Nhà trường khảo sát mức độ hài lòng của 20 học sinh về thư viện theo 4 mức: Rất hài lòng; Hài lòng; Bình thường; Không hài lòng. Kết quả thu được trong bảng sau:
|
Mức độ |
Rất hài lòng |
Hài lòng |
Bình thường |
Không hài lòng |
|
Số học sinh |
6 |
8 |
4 |
2 |
Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a. “Mức độ hài lòng” là dữ liệu định tính.
b. Bảng dữ liệu trên là dữ liệu định tính không thể sắp xếp thứ tự.
c. Mức “Hài lòng” có số học sinh lựa chọn nhiều nhất.
d. Có 10 học sinh lựa chọn mức “Rất hài lòng” hoặc “Hài lòng”.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: a) Đúng. b) Sai. c) Đúng. d) Sai.
a) Đúng. “Mức độ hài lòng” gồm các mức Rất hài lòng, Hài lòng, Bình thường và Không hài lòng đều không phải là số. Vì vậy đây là dữ liệu định tính (dữ liệu không là số).
b) Sai. Các mức độ có thể sắp xếp theo thứ tự từ cao đến thấp:
Rất hài lòng → Hài lòng → Bình thường → Không hài lòng.
Đây là dữ liệu định tính có thể sắp xếp thứ tự.
c) Đúng. Theo bảng, mức “Hài lòng” có 8 học sinh, là số lớn nhất. Do đó, mức “Hài lòng” có số học sinh lựa chọn nhiều nhất.
d) Sai. Số học sinh chọn “Rất hài lòng” hoặc “Hài lòng” là: 6 + 8 = 14 (không phải 10 học sinh).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Dữ liệu được phân thành 2 loại. Đó là:
- Dữ liệu là số (số liệu) hay còn gọi là dữ liệu định lượng.
- Dữ liệu không là số hay còn gọi là dữ liệu định tính.
Do đó ta chọn đáp án A.
Câu 2
A. Phỏng vấn, bảng hỏi;
B. Biểu đồ, bảng biểu;
C. Văn bản, hình ảnh trong thực tiễn;
D. Cả 3 đáp án A, B, C đều đúng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta có thể thu thập dữ liệu bằng phỏng vấn, bảng hỏi, hoặc có thể thông qua văn bản, bảng biểu, biểu đồ, hình ảnh trong thực tiễn,...
Câu 3
A. Thể loại sách, truyện mà các bạn học sinh khối 7 yêu thích là: truyện trinh thám, truyện hài, truyện tranh, truyện cổ tích, sách tham khảo, sách kỹ năng sống;...;
B. Một số chất liệu dùng để làm cửa là: sắt, gỗ, nhôm, nhựa, kính,...;
C. Đánh giá mức độ yêu thích kiểu dáng và màu sắc đồng phục học sinh của các bạn học sinh trong trường là: Rất thích; Thích; Không thích lắm; Không quan tâm;
D. Một số loại vải thường dùng trong may mặc là: vải cotton, vải lụa, vải kate, vải thô, vải đũi, vải jeans, vải thun,...
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. Không quan tâm; Không thích; Bình thường; Thích; Vô cùng thích;
B. Vô cùng thích; Thích; Bình thường; Không thích; Không quan tâm;
C. Vô cùng thích; Thích; Bình thường; Không thích; Không quan tâm;
D. Thích; Vô cùng thích; Không thích; Bình thường; Không quan tâm;
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Loại đồ dùng học tập là dữ liệu định tính và không thể sắp thứ tự;
B. Loại đồ dùng học tập là dữ liệu không là số và có thể sắp thứ tự;
C. Số lượng mỗi loại đồ dùng học tập không phải là dãy số liệu;
D. Số lượng mỗi loại đồ dùng học tập là dữ liệu định tính.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Tên các môn học;
B. Điểm số các môn học của bạn Bình;
C. Điểm số các môn học của hai bạn Bình và Cường;
D. Điểm số các môn học của bạn Cường.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Dữ liệu định tính;
B. Dữ liệu định lượng;
C. Đây không phải là dãy số liệu;
D. Chưa đủ dữ kiện để kết luận.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.