Cho biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tỉ lệ diện tích rừng trồng mới của một số tỉnh Trung du và miền núi phía Bắc của nước ta năm 2023.

(Theo Niên giám thống kê – 2025)
Khu vực có tỉ lệ diện tích rừng lớn nhất và khu vực nào có tỉ lệ diện tích rừng nhỏ nhất lần lượt là:
Cho biểu đồ hình quạt tròn dưới đây biểu diễn tỉ lệ diện tích rừng trồng mới của một số tỉnh Trung du và miền núi phía Bắc của nước ta năm 2023.

(Theo Niên giám thống kê – 2025)
Khu vực có tỉ lệ diện tích rừng lớn nhất và khu vực nào có tỉ lệ diện tích rừng nhỏ nhất lần lượt là:
Câu hỏi trong đề: Các dạng bài tập Biểu đồ hình quạt tròn lớp 7 (có lời giải) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Từ biểu đồ ta có tỉ lệ diện tích rừng trồng mới của một số tỉnh Trung du và miền núi phía Bắc của nước ta năm 2023 lần lượt là:
Hà Giang: 15%;
Tuyên Quang: 29%;
Yên Bái: 28%;
Điện Biên: 4%;
Phú Thọ: 24%.
Vậy, tỉnh có tỉ lệ diện tích rừng trồng mới lớn nhất là Tuyên Quang (29%).
Và tỉnh có tỉ lệ diện tích rừng trồng mới nhỏ nhất là Điện Biên (4%).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. 140 học sinh;
B. 80 học sinh;
C. 120 học sinh;
D. 60 học sinh.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Số học sinh thường sử dụng Internet để lướt mạng xã hội là:
400.35% = 400. = 140 (học sinh)
Vậy ta chọn đáp án A.
Câu 2
A. 3,6 triệu người;
B. 2,5 nghìn người;
C. 3,6 nghìn người;
D. 2,5 triệu người.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Quan sát biểu đồ, ta thấy:
+ Bệnh tim do thiếu máu cục bộ chiếm tỉ lệ 36%;
+ Ung thư phổi chiếm tỉ lệ 14%.
Tổng tỉ lệ phần trăm người chết do bệnh tim do thiếu máu cục bộ hoặc ung thư phổi là: 36% + 14% = 50%.
Số người chết do bệnh tim do thiếu máu cục bộ hoặc ung thư phổi là khoảng:
5.50% = 5. = 2,5 (triệu người)
Vậy ta chọn đáp án D.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 15%; 20%; 10%; 30%; 25%;
B. 20%; 15%; 10%; 25%; 30%;
C. 30%; 10%; 25%; 15%; 20%;
D. 10%; 15%; 20%; 25%; 30%.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Tháng 11, tháng 12, tháng 1;
B. Tháng 6, tháng 7, tháng 8;
C. Tháng 7, tháng 8, tháng 9;
D. Tháng 8, tháng 9, tháng 10.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. 30 000 tỷ đồng và 55 000 tỷ đồng;
B. 31 804,5 tỷ đồng và 56 374,5 tỷ đồng;
C. 56 374,5 tỷ đồng và 31 804,5 tỷ đồng;
D. 55 000 tỷ đồng và 30 000 tỷ đồng.
136 500.41,3% = 136 500. = 56 374,5 (tỷ đồng)
Vậy ta chọn đáp án B.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 15%;
B. 25%;
C. 20%;
D. 40%.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.