khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/10/2026 0 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that best combines each pair of sentences in the following questions from 14 to 15.

People from different countries live and work together in big cities. This helps them understand and respect one another.

A. People from different countries live and work together in big cities, who helps them understand and respect one another.
B. People from different countries live and work together in big cities, which helps them understand and respect one another.
C. People from different countries live and work together in big cities, that helps them understand and respect one another.
D. People from different countries who live and work together in big cities helps them understand and respect one another.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

A. People from different countries live and work together in big cities, who helps them understand and respect one another. → Sai đại từ quan hệ (“who” dùng để chỉ người, không thể dùng để thay thế cho toàn bộ sự việc ở mệnh đề phía trước).

B. People from different countries live and work together in big cities, which helps them understand and respect one another.

→ Đúng. Trong tiếng Anh, khi muốn dùng một đại từ quan hệ để thay thế cho ý nghĩa của toàn bộ mệnh đề đứng ngay trước nó (việc mọi người sống và làm việc cùng nhau), ta bắt buộc phải dùng “, which” (trước “which” phải có dấu phẩy). Đại từ “This” (Điều này) trong câu gốc được thay bằng “, which”.

C. People from different countries live and work together in big cities, that helps them understand and respect one another. → Sai ngữ pháp (đại từ quan hệ “that” không được đứng ngay sau dấu phẩy).

D. People from different countries who live and work together in big cities helps them understand and respect one another. → Sai cấu trúc (nếu dùng “who” để lập mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho “People”, thì chủ ngữ chính “People” số nhiều không thể đi với động từ “helps” thêm “s”, đồng thời câu sẽ bị cụt nghĩa do thiếu cụm từ chỉ ra “cái gì” giúp họ hiểu nhau).

Dịch nghĩa: Mọi người từ các quốc gia khác nhau cùng sống và làm việc với nhau ở các thành phố lớn. Điều này giúp họ thấu hiểu và tôn trọng lẫn nhau. = Mọi người từ các quốc gia khác nhau cùng sống và làm việc với nhau ở các thành phố lớn, điều này giúp họ thấu hiểu và tôn trọng lẫn nhau.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. the pollution of plastic issue in our oceans                             
B. the plastic issue of pollution in our oceans
C. the oceans of our plastic pollution issues                                
D. the issue of plastic pollution in our oceans

Lời giải

Đáp án đúng là D

Khoảng trống (16) nằm sau giới từ “on” (tập trung vào...), do đó cần một Cụm danh từ hợp lý về mặt ngữ nghĩa và chính xác về trật tự từ. Câu tiếp theo nhắc đến “This problem” (Vấn đề này) và “plastic pollution” (ô nhiễm nhựa), do đó cụm từ ở vị trí 16 phải bao hàm được các từ khóa này.

A. the pollution of plastic issue... (Sai trật tự từ: Không dùng “pollution of plastic issue”).

B. the plastic issue of pollution... (Sai trật tự từ: Làm sai lệch ý nghĩa của cụm từ).

C. the oceans of our plastic pollution issues (Sai logic/ngữ nghĩa: “những đại dương của các vấn đề ô nhiễm nhựa”).

D. vấn đề ô nhiễm nhựa trong các đại dương của chúng ta (Cụm danh từ “the issue of plastic pollution” sắp xếp hoàn toàn chuẩn xác, logic với từ “This problem” ở câu sau).

Đáp án D cung cấp một cụm danh từ hoàn chỉnh, đúng trật tự và ngữ pháp tiếng Anh, giới thiệu trực tiếp vào chủ đề của đoạn văn.

→ Recent Earth Days have focused on the issue of plastic pollution in our oceans.

Dịch nghĩa: Các Ngày Trái Đất gần đây đã tập trung vào vấn đề ô nhiễm nhựa trong các đại dương của chúng ta.

Câu 2

A. who        

B. that                  
C. whose              
D. which

Lời giải

Đáp án đúng là C

A. who: (đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ)

B. that: (đại từ quan hệ thay thế cho người/vật, KHÔNG dùng sau dấu phẩy)

C. whose: (đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu)

D. which: (đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ vật)

Ngay phía sau chỗ trống là danh từ “courage and determination” (lòng dũng cảm và sự quyết tâm). Ta cần một đại từ quan hệ mang ý nghĩa sở hữu để chỉ ra rằng lòng dũng cảm và sự quyết tâm này là của Malala Yousafzai. Do đó, “whose” là sự lựa chọn duy nhất đúng.

→ One inspiring example is Malala Yousafzai, whose courage and determination have changed the lives of many girls around the world.

Dịch nghĩa: Một ví dụ truyền cảm hứng là Malala Yousafzai, người mà lòng dũng cảm và sự quyết tâm của cô đã làm thay đổi cuộc sống của nhiều bé gái trên toàn thế giới.

Câu 3

A. Tom denied leaving the lights and air conditioners on when he left the classroom.    
B. Tom insisted on leaving the lights and air conditioners on when he left the classroom.    
C. Tom accused of leaving the lights and air conditioners on when he left the classroom.    
D. Tom apologized for leaving the lights and air conditioners on when he left the classroom.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Although Nguyen Ngoc Ky learned to write with his feet and became an excellent teacher, he lost the use of his arms after an illness.  
B. Although Nguyen Ngoc Ky lost the use of his arms after an illness, he learned to write with his feet and became an excellent teacher.
C. Although Nguyen Ngoc Ky learned to write with his feet and became an excellent teacher, but he lost the use of his arms after an illness.
D. Although Nguyen Ngoc Ky lost the use of his arms after an illness, but he learned to write with his feet and became an excellent teacher.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. despite   

B. given that        
C. even though    
D. due to

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. disagreement                     

B. agreed             
C. disagreed        
D. agreement

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. on          

B. with                 
C. out                   
D. to

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP