Nguyên tử nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 15. Phân tử hydroxide cao nhất của X là HaXbOc. Tổng hệ số (a+b+c) bằng bao nhiêu?
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Giải thích:
Nguyên tử X có \(Z = 15\), cấu hình electron là \(\left[ {Ne} \right]3{s^2}3{p^3} \to \)X thuộc nhóm VA.
Hóa trị cao nhất của X với oxygen là V, oxide cao nhất là \({X_2}{O_5}\)(\({P_2}{O_5}\)). Hydroxide cao nhất tương ứng là \({H_3}X{O_4}\)(\({H_3}P{O_4}\)).
Đối chiếu với công thức \({H_a}{X_b}{O_c}\)ta có: \(a = 3\), \(b = 1\), \(c = 4\).
Tổng hệ số \(\left( {a + b + c} \right) = 3 + 1 + 4 = 8\).
Đáp án: 8
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
Giải thích: Đổi bán kính nguyên tử Al: \(r = 0,143{\rm{\;nm}} = 1,43 \times {10^{ - 8}}{\rm{\;cm}}\).
Thể tích của một nguyên tử Al là: \({V_{{\rm{nt}}}} = \frac{4}{3}\pi {r^3} = \frac{4}{3} \times \pi \times {\left( {1,43 \times {{10}^{ - 8}}} \right)^3} \approx 1,2248 \times {10^{ - 23}}{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^3}\).
Khối lượng của một nguyên tử Al tính theo gam: \({m_{{\rm{nt}}}} = \frac{{27}}{{6,022 \times {{10}^{23}}}} \approx 4,4836 \times {10^{ - 23}}{\rm{\;g}}\).
Khối lượng riêng của riêng nguyên tử Al là: \({d_{{\rm{nt}}}} = \frac{{{m_{{\rm{nt}}}}}}{{{V_{{\rm{nt}}}}}} = \frac{{4,4836 \times {{10}^{ - 23}}}}{{1,2248 \times {{10}^{ - 23}}}} \approx 3,6605{\rm{\;g/c}}{{\rm{m}}^3}\).
Do nguyên tử Al chỉ chiếm 74% thể tích của tinh thể nên khối lượng riêng của tinh thể kim loại Al là: \(d = {d_{{\rm{nt}}}} \times 74\% = 3,6605 \times 0,74 \approx 2,71{\rm{\;g/c}}{{\rm{m}}^3}\).
Đáp án: 2,71
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
Giải thích:
Gọi \(x\)là phần trăm số nguyên tử của đồng vị \({^{63}}Cu\)(\(0 < x < 100\)), phần trăm số nguyên tử của \({^{65}}Cu\)là \(\left( {100 - x} \right)\).
Áp dụng công thức nguyên tử khối trung bình:
\(\bar A = \frac{{63x + 65\left( {100 - x} \right)}}{{100}} = 63,54 \Leftrightarrow 6500 - 2x = 6354 \Leftrightarrow 2x = 146 \Leftrightarrow x = 73\% \).
Đáp án: 73
Câu 3
Số hiệu nguyên tử
Số khối.
Số lớp electron
Số electron lớp ngoài cùng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
số e lớp ngoài cùng
số electron hoá trị
số lớp electron
số hiệu nguyên tử
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
tổng số proton và neutron
số electron
số khối
điện tích hạt nhân
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 10 electron.
B. 2 electron.
C. 6 electron.
D. 14 electron.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.