khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

21/10/2026 13 Lưu

Phân tử ammonia và ion ammonium đều:

(1) chứa liên kết cộng hoá trị;

(2) là base theo thuyết Brønsted – Lowry;

(3) là acid theo thuyết Brønsted – Lowry;

(4) chứa nguyên tử N có số oxi hoá là -3.

Liệt kê các ý đúng theo dãy số thứ tự tăng dần.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

14

Phân tử N H 3 và ion N H 4 + :

(1) Chứa liên kết cộng hoá trị: Đúng.

(2) Cả hai là base theo Brønsted - Lowry: Sai ( N H 4 + là acid).

(3) Cả hai là acid theo Brønsted - Lowry: Sai ( N H 3 là base).

(4) N có số oxi hoá -3: Đúng.

Dãy số thứ tự tăng dần: 14.

Đáp án: 14.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng tại thời điểm t 1 .

Đúng
Sai

b) Tỉ lệ nồng độ của NO và O 2 không thay đổi trong quá trình phản ứng.

Đúng
Sai

c) Hằng số cân bằng nồng độ của phản ứng (*) là K C = 7 , 2 .

Đúng
Sai
d) Đường (1) biểu diễn nồng độ NO, đường (2) biểu diễn nồng độ O 2 và đường (3) biểu diễn nồng độ N O 2
Đúng
Sai

Lời giải

Phương trình phản ứng: 2 N O ( g ) + O 2 ( g ) ⇌ 2 N O 2 ( g ) . Ban đầu: [ N O ] 0 = [ O 2 ] 0 = 2 , 0 M , [ N O 2 ] 0 = 0 .

Tại cân bằng: Đường (3) là sản phẩm N O 2 đạt 1 , 5 M ; nồng độ N O phản ứng bằng N O 2 sinh ra là 1 , 5 M → [ N O ] c b = 2 , 0 - 1 , 5 = 0 , 5 M (đường 2); nồng độ O 2 phản ứng là 1 , 5 / 2 = 0 , 7 5 M → [ O 2 ] c b = 2 , 0 - 0 , 7 5 = 1 , 2 5 M (đường 1).

Ý a: "Phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng tại thời điểm t 1 " → Sai (Tại t 1 các đường chỉ cắt nhau, sau t 1 nồng độ vẫn biến thiên cho đến khi đi ngang).

Ý b: "Tỉ lệ nồng độ của NO và O 2 không thay đổi trong quá trình phản ứng" → Sai (Tốc độ tiêu hao khác nhau: N O giảm nhanh gấp đôi O 2 , tỉ lệ thay đổi liên tục).

Ý c: K c = [ N O 2 ] 2 [ N O ] 2 ⋅ [ O 2 ] = 1 , 5 2 0 , 5 2 ⋅ 1 , 2 5 = 2 , 2 5 0 , 2 5 ⋅ 1 , 2 5 = 7 , 2 . → Đúng.

Ý d: Sai (Đường 1 là O 2 , đường 2 là N O , đường 3 là N O 2 ).

Câu 2

A.

Muối ammonium dễ tan trong nước.

B.

Dung dịch muối ammonium có tính chất base.

C.

Muối ammonium kém bền với nhiệt.

D.

Muối ammonium là chất điện li mạnh.

Lời giải

Tìm phát biểu không đúng: Muối ammonium tan tốt, kém bền nhiệt, là chất điện li mạnh. Dung dịch muối ammonium của acid mạnh (như N H 4 C l , ( N H 4 ) 2 S O 4 ) có môi trường acid (chứ không phải tính chất base).

Phát biểu không đúng là B.

Đáp án: B.

Câu 3

A.

làm giảm hiệu suất phản ứng.

B.

làm tăng hiệu suất phản ứng.

C.

làm tăng tác động từ các yếu tố đó.

D.

làm giảm tác động từ các yếu tố đó.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

a) Phân tử nitrogen gồm hai nguyên tử, liên kết với nhau bằng liên kết ba (1 liên kết π và 1 liên kết σ).

Đúng
Sai

b) Liên kết trong phân tử nitrogen là liên kết cộng hóa trị không phân cực.

Đúng
Sai

c) Do nitrogen khá trơ về mặt hóa học ở điều kiện thường nên nitrogen được sử dụng để làm khí quyển trơ.

Đúng
Sai
d) Nitrogen hoạt động hóa học mạnh ở điều kiện thường do có năng lượng liên kết lớn.
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP