kiện “chia đều” mà không bị dư học sinh nào, tổng số học sinh toàn khối (140) bắt buộc phải chia hết cho số lượng học sinh của một nhóm.
Theo định nghĩa về quan hệ chia hết, số lượng học sinh trong mỗi nhóm phải là một phần tử nằm trong tập hợp các ước của 140.
d) Sai. Dựa vào kết quả phân tích ở ý b, 140 = 22 . 5 . 7, ta tính được tổng số lượng ước của 140 là:
(2 + 1) . (1 + 1) . (1 + 1) = 3 . 2 . 2 = 12 (ước).
Tuy nhiên, cô giáo cần chia đều số học sinh này vào các nhóm nhỏ (mỗi nhóm nhiều hơn 1 học sinh) nên ta cần loại bỏ ước số 1 và ước số 140.
Như vậy, số cách chia nhóm hợp lệ trên thực tế chỉ là: 12 – 2 = 10 cách.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta phân tích 1190 thành tích các thừa số nguyên tố:
|
1190 595 119 17 1 |
2 5 7 17 |
1190 = 2.5.7.17.
Từ đó ta nhóm khéo 2.17 = 34; 5.7 = 35
Ta được 1190 = 34.35.
Câu 2
A. 13.14.15;
B. 11.12.13;
C. 12.13.14;
D. 17.18.19.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta phân tích 2184 thành tích các thừa số nguyên tố:
|
2184 1092 546 273 91 13 1 |
2 2 2 3 7 13 |
2184 = 2.2.2.3.7.13
Từ đó ta nhóm khéo 2.2.3 = 12; 2.7 = 14
Ta được 2184 = 12.13.14.
Câu 3
A. 18 = 2.9;
B. 18 = 2.3.3;
C. 18 = 32 + 32;
D. 18 = 3.(3 + 3).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 29.34;
B. 28.34;
C. 27.34.4;
D. 26.34.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. 84 = 22.21;
B. 228 = 22.3.19;
C. 92 = 2.46;
D. 340 = 23.5.17.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. 2;
B. 3;
C. 4;
D. 5.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 55 = 5.11;
B. 66 = 6.11;
C. 77 = 7.11;
D. 44 = 4.11.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.