khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

02/10/2026 5 Lưu

The police arrived at the _______ of the accident within minutes.

A. scene 
B. sight 
C. view
D. vision

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

 Kiến thức về ngữ nghĩa từ vựng

Ngữ cảnh của câu gợi ý rằng cảnh sát đã xuất hiện tại vị trí xảy ra vụ tai nạn chỉ trong vài phút. Như vậy, chỗ trống cần điền một danh từ mang nghĩa là hiện trường, nơi xảy ra sự việc. Danh từ “scene” có nghĩa là cảnh, khung cảnh hoặc hiện trường, là lựa chọn phù hợp trong ngữ cảnh này. Chọn A.

Các phương án còn lại sai vì:

B. sight có nghĩa là tầm nhìn, thị lực hoặc điểm tham quan, không phù hợp với ngữ cảnh về tai nạn.

C. view có nghĩa là quang cảnh, phong cảnh nhìn từ một vị trí hoặc quan điểm cá nhân.

D. vision có nghĩa là tầm nhìn chiến lược hoặc thị giác, không liên quan đến ngữ cảnh của câu.

Dịch: Cảnh sát đã có mặt tại hiện trường vụ tai nạn chỉ trong vài phút.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. steadily                 

B. rapidly             
C. suddenly         
D. gradually

Lời giải

Hiểu nghĩa của từ trong ngữ cảnh

Từ “exponentially” có nghĩa gần nhất với từ nào sau đây?

A. đều đặn

B. nhanh chóng

C. đột ngột

D. dần dần

Xác định thông tin trong bài:

“The world’s population has increased exponentially, and as our economies have become more industrialized over the past few centuries, many more people have migrated to cities.” (Dân số thế giới tăng lên theo cấp số nhân, và khi nền kinh tế của chúng ta trở nên công nghiệp hóa hơn trong vài thế kỷ qua, nhiều người hơn nữa đã di cư đến các thành phố.)

Ngữ cảnh câu mô tả sự bùng nổ dân số thế giới đi kèm với quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa mạnh mẽ trong vài thế kỷ qua. Do đó, trạng từ “exponentially” mang nghĩa là tăng trưởng theo cấp số nhân, tăng rất nhanh về số lượng. Phương án (B) rapidly có nghĩa là một cách nhanh chóng, có nét nghĩa tương đồng với “exponentially” trong ngữ cảnh này. Chọn B.

Câu 2

A. appearing 
B. surfacing 
C. vanishing 
D. preventing

Lời giải

Hiểu nghĩa của từ trong văn cảnh

Từ “emerging” trong đoạn 2 có nghĩa trái ngược với từ nào?

A. xuất hiện

B. nổi lên

C. biến mất

D. ngăn chặn

Xác định thông tin trong bài:

“Wireless and inductive charging technologies are also emerging, offering the potential for a more convenient and seamless charging experience.” (Các công nghệ sạc không dây và sạc cảm ứng cũng dần nổi lên, mang lại tiềm năng cho trải nghiệm sạc tiện lợi và liền mạch hơn.)

Ngữ cảnh của câu gợi ý rằng các công nghệ sạc mới mang lại nhiều tiềm năng cải thiện trải nghiệm cho người dùng, cho thấy từ “emerging” có thể mang nghĩa là mới bắt đầu xuất hiện và đang trên đà phát triển. Từ “vanishing” mang nghĩa là biến mất, tiêu tan hoặc lụi tàn dần, là từ có ý nghĩa trái với “emerging”. Chọn C.

Câu 3

A. Its aim is to honor                              
B. The day focuses on honoring      
C. Many young people honor          
D. It’s celebrated with honor

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. beautiful marble white little              
B. beautiful marble little white          
C. beautiful little marble white        
D. beautiful little white marble

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP