khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

01/04/2020 40,291 Lưu

________ more carefully, he would not have had the accident yesterday.

A. Unless he had not driven

B. If had Peter driven

C. Had Peter driven

D. If Peter has driven

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án C

Đảo ngữ câu điều kiện loại 3 - điều kiện không có thật trong quá khứ:

Had + S1 + (not) + past participle, S2 + would/might/could… + have + past participle

Dịch nghĩa: Nếu Peter đã lái xe cẩn thận hơn, anh sẽ không gặp tai nạn hôm qua.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. attend

B. attentive

C. attentively

D. attention

Lời giải

Đáp án C

Ở vị trí này ta cần một trạng từ. =>Chọn D. attentively (adj): một cách chăm chú

Các đáp án còn lại

A. attend (v): tham dự

B. attentive (adj): chăm chú

C. attention (n): sự chú ý

Dịch nghĩa: Rất cần thiết cho học sinh lắng nghe thầy cô của mình một cách chăm chú.

Câu 2

A. pressure

B. impression

C. effectiveness

D. employment

Lời giải

Đáp án B

Câu hỏi từ vựng.

A. pressure (n): áp lực

B. impression (n): ấn tượng

C. effectiveness (n): sự có hiệu lực

D. employment (n): việc làm

Dịch nghĩa: Chuẩn bị quần áo kĩ càng và đúng giờ có thể giúp bạn tạo ra một ấn tượng tốt với người phỏng vấn bạn.

Câu 3

A. were discovering/has used

B. discovered/used

C. were discovered/had used

D. was discovered/had used

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. The refrigerator is being repaired in the kitchen at the moment by Mr Pike

B. The refrigerator is repaired in the kitchen by Mr Pike at the moment

C. The refrigerator is being repaired in the kitchen by Mr Pike at the moment

D. The refrigerator is being repaired at the moment by Mr Pike in the kitchen

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP